1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Bài ghi của học sinh khối 9 ( Lần 2)

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

efficiently (adv) một cách có hiệu suất energy efficiency hiệu suất năng lượng.. 18.[r]

Trang 1

Unit 7: SAVING ENERGY

I LISTEN AND READ

1 energy (n) = power (n) năng lượng

2 be worried about … cảm thấy lo lắng về

4 eectricity bill hóa đơn tiền điện

6 amount of N … một lượng gì đó (the amount of water: lượng nước)

11 suggest Ving đề nghị làm gì đó

13 faucet (n) = tap (n) vòi nước

16 give advice on… cho lời khuyên về …

III LISTEN

effectively (adv) một cách có hiệu quả

6 solar panel tấm pin năng lượng mặt trời

8 heat (n, v) sức nóng, làm nóng, sưởi ấm

Trang 2

IV READ

time-consuming (a) tốn thời gian

7 replace A with B thay thế A bằng B

9 energy-saving (a) tiết kiệm năng lượng

energy-saving bulb bóng đèn tiết kiệm năng lượng

10 standard bulb bóng đèn tiêu chuẩn

labeling scheme kế hoạch dán nhãn

17 efficiency (n) hiệu suất cao, năng suất cao

efficiently (adv) một cách có hiệu suất

energy efficiency hiệu suất năng lượng

19 …compared with… được so sánh với

20 appliance (n) thiết bị, đồ dùng gia dụng

22 ultimate (a) cuối cùng, sau hết, xét về lâu về dài ultimately (adv) = finally (adv)

conservationist (n) người ủng hộ việc bảo vệ môi trường

Trang 3

25 pay – paid – paid trả tiền

4 easy-to-understand (a) dễ hiểu

5 public transport phương tiệncông cộng

6 have s.o V1 … = get s.o to V1… nhờ/ yêu cầu ai đó làm gì đó

10 separate (a, v) riêng biệt, tách biệt

VI LANGUAGE FOCUS

1 a shortage of… một sự thiếu hụt …

Unit 8: CELEBRATIONS

I LISTEN AND READ

4 throughout (prep) suốt, khắp

5 occur (v) = happen (v) = take palce xảy ra

sticky rice cake bánh chưng, bánh tét

8 be together = gather (v) sum họp, tụ họp

10 Passover (n) lễ Vượt Qua, lễ Quá Hải (của người Do Thái)

11 Jewish (n, a) người Do Thái, thuộc về Do Thái

Trang 4

12 freedom (n) sự tự do

14 as long as = if miễn là, nếu

1 compliment (n, v) lời khen, khen

compliment s.o on s.th khen ngợi ai đó về việc gì đó

2 Well-done! = Good job! = Excelent! Giỏi lắm! Làm tốt lắm!

3 Congratulations! Xin chúc mừng nhé!

congratulation (n) sự chúc mừng

congratulate s.o on s.th chúc mừng ai đó về việc gì đó

charity activities các hoạt động từ thiện

III LISTEN

1 acquaintance (n) sự quen biết, người quen

8 considerate (a) ân cần, chu đáo

considerately (adv) một cách ân cần

considerateness (n) sự ân cần

consider (v) xem xét, cân nhắc, lưu tâm consideration (n) sự xem xét, cân nhắc

Trang 5

considerable (a) đáng kể

12 distinguish A from B phân biệt A với B

13 in a word = in sum tóm lại

2 support (n, v) sự ủng hộ, hỗ trợ, ủng hộ

3 nationwide (a, adv) toàn quốc

worldwide (a, adv) toàn cầu

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w