1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 9

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4 : Cho biết hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học của các thí nghiệm sau:.. Cho từ từ dung dịch BaCl 2 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na 2 SO 4.[r]

Trang 1

UBND TỈNH KON TUM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRONG THỜI GIAN NGHỈ HỌC TẬP TRUNG NỘI DUNG ÔN TẬP

(Từ ngày 17/02 đến ngày 22/02/2020)

MÔN: HÓA HỌC, LỚP: 9

ÔN TẬP CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.

PHẦN A – KIẾN THỨC CƠ BẢN:

I – MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:

II – CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:

1 OXIT :

Tính chất hóa

1 Tác dụng với

nước

Nhiều oxit axit (SO2, CO2, N2O5,

P2O5, …) + nước  dd axit

Vd: P2O5 + 3H2O 2H3PO4

CaO, K2O, …) + nước  dd bazơ

Vd: Na2O + H2O  2NaOH

-Các oxit bazơ như: MgO, CuO, FeO, Fe 2 O 3 , … không tác dụng với nước.

2 Tác dụng với

axit < Không phản ứng >

Oxit bazơ + axit  muối + nước

Vd: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

3 Tác dụng với dd

bazơ (kiềm)

Oxit axit + dd bazơ  muối + nước

Vd: SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O

< Không phản ứng >

4 Tác dụng với

oxit axit < Không phản ứng >

Oxit bazơ + oxit axit  muối

Vd: CaO + CO2  CaCO3

5 Tác dụng với

oxit bazơ

Oxit axit + oxit bazơ  muối

Vd: SO2 + BaO BaSO3

< Không phản ứng >

2 AXIT:

1 Tác dụng với chất chỉ thị: Vd: CaO + H2SO4 CaSO4 + H2O

MUỐI

+ Axit + Oxit axit + ddMuối

+ Kim loại + Bazơ + Oxit bazơ + Muối

+ Axit + Oxit axit

+ dd Bazơ + Oxit bazơ

+ dd Bazơ Bazơ

+ H 2 O

+ H 2 O + Axit

Nhiệt phân

Trang 2

Dd axit làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

2.Tác dụng với kim loại:

Một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng) + các kim loại đứng

trước H (trong dãy HĐHH của kim loại) muối + H 2

Vd: 2Al + 3H2SO4loãng  Al2(SO4)3 +3H2

H 2 SO 4 đặc và HNO 3 tác dụng với hầu hết các kim

loại tạo muối nhưng không giải phóng khí H 2

Vd: Cu + 2H2SO4đặc, nóng

o t

  CuSO4 + SO2+ 2H2O 3.Tác dụng với oxit bazơ:

Axit + oxit bazơ  muối + nước

4.Tác dụng với bazơ:

Axit + bazơ  muối + nước (phản ứng trung hòa)

Vd: 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 +6H2O 5.Tác dụng với muối:

Axit + muối  muối mới + axit mới

Vd: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl 2HCl +Na2CO3 2NaCl + H2O+ CO2

Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất

không tan hoặc chất khí

3 BAZƠ:

1 Tác dụng với chất chỉ thị: Dd bazơ làm giấy quỳ tím

chuyển sang màu xanh, dd phenolphtalein chuyển

sang màu đỏ.

2 Tác dụng với oxit axit:

Bazơ tan + oxit axit  muối + nước

Vd: Ca(OH)2 + SO3 CaSO4 + H2O

3 Tác dụng với axit:

Bazơ + axit  muối + nước (phản ứng trung hòa)

Vd: NaOH + HCl  NaCl + H2O

4 Tác dụng với muối:

Dd bazơ + dd muối  muối mới + bazơ mới

Vd: Ba(OH)2 + CuSO4  BaSO4 + Cu(OH)2

Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có ít nhất

1 chất không tan

5 Phản ứng nhiệt phân:

Bazơ không tan   oxit bazơ + nước t o

Vd: Cu(OH)2

o t

  CuO + H2O

4 MUỐI:

1 Tác dụng với kim loại:

Dd muối + kim loại  muối mới + kim loại mới

Vd: Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

Lưu ý: Kim loại đứng trước (trừ K, Na, Ca, …) đẩy

kim loại đứng sau (trong dãy HĐHH của kim loại) ra

khỏi dung dịch muối của chúng

2 Tác dụng với axit:

Muối + axit  muối mới + axit mới

Vd: Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + H2O + CO2

Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất

không tan hoặc chất khí

3.Tác dụng với bazơ:

Dd muối + dd bazơ  muối mới + bazơ mới

Vd: CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4

Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có ít nhất 1

chất không tan

4 Tác dụng với muối:

Dd muối + dd muối  2 muối mới

Vd: NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3

Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có ít nhất 1

chất không tan

5.Phản ứng phân hủy :

Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao:

Vd: CaCO3

o t

  CaO + CO2

PHẦN B – BÀI TẬP:

Câu 1: Viết phương trình hóa học để thực hiện dãy chuyển đổi hóa học :

a.H2SO4

(1)

  CuSO4

(2)

 Cu(OH)2

(3)

  CuO (4) CuCl2 ⃗(5 ) Cu(NO3)2 ⃗(6 ) Mg(NO3)2

Trang 3

b Ca  (1) Ca(OH)2

(2)

  CaCl2

(3)

  NaCl  (4) NaOH (5) NaHSO4

c Na  (1) Na2O  (2) NaCl (3) NaOH  (4) Na2SO3

(5)

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết:

a 4 dung dịch: NaCl, Na2SO4, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4 (chỉ được dùng thêm quỳ tím)

b Các dung dịch NaCl, AgNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaNO3

c Các dung dịch: HNO3, H2SO4, Ba(NO3)2, KOH (chỉ được dùng thêm quỳ tím)

Câu 3: Cho các chất sau: Al, Fe(OH)3, P2O5, Na2O, SO3, K2SO4 , KOH, NaCl, CaCO3, Ag; chất nào tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4loãng Viết PTHH (Nếu có)

Câu 4: Cho biết hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học của các thí nghiệm sau:

a Cho từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2SO4

b Cho đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch HNO3 đặc, nguội

c Cho lá đồng vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

d Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch BaCl2

e Cho lá nhôm vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4

C

âu 5 :Biết 40 gam hỗn hợp CaSO4, CaCO3 tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc)

a.Tính nồng độ mol của dung dịch HClđã dùng ?

b Tính thành phần % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

C

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc

c Tính khối lượng dung dịch HCl 14,6% cần dùng

d Tính nồng độ phần trăm của chất trong dung dịch sau phản ứng

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng

c Nếu trung hòa dung dịch axit sunfuric trên bằng dung dich KOH 5,6%, có khối lượng riêng là 1,045g/ml, thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH

Ngày đăng: 08/02/2021, 04:34

w