I- TRẮC NGHIỆM : Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng. Số nguyên âm.[r]
Trang 1Project Overview
Project Name Company Name Presenter Name
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐẠI
LỘC TRƯỜNG THCS MỸ HOÀ
Gv: Nguyễn Thị Vạn
Trang 21) Khái niệm số nguyên.
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên.
4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.
5) Quy tắc dấu ngoặc.
6) Quy tắc chuyển vế.
7) Bội và ước của một số nguyên.
8) Đề kiểm tra.
NỘI DUNG ÔN TẬP
Trang 31) Khái niệm số nguyên:
………
tập hợp số
nguyên âm, số 0 và số nguyên dương
Z = { … ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;… }
- Số đối của số nguyên a là …. -a
Nếu a là số nguyên dương thì số đối của a là số ……… nguyên âm Nếu a là số nguyên âm thì số đối của a là số
………
nguyên dương
Nếu a = 0 thì số đối của a là …. 0
- Trên trục số: Nếu điểm a ở bên phải điểm b thì số
nguyên a ………… số nguyên b, hay số nguyên b
………… số nguyên a
lớn hơn nhỏ hơn
I) LÝ THUYẾT
Trang 4- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên a:
………
|a| 0 với mọi a
-a 0 a
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên
Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
- Hai số ………… có giá trị tuyệt đối bằng nhau đối nhau
- Nếu a < 0 thì |a| … 0 >
- Nếu a > 0 thì |a| … 0 >
- Nếu a = 0 thì |a| … 0 =
=>
So sánh |a| với 0?
Trang 53a) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên:
* Cộng hai số nguyên a và b
* Trừ hai số nguyên a và b:
a - b = a + (-b) a,b cùng dương a,b khác dấu
-Tổng của hai số nguyên âm là một số ……… nguyên âm
-Tổng của hai số nguyên dương là một số ……… nguyên dương
a,b cùng âm
a + b = |a| + |b| a + b = - (|a| + |b|)
- Tìm GTTĐ của mỗi số
- Lấy số có GTTĐ lớn trừ số có GTTĐ nhỏ
- Kết quả mang dấu của số có GTTĐ lớn hơn
-Tổng của 2009 số nguyên âm là một số ……… nguyên âm
-Tổng của n số nguyên âm là một số ……… nguyên âm (n N * )
Trang 6• Nhân hai số nguyên khác dấu: a.b = - (|a|.|b|)
3b) Quy tắc nhân hai số nguyên:
- C¸ch nhËn bi t dÊu cña tÝch: ế
(+).(+) ->
(+).(-) ->
(-).(-) ->
(-).(+) ->
(+) (-)
(+) (-)
Khi đổi dấu một thừa số trong tích thì dấu của tích
………… thay đổi
Khi đổi dấu hai thừa số trong tích thì dấu của tích
………
không thay đổi
Trang 7* Trong một tích các số nguyên khác 0
dấu ………
dấu …….
“+”
“-”
+ Lũy thừa bậc …… của một số nguyên âm là một số
+ Lũy thừa bậc … của một số nguyên âm là một số nguyên âm
chẵn lẻ
Vận dụng: Xét dấu của mỗi tích sau:
c) (-1) 2 (-3) 4 (-100) 100 mang dấu “ + ”
d) (-1) 2 (-3) 4 (-100) 99 mang dấu “ - ”
Trang 84) Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên:
a+b = b+a (a+b)+c = a+(b+c) a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
Giao hoán:
Kết hợp:
Cộng với số 0:
Cộng với số đối:
a.b = b.a (a.b).c = a.(b.c)
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b+a.c
Trang 9Bài 114/sgk:
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn:
a) -8 < x < 8 b) -6 < x < 4 c) -20 < x < 21
Kết quả: a) 0 b) - 9 c) 20
Nếu cho -2009 < x < 2010 thì tổng tất cả các số nguyên
x là bao nhiêu?
Tổng các số nguyên x thỏa mãn -2009 < x < 2010 là 2009
Trang 105) Quy tắc dấu ngoặc:
tất cả các số hạng trong ngoặc: dấu “+” thành dấu “-”
và dấu “-” thành dấu “+”
Ví dụ: Tính nhanh:
a) (2020 - 97) - 2020
= 2020 – 97 - 2020
= -97
b) (-2019) – (123 – 2019)
= (-2019) – 123 + 2019
= -123
Trang 116) Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi
thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu “+”
Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 5 = -7
x = -7 + 5
x = -2
b) x – (-12) = 3
x = 3 +(-12)
x = -9
Trang 127) Bội và ước của một số nguyên:
* Cách tìm các bội của một số khác 0: Ta lấy số đó
nhân lần lượt với 0; +1;-1 +2;-2; +3;-3
* Cách tìm các ước của một số:
Ta lấy số đó chia lần lượt từ 1 đến chính nó và các
số đối của nó Mỗi phép chia hết cho ta một ước.
Ví dụ:
a) Các ước của 9 là: 1;-1;3;-3;9;-9
b) Các bội của 4 là: 0; 4;-4;8;-8;…
Trang 13Đề Kiểm Tra :
I- TRẮC NGHIỆM : Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1: Số nguyên liền trước số –12 là
Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a bằng 3 thì a bằng
Câu 3: Số 0 là
A Số nguyên dương; B Số nguyên âm ; C Bội của mọi số nguyên.; D Ước của mọi số nguyên.
Câu 4: Tích của (-3)(-3).9 là
Câu 5: Tích │9│ │-5│ là:
Câu 6: Kết quả │154│ + │-54│ bằng
Câu 7: Số phần tử của tập hợp các Ư(-5) là:
Câu 8: Kết quả của phép tính (-3).(-4).(-5).(-7) là số:
Trang 14II- TỰ LUẬN :
Bài 1: Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
d) (-57) (67 - 34) – 67.(34 - 57); e) (-15):(-3) + 3.(-8);
f) (-21):3 + 3.(-7)
g) S = 2 + (-3) + 4 + (-5) + 6 + (-7) + … + (-2019) + 2020 + (-2021)
Bài 2: Tìm số nguyên x , biết:
a) 15 – x = 1 – (– 9) ; b) x – 10 = 5 - (-7); c) 30 – x = 2 - (-8)
g) x -7= 0 h) x = 5 i) x +3= 15
Bài 3: Tìm số nguyên x , y sao cho : 3x + 4y –xy =16
Trang 15ĐÁP ÁN:
I) Trắc nghiệm:
1A; 2C; 3C; 4B; 5A; 6A; 7B; 8B
II) Tự luận:
a) 5.(–7) +( –2).(–5)
Bài 1:
= (-35) + 10
= -25
b) 5.(–9) +( –2).(+3)
= (-45) + (-6)
= -51 Riêng bài 1a các em có thể làm theo cách khác đó
là đổi dấu rồi áp dụng tính chất phân phối
Trang 16c) 6.(–5)2 + 3.(–15)
= 6 25 + (-45)
= 150 + (-45)
= 105
d) (-57) (67 - 34) – 67.(34 - 57)
= (-57).67 + 57.34 – 67.34 + 67.57
= (-57).67 + 67.57 + 57.34 – 67.34
= 0 + 34.(57 – 67)
= 34 (-10)
= -340 e) (-15):(-3) + 3.(-8)
= 5 + (-24)
= -19
f) (-21):3 + 3.(-7)
= (-7) + (-21)
= -28
Trang 17g) S = 2 + (-3) + 4 + (-5) + 6 + (-7) + … + (-2019) + 2020 + (-2021)
Hướng dẫn:
Việc đầu tiên là các em tìm số số hạng của dãy trên là
2020 số
Sau đó nhóm thành 1010 nhóm, mỗi nhóm có 2 số
Mỗi nhóm đều có kết quả là (-1)
Ta được kết quả là (-1) 1010 = -1010
Các em tự trình bày nhé
Trang 18Bài 2: Tìm số nguyên x , biết:
a) 15 – x = 1 – (– 9)
15 – x = 1 + 9
15 – x = 10
x = 15 – 10
x = 5
b) x – 10 = 5 - (-7)
x – 10 = 5 + 7
x – 10 = 12
x = 12 + 10
x = 22
Câu c và d các em làm tương tự câu a và b nhé
Trang 19e)x = 10
x = 10 hoặc x = -10
f) x -3= 10
x – 3 = 10 hoặc x – 3 = -10
x = 10 + 3 x = (-10) + 3
x = 13 x = -7
g) x -7= 0
x – 7 = 0
x = 7 Riêng câu h và câu i các em làm tương tự câu e và câu f nhé
Trang 20Bài 3: Tìm số nguyên x, y sao cho : 3x + 4y –xy =16
3x – 12 – xy + 4y = 4 3(x – 4) – y( x – 4) = 4 (x - 4).(3 - y) = 4 = 1.4 = (-1).(-4) = 2.2 = (-2).(-2) Đến đây các em chia thành 6 trường hợp để giải nhé Lưu ý: x,y thuộc Z mới nhận
Các em tham khảo thêm các bài tập ôn chương II ở SBT nhé