1. Trang chủ
  2. » Sinh học

TOÁN 6: ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- TRẮC NGHIỆM : Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng. Số nguyên âm.[r]

Trang 1

Project Overview

Project Name Company Name Presenter Name

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐẠI

LỘC TRƯỜNG THCS MỸ HOÀ

Gv: Nguyễn Thị Vạn

Trang 2

1) Khái niệm số nguyên.

2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.

3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên.

4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.

5) Quy tắc dấu ngoặc.

6) Quy tắc chuyển vế.

7) Bội và ước của một số nguyên.

8) Đề kiểm tra.

NỘI DUNG ÔN TẬP

Trang 3

1) Khái niệm số nguyên:

………

tập hợp số

nguyên âm, số 0 và số nguyên dương

Z = { … ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;… }

- Số đối của số nguyên a là …. -a

Nếu a là số nguyên dương thì số đối của a là số ……… nguyên âm Nếu a là số nguyên âm thì số đối của a là số

………

nguyên dương

Nếu a = 0 thì số đối của a là …. 0

- Trên trục số: Nếu điểm a ở bên phải điểm b thì số

nguyên a ………… số nguyên b, hay số nguyên b

………… số nguyên a

lớn hơn nhỏ hơn

I) LÝ THUYẾT

Trang 4

- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên a:

………

|a| 0 với mọi a

-a 0 a

2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên

Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

- Hai số ………… có giá trị tuyệt đối bằng nhau đối nhau

- Nếu a < 0 thì |a| … 0 >

- Nếu a > 0 thì |a| … 0 >

- Nếu a = 0 thì |a| … 0 =

=>

So sánh |a| với 0?

Trang 5

3a) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên:

* Cộng hai số nguyên a và b

* Trừ hai số nguyên a và b:

a - b = a + (-b) a,b cùng dương a,b khác dấu

-Tổng của hai số nguyên âm là một số ……… nguyên âm

-Tổng của hai số nguyên dương là một số ……… nguyên dương

a,b cùng âm

a + b = |a| + |b| a + b = - (|a| + |b|)

- Tìm GTTĐ của mỗi số

- Lấy số có GTTĐ lớn trừ số có GTTĐ nhỏ

- Kết quả mang dấu của số có GTTĐ lớn hơn

-Tổng của 2009 số nguyên âm là một số ……… nguyên âm

-Tổng của n số nguyên âm là một số ……… nguyên âm (n N* )

Trang 6

• Nhân hai số nguyên khác dấu: a.b = - (|a|.|b|)

3b) Quy tắc nhân hai số nguyên:

- C¸ch nhËn bi t dÊu cña tÝch: ế

(+).(+) ->

(+).(-) ->

(-).(-) ->

(-).(+) ->

(+) (-)

(+) (-)

Khi đổi dấu một thừa số trong tích thì dấu của tích

………… thay đổi

Khi đổi dấu hai thừa số trong tích thì dấu của tích

………

không thay đổi

Trang 7

* Trong một tích các số nguyên khác 0

dấu ………

dấu …….

“+”

“-”

+ Lũy thừa bậc …… của một số nguyên âm là một số

+ Lũy thừa bậc … của một số nguyên âm là một số nguyên âm

chẵn lẻ

Vận dụng: Xét dấu của mỗi tích sau:

c) (-1) 2 (-3) 4 (-100) 100 mang dấu “ + ”

d) (-1) 2 (-3) 4 (-100) 99 mang dấu “ - ”

Trang 8

4) Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên:

a+b = b+a (a+b)+c = a+(b+c) a+0 = 0+a = a

a+(-a) = 0

Giao hoán:

Kết hợp:

Cộng với số 0:

Cộng với số đối:

a.b = b.a (a.b).c = a.(b.c)

T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

a.(b+c) = a.b+a.c

Trang 9

Bài 114/sgk:

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn:

a) -8 < x < 8 b) -6 < x < 4 c) -20 < x < 21

Kết quả: a) 0 b) - 9 c) 20

Nếu cho -2009 < x < 2010 thì tổng tất cả các số nguyên

x là bao nhiêu?

Tổng các số nguyên x thỏa mãn -2009 < x < 2010 là 2009

Trang 10

5) Quy tắc dấu ngoặc:

tất cả các số hạng trong ngoặc: dấu “+” thành dấu “-”

và dấu “-” thành dấu “+”

Ví dụ: Tính nhanh:

a) (2020 - 97) - 2020

= 2020 – 97 - 2020

= -97

b) (-2019) – (123 – 2019)

= (-2019) – 123 + 2019

= -123

Trang 11

6) Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi

thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu “+”

Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:

a) x – 5 = -7

x = -7 + 5

x = -2

b) x – (-12) = 3

x = 3 +(-12)

x = -9

Trang 12

7) Bội và ước của một số nguyên:

* Cách tìm các bội của một số khác 0: Ta lấy số đó

nhân lần lượt với 0; +1;-1 +2;-2; +3;-3

* Cách tìm các ước của một số:

Ta lấy số đó chia lần lượt từ 1 đến chính nó và các

số đối của nó Mỗi phép chia hết cho ta một ước.

Ví dụ:

a) Các ước của 9 là: 1;-1;3;-3;9;-9

b) Các bội của 4 là: 0; 4;-4;8;-8;…

Trang 13

Đề Kiểm Tra :

I- TRẮC NGHIỆM : Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Số nguyên liền trước số –12 là

Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a bằng 3 thì a bằng

Câu 3: Số 0 là

A Số nguyên dương; B Số nguyên âm ; C Bội của mọi số nguyên.; D Ước của mọi số nguyên.

Câu 4: Tích của (-3)(-3).9 là

Câu 5: Tích │9│ │-5│ là:

Câu 6: Kết quả │154│ + │-54│ bằng

Câu 7: Số phần tử của tập hợp các Ư(-5) là:

Câu 8: Kết quả của phép tính (-3).(-4).(-5).(-7) là số:

Trang 14

II- TỰ LUẬN :

Bài 1: Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)

d) (-57) (67 - 34) – 67.(34 - 57); e) (-15):(-3) + 3.(-8);

f) (-21):3 + 3.(-7)

g) S = 2 + (-3) + 4 + (-5) + 6 + (-7) + … + (-2019) + 2020 + (-2021)

Bài 2: Tìm số nguyên x , biết:

a) 15 – x = 1 – (– 9) ; b) x – 10 = 5 - (-7); c) 30 – x = 2 - (-8)

g) x -7= 0 h) x = 5 i) x +3= 15

Bài 3: Tìm số nguyên x , y sao cho : 3x + 4y –xy =16

Trang 15

ĐÁP ÁN:

I) Trắc nghiệm:

1A; 2C; 3C; 4B; 5A; 6A; 7B; 8B

II) Tự luận:

a) 5.(–7) +( –2).(–5)

Bài 1:

= (-35) + 10

= -25

b) 5.(–9) +( –2).(+3)

= (-45) + (-6)

= -51 Riêng bài 1a các em có thể làm theo cách khác đó

là đổi dấu rồi áp dụng tính chất phân phối

Trang 16

c) 6.(–5)2 + 3.(–15)

= 6 25 + (-45)

= 150 + (-45)

= 105

d) (-57) (67 - 34) – 67.(34 - 57)

= (-57).67 + 57.34 – 67.34 + 67.57

= (-57).67 + 67.57 + 57.34 – 67.34

= 0 + 34.(57 – 67)

= 34 (-10)

= -340 e) (-15):(-3) + 3.(-8)

= 5 + (-24)

= -19

f) (-21):3 + 3.(-7)

= (-7) + (-21)

= -28

Trang 17

g) S = 2 + (-3) + 4 + (-5) + 6 + (-7) + … + (-2019) + 2020 + (-2021)

Hướng dẫn:

Việc đầu tiên là các em tìm số số hạng của dãy trên là

2020 số

Sau đó nhóm thành 1010 nhóm, mỗi nhóm có 2 số

Mỗi nhóm đều có kết quả là (-1)

Ta được kết quả là (-1) 1010 = -1010

Các em tự trình bày nhé

Trang 18

Bài 2: Tìm số nguyên x , biết:

a) 15 – x = 1 – (– 9)

15 – x = 1 + 9

15 – x = 10

x = 15 – 10

x = 5

b) x – 10 = 5 - (-7)

x – 10 = 5 + 7

x – 10 = 12

x = 12 + 10

x = 22

Câu c và d các em làm tương tự câu a và b nhé

Trang 19

e)x = 10

x = 10 hoặc x = -10

f) x -3= 10

x – 3 = 10 hoặc x – 3 = -10

x = 10 + 3 x = (-10) + 3

x = 13 x = -7

g) x -7= 0

x – 7 = 0

x = 7 Riêng câu h và câu i các em làm tương tự câu e và câu f nhé

Trang 20

Bài 3: Tìm số nguyên x, y sao cho : 3x + 4y –xy =16

3x – 12 – xy + 4y = 4 3(x – 4) – y( x – 4) = 4 (x - 4).(3 - y) = 4 = 1.4 = (-1).(-4) = 2.2 = (-2).(-2) Đến đây các em chia thành 6 trường hợp để giải nhé Lưu ý: x,y thuộc Z mới nhận

Các em tham khảo thêm các bài tập ôn chương II ở SBT nhé

Ngày đăng: 08/02/2021, 02:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w