1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Unit 9: NATURAL DISASTERS Lesson 3 - Vocabulary

2 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

UNIT 9: NATURAL DISASTERS

Lesson 3

1 earthquake (n): động đất

2 volcano (n): núi lửa  volcanoes (n)

volcanic (adj): thuộc núi lửa

3 move (v): chuyển động, di chuyển

movement (n): sự chuyển động

movable (adj): có thể di chuyển được ≠ unmovable (adj): không thể di chuyển

moved (adj): cảm động (người)

moving (adj): cảm động (film)

4 predict (v): dự đoán

prediction (n): sự tiên đoán, dự đoán

predictable (adj): có thể tiên đoán ≠ unpredictable (adj): không thể đoán trước được

5 science (n): khoa học

scientist (n): nhà khoa học

scientific (adj): thuộc khoa học

scientifically (adv): theo khoa học

6 disaster (n): thảm họa

disastrous (adj): thảm khốc

7 destroy (v): tàn phá, phá hủy

destruction (n): sự tàn phá

destructive (adj): phá hoại

destructively (adv): phá hoại

8 thunder (n): sấm

thundery (adj): có sấm

thunderstorm (n): bão kèm theo sấm sét

9 erupt (v): phun trào

eruption (n)

10.abrupt (adj): bất ngờ, đột ngột = sudden (adj)

Trang 2

abruptly (adv) = suddenly (adv)

11.shift (n/v) = change (n/v): thay dổi

12.tide (n): thủy triều

tidal (adj)

tidal wave (n): sóng thần =tsunami (n)

13.strike – struck – struck (v): đánh vào, tấn công

14.the Pacific Rim (n): vành đai Thái Bình Dương

15.collapse (v): sụp đổ

16.damage (n/v): thiệt hại

17.tornado (n): lốc xoáy  tornadoes

18.tropical storm (n): bão nhiệt đới = typhoon = cyclone = hurrican

19.behave (v): cư xử

behavior (n): hành vi, thái độ

20.shelter (n): chỗ trú ẩn

21.safe (adj): an toàn ≠ unsafe (adj): không an toàn

safely (adv): một cách an toàn ≠ unsafely (adv)

safety (n): sự an toàn

safe (n): két sắt

Ngày đăng: 07/02/2021, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w