1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Phiếu học tập môn Tiếng Việt, Toán lớp 4

11 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 392,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Theo em vì sao bóng đèn điện dây tóc, mặt đồng hồ, kính xe hơi phải làm bằng vật liệu mà ánh sáng truyền qua được.... Câu 3: Đọc rồi chọn câu đúng:.[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Bình Thạnh

Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong

Lớp 4

Kế hoạch ôn tập từ tuần 21 đến tuần 23- Lớp 4

Thời gian: 23/ 3 đến 29/3/ 2020

I Môn Tiếng Việt:

- Bài 21A: Những công dân ưu tú (trang 26)

- Bài 21B: Đất nước đổi thay (trang 30)

- Bài 21C: Từ ngữ về sức khỏe (trang 33)

- Bài 22A: Hương vị hấp dẫn (trang 37)

II Môn Toán:

-Bài 65: Phân số bằng nhau (T2) (trang 20)

- Bài 66: Rút gọn phân số ( 2 tiết) (trang 23)

- Bài 67: Quy đồng mẫu số các phân số ( 2 tiết) (trang 26)

- Bài 68: quy đồng mẫu số các phân số (tt) (1 tiết) (trang 29)

- Bài 69: Luyện tập (1 tiết) (trang 31)

III Môn Khoa học:

- Bài 23: Ánh sáng và bóng tối ( 3 tiết) (trang 9)

IV Môn Lịch sử và Địa lí:

- Bài 7: Chiến thắng Chi Lăng và nước Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê (2 tiết) (trang 8)

- Bài 8: Đồng bằng Nam Bộ (2 tiết) (trang 47)

Trang 2

Trường Tiểu học Bình Thạnh

Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong

Lớp 4

Kế hoạch ôn tập từ tuần 21 đến tuần 23- Lớp 4

Thời gian: 30/ 3 đến 5/ 4/ 2020

I Môn Tiếng Việt:

- Bài 22B: Thế giới của màu sắc (trang 42)

- Bài 22C: Từ ngữ về cái đẹp (trang 47)

- Bài 23A: Thế giới hoa và quả (trang 50)

- Bài 23B: Những trái tim yêu thương (trang 54)

- Bài 23C: Vẻ đẹp tâm hồn (trang 59)

II Môn Toán:

- Bài 70: So sánh hai phân số cùng mẫu số ( 2 tiết) (trang 32)

- Bài 71: So sánh hai phân số khác mẫu số ( 2 tiết) (trang 35)

- Bài 72: Em ôn lại những gì đã học ( 2 tiết) (trang 38)

- Bài 73: Phép cộng phân số (1 tiết) (trang 40)

- Bài 74: Phép cộng phân số ( tt) ( T1) (trang 42)

III Môn Khoa học:

- Bài 24: Ánh sáng cần cho sự sống ( 2 tiết) (trang 15)

- Bài 25: Ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt (T1) (trang 17)

IV Môn Lịch sử và Địa lí:

- Bài 8: Trường học, văn thơ, khoa học thời Hậu Lê (T1) (trang 13)

- Bài 9: Hoạt động sản xuất của người dân ở Đồng bằng Nam Bộ (T1) (trang 52)

Trang 3

Trường Tiểu học Bình Thạnh

Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong

Lớp 4

Kế hoạch ôn tập và bài tập từ tuần 21 đến tuần 23- Lớp 4

Thời gian: 23/ 3 đến 29/3/ 2020

I Môn Tiếng Việt:

- Bài 21A: Những công dân ưu tú (trang 26)

- Bài 21B: Đất nước đổi thay (trang 30)

- Bài 21C: Từ ngữ về sức khỏe (trang 33)

- Bài 22A: Hương vị hấp dẫn (trang 37)

Câu 1:a Em đọc 3 lần bài “Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa” sách Tiếng

Việt trang 26- 27

b Em trả lời các câu hỏi sau:

1) Giáo sư Trần Đại Nghĩa đã có những đóng góp gì lớn trong kháng chiến ? (đoạn 2)

2) Nêu đóng góp của Giáo sư Trần Đại nghĩa cho sự nghiệp xây dựng Tổ quốc (Đoạn 3)

3) Nhà nước đánh giá cao những cống hiến của Giáo sư Trần Đại Nghĩa như thế nào ? (Đọc đoạn 4)

Trang 4

4) Theo em, vì sao ông Trần Đại Nghĩa có những cống hiến lớn như vậy ?

(Khoanh vào câu em chọn)

a Vì ông có điều kiện sống rất đầy đủ tiên nghi

b Vì ông rất có tài và có trách nhiệm với đất nước

c Vì ông khát khao được nhận giải thưởng và danh hiệu cao quý

Câu 2:a Em đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu của bài thơ “Chuyện cổ tích về loài người” sách Tiếng Việt trang 8 rồi nhớ viết lại 4 khổ thơ đó.

b Em lấy sách trang 8 soát lại xem bài viết của em có sai lỗi không ? Nếu sai lỗi nào, em gạch dưới lỗi đó và viết lại cho đúng chính tả

Câu 3: a Em ghi nhớ nội dung sau:

Trang 5

- Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào ? chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

- Chủ ngữ của câu kể Ai thế nào ? chỉ những sự vật có đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái được nêu ở vị ngữ

b Em tìm các câu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn sau và xác định chủ

ngữ-vị ngữ trong câu đó theo mẫu:

1 Ôi chao ! 2 Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! 3 Màu vàng trên lưng chú lấp lánh 4 Bốn cánh mỏng như giấy bóng 5 Cái đầu tròn 6 Hai con mắt long lanh 7 Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu 8 Chú đậu trên một cành lộc vừng ngả dài trên mặt hồ 9 Bốn cánh khẽ rung rung như còn đang phân vân

M:

+ Câu 4: Em đọc kĩ ghi nhớ sách Tiếng Việt trang 34 rồi lập dàn ý cho bài văn tả

một cây em có dịp quan sát

- Đó là cây gì ?

- Gốc cây (màu gì, to hay nhỏ, xù xì hay nhẵn, )

- Thân cây (chiều cao, độ lớn, màu sắc, )

- Cành lá (thưa hay rậm, lá to hay nhỏ, hình dáng lá thế nào, )

- Quả (hình dạng, màu sắc, )

Trang 6

Trường Tiểu học Bình Thạnh

Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong

Lớp 4

Kế hoạch ôn tập và bài tập từ tuần 21 đến tuần 23- Lớp 4

Thời gian: 23/ 3 đến 29/3/ 2020

II Môn Toán:

- Bài 65: Phân số bằng nhau (T2) (trang 20)

- Bài 66: Rút gọn phân số ( 2 tiết) (trang 23)

- Bài 67: Quy đồng mẫu số các phân số ( 2 tiết) (trang 26)

- Bài 68: quy đồng mẫu số các phân số (tt) (1 tiết) (trang 29)

- Bài 69: Luyện tập (1 tiết) (trang 31)

Câu 1:a Em đọc kĩ nội dung và ví dụ sau rồi làm bài tập.

- Rút gọn phân số là tìm một phân số mới bằng với phân số đã cho nhưng

có tử số và mẫu số bé hơn phân số đã cho

- Ta có thể rút gọn phân số như sau:

* Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1

* Chia cả tử số và mẫu số cho số đó

Cứ làm như vậy cho đến khi nhận được phân số tối giản

- Ví dụ: Rút gọn phân số

12 36

* Ta thấy 12 và 36 đều chia hết cho 2, nên

12

36=

12:2

36 :2=

6 18

* 6 và 18 đều chia hết cho 2, nên

6

18=

6 :2 18:2=

3 9

* 3 và 9 đều chi hết cho 3, nên

3

9=

3:3 9:3= 1 3

Trang 7

*

1

3 là phân số tối giản

- Vậy

12

36=

1 3

b Rút gọn các phân số sau:

*

15

18=

* 16 32=

Câu 2: a Em đọc kĩ nhiệm vụ 2 a,b và nhiệm vụ 3 a sách Toán trang 27, 28. b Em đọc gợi ý cách trình bày bài quy đồng mẫu hai phân số: * Quy đồng mẫu số hai phân số 2 5 3 2 - Ta chọn 10 là mẫu số chung (10 chia hết cho 5 và 2) - Ta có: 2 5= 2 X 2 5 X 2= 4 10 3 2= 3 X 5 2 X 5= 15 10 - Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 2 5 3 2 ta được hai phân số 4 10 15 10 c Em Quy đồng mẫu số: 7 5 1 6 - Ta chọn 30 là mẫu số chung (30 chia hết cho 5 và 6)

Trang 8

Câu 3: a Em đọc kĩ nhiệm vụ 2 a trang 29, 30 và nhiệm vụ 3 trang 31.

b Quy đồng mẫu số các phân số sau:

3

2

5

6 ;

2 9 1 6 ; 1 2; 1 3 3 5 * Quy đồng mẫu số: 3 2 5 6 - Ta chọn 6 là mẫu số chung (6 chia hết cho 2 và 6)

* Quy đồng mẫu số: 2 9 1 6 - Ta chọn 18 là mẫu số chung (18 chia hết cho 9 và 6)

* Quy đồng mẫu số: 1 2; 1 3 3 5 - Ta chọn 30 là mẫu số chung (30 chia hết cho 2, 3 và 5)

Trang 9

Trường Tiểu học Bình Thạnh

Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong

Lớp 4

Kế hoạch ôn tập và bài tập từ tuần 21 đến tuần 23- Lớp 4

Thời gian: 23/ 3 đến 29/3/ 2020

III Môn Khoa học:

- Bài 23: Ánh sáng và bóng tối ( 3 tiết) (trang 9)

Câu 1: a Thực hiện nhiệm vụ 7 a,b: Làm thí nghiệm xác định bóng tối của vật

sách Khoa học trang 12

b Những cách nào sau đây có thể làm cho bóng của quyển sách nhỏ đi ?

A Dịch đèn lại gần quyển sách

B Dịch quyển sách lại gần đèn

C Dịch quyễn sách lại gần tấm bìa

D Dịch tấm bìa lại gần quyển sách

c Thay quyển sách bằng một tờ giấy bóng kính, em có nhận xét gì ?

Câu 2: Theo em vì sao bóng đèn điện dây tóc, mặt đồng hồ, kính xe hơi phải làm

bằng vật liệu mà ánh sáng truyền qua được

Trang 10

Câu 3: Đọc rồi chọn câu đúng:

Nhà bạn Linh quây về hướng Đông Buổi chiều hè, Linh và các bạn ngồi chơi ở bên ngoài nhà Để nhờ bóng của nhà che nắng, các bạn nên chọn ngồi ở vị trí nào ?

IV Môn Lịch sử và Địa lí:

- Bài 7: Chiến thắng Chi Lăng và nước Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê (2 tiết) (trang 8)

- Bài 8: Đồng bằng Nam Bộ (2 tiết) (trang 47)

Câu 1: Đọc các câu sau rồi sắp xếp viết lại cho đúng thứ tự về diễn biến trận Chi

Lăng

a Kị binh ta nghênh chiến rồi giả vờ thua để nhử kị binh của địch vào trận địa

b Liễu Thăng bị giết, quân bộ theo sau cũng bị phục binh của ta tấn công

c Đạo quân của địch do Liễu Thăng cầm đầu đến cửa ải Chi Lăng

d Khi quân địch vào trận địa, từ hai bên sườn núi, quân ta bắn tên và phóng lao vào kẻ thù

e Hàng vạn quân Minh bị giết, số còn lại rút chạy

Câu 2: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô vuông:

Trang 11

* Các dân tộc ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là:

* Các phương tiện đi lại phổ biến ở đồng bằng Nam Bộ trước đây:

Câu 3: Đồng bằng Nam Bộ Nằm ở phía nào của nước ta ? Do phù sa của những

con sông nào bồi đắp nên ?

Ngày đăng: 07/02/2021, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w