1. Trang chủ
  2. » Hóa học

ENGLISH 9 P 48 UNIT 8 READ

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày của Mẹ không có ngày cố định cụ thể, nhìn chung tại nhiều nước trên thế giới quy ước lấy ngày chủ nhật thứ 2 của tháng năm là ngày của Mẹ, một số quốc gia khác có thể có những lự[r]

Trang 2

1:01 01:30 FINISHstart

Mid Autumn Festival Christmas May Day

Easter

Wedding

kim’s game

Father’s Day

Trang 4

Period 51: Unit 8 CELEBRATIONS

Lesson 3: READ (68-69)

I New words :

II Reading:

Rita and her father

Jane and her father

Bob and his father

Trang 5

- considerate (adj): ân cần, chu đáo

tuyệt vời

sự ưu tiên

ôm phân biệt nản chí

- terrific (adj):

- priority (n):

- (to) give a hug:

- (to) distinguish:

- (to) lose heart:

cô dâu)

- (a) groom: chú rể

(- (a) bride:

Trang 6

1 considerate a sự ưu tiên

3 terrific c ân cần, chu đáo

4 lose heart d nản chí

8 distinguish h phẩm chất

9 priority i chú rể

10 groom j tuyệt vời

Period 51: Unit 8 CELEBRATIONS

Lesson 3: READ (68-69) Matching: Match an English word with its Vietnamese

meaning:

Trang 7

Statements Check

a Rita makes this card to send to her

b Rita’s father teaches her how to love, cry

and laugh.

c Jane’s father on her

wedding day.

d Bob’s father is different from others.

e Bob is very proud of his father.

1 True/ False statements prediction.

II Reading:

Guess

F

T T T

T

T

T

T

T T

T F

F F

T

F F

F

laughed a lot cried

Trang 8

2 Answer the questions

a Who do you think Rita send this card to?

b Is Jane’s father alive or dead? How do you know this?

c What quality makes Bob’s father different from others?

d What image of a father can you draw from these passages?

II Reading:

Period 51: Unit 8 CELEBRATIONS

Lesson 3: READ (68-69)

I New words :

1 True/ False statements prediction.

Trang 9

2 Answer the questions

a Who do you think Rita send this card to?

- She sends this card to her dad

b Is Jane’s father alive or dead? How do you know this?

- He is possibly dead These ideas may tell us that “ how much you are missed ; I now have children, Dad”

c What quality makes Bob’s father different from others?

- His sense of humor makes him different from others

d What image of a father can you draw from these passages?

- A father can be a teacher, a care taker and a friend

II Reading:

1 True/ False statements prediction.

Trang 10

2 Answer the questions

II Reading:

Period 51: Unit 8 CELEBRATIONS

Lesson 3: READ (68-69)

I New words :

III Speaking:

Work in groups of 4 Talk about your father/ your friend’s father Get ready

to talk before class

- Name: Nam/ Minh…

- Age: 40/ 45

- Appearance: tall/ short/ strong/ healthy…

- Characters: kind/ humorous/ considerate/ generous/ strict …

- Your feelings and memories: proud/ happy/ missed/ loved/ respected…

- Job: doctor, teacher, worker, farmer, soldier, …

1 True/ False statements prediction.

Trang 11

Easy going: Dễ gần.

Exciting: Thú vị

Friendly: Thân thiện.

Funny: Vui vẻ

Generous: Hào phóng

Hardworking: Chăm chỉ.

Kind: Tốt bụng.

Out going: Cởi mở.

Polite: Lịch sự.

Quiet: Ít nói

Smart = intelligent: Thông minh.

Sociable: Hòa đồng.

Soft: Dịu dàng

Talented: Tài năng, có tài.

Ambitious: Có nhiều tham vọng

Cautious: Thận trọng.

Trang 12

Confident: Tự tin

Serious: Nghiêm túc.

Creative: Sáng tạo

Dependable: Đáng tin cậy

Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình Extroverted: hướng ngoại

Introverted: Hướng nội

Imaginative: giàu trí tưởng tượng Observant: Tinh ý

Optimistic: Lạc quan

Rational: Có chừng mực, có lý trí Sincere: Thành thật

Understantding: hiểu biết

Wise: Thông thái uyên bác.

Clever: Khéo léo

Tacful: Lịch thiệp

Faithful: Chung thủy

Gentle: Nhẹ nhàng

Humorous: hài hước

Honest: trung thực

Loyal: Trung thành

Patient: Kiên nhẫn

Open-minded: Khoáng đạt

Talkative: Hoạt ngôn.

Trang 13

Mean: Keo kiệt.

Shy: Nhút nhát

Stupid: Ngu ngốc

Aggressive: Hung hăng, xông xáo

Pessimistic: Bi quan

Reckless: Hấp Tấp

Strict: Nghiêm khắc

Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule) Selfish: Ích kỷ

Hot-temper: Nóng tính

Cold: Lạnh l ùng

Mad: điên, khùng

Aggressive: Xấu bụng

Unkind: Xấu bụng, không tốt

Unpleasant: Khó chịu

Cruel: Đ ộc ác

Gruff: Thô lỗ cục cằn

Insolent: Láo xược

Haughty: Kiêu căng

Boast: Khoe khoang

Trang 15

Nguồn gốc về Ngày của Cha

Ngày của Cha được phổ biến rộng rãi vào những năm đầu của thế kỷ 20 nhằm bổ sung cho Ngày của Mẹ

Ngày của Cha có nguồn gốc sớm nhất ở Fairmont, Tây Virginia vào ngày 5/7/1908 Sự kiện được bà Grace Golden Clayton tổ chức, với mong muốn vinh danh cuộc đời của

361 người tử nạn trong tai nạn hầm mỏ ở Monongah, Tây Virginia, vào ngày

06/12/1907 vài tháng trước, trong số đó có 250 người là cha bị thương vong, để lại

khoảng một nghìn trẻ em mồ côi

Năm 1966, Tổng thống Lyndon B Johnson ban hành công bố Tổng thống đầu tiên tôn vinh những người cha, và chỉ định dành ngày chủ Nhật thứ ba trong tháng 6 làm Ngày của Cha

Sáu năm sau, ngày này trở thành ngày nghỉ lễ trên toàn quốc ở Mỹ sau khi Tổng thống Richard Nixon ký luật vào năm 1972

Đến nay, Ngày của Cha đã được lan truyền khắp thế giới

Ngày của Cha tại Việt Nam

Những năm gần đây với sự giao thoa văn hóa, bên cạnh những dịp truyền thống như lễ

vu lan báo hiếu thì ngày của Cha cũng dần trở nên quen thuộc với mọi người Đây là dịp

để con cái thể hiện tấm lòng hiếu kính đối với người Cha của mình

Trang 16

Ngày của Mẹ hay còn gọi là Mother’s Day trong tiếng Anh là dịp để kỷ niệm, tôn vinh những người Mẹ trên khắp thế gian Ngày của Mẹ không có ngày cố định cụ thể, nhìn chung tại nhiều nước trên thế giới quy ước lấy ngày chủ nhật thứ 2 của tháng năm là ngày của Mẹ, một số quốc gia khác có thể có những lựa chọn riêng Tại Việt Nam năm nay 2020, ngày của Mẹ sẽ rơi vào ngày

10/5

Ngày của mẹ năm 2020 thì rơi vào Chủ nhật ngày 10 tháng 5

Nguồn gốc sự ra đời ngày của Mẹ

Ngày lễ này có nguồn gốc vào thời kỳ Hy Lạp và La Mã cổ đại Lễ hội tri ân những người làm mẹ được tổ chức thường niên vào mùa xuân và người Hy Lạp thời đó thường cúng tế cho các nữ thần, đặc biệt là vị thần Rhea – Mẹ của nhiều vị thần trong thần thoại Hy Lạp

Trang 17

2 Answer the questions

II Reading:

III Speaking:

IV Homework:

- Learn by heart new words Read the cards again and write the answers

to the questions (P.69)

- Write a passage (6-8 sentences) about your father/ your friend’s father

- Exercises 6,7,8 (WB)

- Prepare for next lesson: Language focus

1 True/ False statements prediction.

Trang 18

Father’s Day

is on the third Sunday

of June.

Ngày đăng: 07/02/2021, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w