1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu thi HKI Lý 10 số 4

6 312 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề mẫu thi HKI Lý 10 số 4
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 299 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quãng đường S1,S2 mà hai vật đi được trong cùng một khoảng thời gian là sẽ thỏa: A.. Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt, có hướng ngược với hướng của vận tốc..

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I năm học 2009-2010

Tên………

Lớp………

Mã đề: 103

Môn: Vật lý (NC)

Thời gian làm bài: 45 phút( không kể thời gian phát đề)

Chọn câu trả lời đúng

C©u 1: Một quả cầu có khối lượng m Để trọng lượng của quả cầu bằng 1/4 trọng lượng của nó trên mặt

đất thì phải đưa nó lên độ cao bằng lấy bán kính trái đất R= 6400km:

A 6400km B 1600km C 3200km D Một giá trị khác

P1, P2 luôn thỏa điều kiện:

A P1=P2 B.P1/P2 = m1/m2 C P1>P2 D.P1/P2 < m1/m2

C©u 3: Một canô đi xuôi dòng nước từ địa điểm A đến B hết 30 phút Nếu canô đi ngược dòng nước từ

B về A hết 45 phút Nếu canô tắt máy trôi theo dòng nước thì thời gian đi từ A đến B là:

C©u 4: Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức: v = 10-2t (m/s) Vận

tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t1=2s đến t2=4s là:

C©u 5: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 21,6 km/h thì xuống dốc chuyển động nhanh dân đều với

gia tốc a = 0,5 m/s2 và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 43,2km/h Chiều dài dốc là:

C©u 6: Hai ôtô chuyển động thẳng đều khởi hành đồng thời ở hai địa điểm cách nhau 20 km Nếu đi

ngược chiều thì sau 15phút chúng gặp nhau Nếu đi cùng chiều thì sau 30phút thì chúng đuổi kịp nhau Vận tốc của hai xe đó là.:

A 20km/h và 30km/h B.30km/h và 40km/h C.20km/h và 60km/h D.40km/h và 20km/h C©u 7: Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20m/s, gia tốc

2m/s2 Tại B cách A 125m vận tốc xe là:

C©u 8: Thủ môn bắt “dính” bóng là nhờ:

A Lực ma sát trựơt B Lực quán tính C Lực ma sát nghỉ D Không biết được

chiều, cùng đọ lớn F1=F2=F Quãng đường S1,S2 mà hai vật đi được trong cùng một khoảng thời gian là sẽ thỏa:

A S1/S2 = m2/m1 B S1/S2 > m2/m1 C S1/S2 < m2/m1 D S1/S2 = m1/m2

của vật theo thời gian là:

A v = 4(t-1) (m/s) B.v = 2(t-2) (m/s) C.v = 2(t+2) (m/s) D.v = 2(t-1) (m/s) C©u 11: Lực hút của trái đất đặt vào một vật khi vật ở mặ đất là 45N, khi vật ở độ cao h là 5N Chọn giá

trị đúng của h

C©u 12: Chon phát biểu sai cho chuyển động thẳng nhanh dần đều.

A Đồ thị vận tốc - thời gian là một đừng thẳng đứng hướng lên trên.

B Vận tốc và gia tốc luôn cùng phương và ngược chiều nhau.

C Độ lớn gia tốc bằng hệ số góc đường thẳng đồ thị (v;t) đó.

D Vận tốc tăng đều đăn theo thời gian.

C©u 15: Chọn phương trình chuyển động thẳng đều xuất phát từ gốc toạ độ:

Trang 2

A x = 5t B x = 8-3t C x = 10+2t D x = -3+7t

C©u 16: Hai xe khởi hành đồng thời tại hai địa điểm A,B cách nhau quãng đường AB = S, đi cùng chiều

nhau, với vận tốc mỗi xe là v1> v2 sau thời gian t, hai xe gặp nhau Ta có:

A s = (v1+v2).t B.s = (v1-v2)t C.v1.t = s + v2.t D.Cả A,B,C đều sai.

C©u 17: Chuyển động nào là thẳng chậm dần đều:

C©u 18: Độ dời của một chất điểm được xác định bởi công thức

A ∆x = x2 −x1 B.∆x = x2 + x1 C ∆x = x2 – x1 D.∆x = x2 +x1

C©u 19: Chọn đúng phương trình toạ độ vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

A x = x0 + v0t2 + 1/2at2 B x = x0 + at + 1/2v0t2 C x = x0 + v0t + 1/2at2 D x = v0 + x0t2 + 1/2at2

Nếu bỏ đi lực F2 thì hợp lực của hai lực F1 và F3 có độ lớn bằng:

A 12N B.6N C 16N D 30N

C©u 21: Lực ma sát trượt

A Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt, có hướng ngược với hướng của vận tốc

B Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực(lực pháp tuyến)

C©u 22: Một ôtô có khối lượng 5tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát lăn là

µl = 0.2 Lấy g = 10m/s2 Độ lớn của lực ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là:

C©u 23: Khi khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nữa thì lực

hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:

A Tăng gấp bốn lần B Giữ nguyên như cũ C Tăng gấp 16 lần D Giảm đi một nữa C©u 24: Một vật rơi tự do từ độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 15m

Thời gian rơi của vật là:

C©u 25: Một người đi bộ và một người đi xe đạp trên cùng một quãng đường AB Biết thời gian người đi xe

bằng 1/3 thời gian người đi bộ Vận tốc trung bình của người đi bộ so với người đi xe là:

A Bằng 1/3 lần B.Lớn gấp 3 lần C.Bằng 2/3 lần D.không có trường hợp nào đúng C©u 26: Chọn câu phát biểu đúng:

A Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn gia tốc cả về hướng và độ lớn.

B Nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc nếu chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ luôn

đứng yên mãi

C Nếu không có tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực cân bằng, một vật đang đứng

yên sẽ tiếp tục đứng yên, một vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

D Nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc nếu chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ luôn

chuyển động thẳng đều

C©u 27: Chọn đúng công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc:

C©u 28: Một kiện hàng có trọng lượng 2000N đặt trên mặt đất lực mà mặt đất tác dụng lên kiện hàng

có độ lớn:

C©u 29: Tìm công thức sai của chuyển động tròn đều

C©u 30: Chuyển động tròn đều là chuyển động:

A Có chu kỳ T là thời gian vật chuyển động đi dược một vòng quĩ đạo bằng hằng số.

B Có quĩ đạo là một đường tròn.

C Vật đi được những cung tròn bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

2

Trang 3

D Cả A,B,C đều đúng

Trang 4

Môn vat ly 10(NC) (Đề số 3)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr ớc khi làm bài

Cách tô sai:   ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

4

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : vat ly 10(NC)

Đề số : 3

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Trang 6

6

Ngày đăng: 01/11/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w