1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI (09-10)

5 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.. Hai góc so le trong thì bằng nhau... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:I.

Trang 1

Phòng GD&ĐT Châu Thành Đề thi học kỳ I

Môn thi: Toán 7.-Thời gian: 90 phút

A Ma trận ra đề:

Chủ đề

Các mức độ cần đánh giá Tổng

số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1)Cộng, trừ, nhân, chia số

2) Luỹ thừa của một số

0.5đ

1

0.5đ

5)Tính chất của dãy tỉ số

6) Đường thẳng vuông

góc, đường thẳng song

song

1

đ

0.5đ 1 0.5đ 1 21.5đ 53.5đ

Trang 2

B/ ĐỀ THI:

Đề thi học kỳ I Năm học: 2009-2010 Môn thi: Toán 7.-Thời gian: 90 phút

I/TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu1: kết quả của biểu thức

2

1 1: 1 2

 + 

  là:

A 3

2 ; B 2

3 ;C 4

9 ; D 9

4

Câu 2: Kết quả của phép tính ( ) (5 )4

15 15

− − là:

A.( )9

15

15

− ; C.( )9

225

Câu 3: nếu x=9 thì x sẽ là:

Câu 4: biết

= và x y+ = −21 thì x và y có kết quả là:

A x= -6 và y= -15 ; B x= 6 và y= 15

C x= 14 và y= 35 ; D x= -14 và y= -35

Câu 5: MNP có ¶M = 350; µN = 740 , góc ngoài ở đỉnh P có số đo là

A 1090 ; B 710 ;C 1450 ; D 1060

Câu 6:

A Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

D Hai góc so le trong thì bằng nhau

II/TỰ LUẬN:( 7 điểm):

Câu 1: Thực hiện phép tính: (2 điểm)

a)

2

    ; b)

c) 1 1 1

  ; d)

:

5 5 10 10+ +

Câu 2: Tìm x, biết:(1 điểm)

a) 20 5

6

x

= ; b) : 2,5 0,003: 0,75x =

Câu 3: tìm ba số a, b, c biết:(1 điểm)

= = và a b c+ + =28

Câu 4: (3 điểm): Cho ∆ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC

a/ chứng minh: ∆ABM = ∆ACM

b/ AM ⊥ BC

c/ gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC

Trang 3

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm): mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN:

CÂU 1: (2 điểm)

a)

2

b)

1 2 3 4 1.2.3.4 1

2 3 4 5 2.3.4.5 5

d)

:

5 5 10 10

5 1 10

= + +

Câu 1 a)0,5 đ b) 0,5 đ

c) 0,5 đ d) 0,5 đ

Câu 2::(1 điểm)

a)

6

20.6

24

5

x

x

=

b)

: 2,5 0,003: 0,75

0,003

2,5 0,75

2,5.0,003

0,01 0,75

x

x

x

=

=

Câu 2 a)1 đ

b) 1 đ

Câu 3: ( 1 điểm)

Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

28 2

a = = =b c a b c+ + = =

+ +

Câu 3 0,25 đ

Trang 4

) 2 2.2 4

2

5

7

a

a

b

b

c

c

Vậy a =4 ; b =10 ; c = 14

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 4: (3 điểm)

Vẽ hình, ghi GT, KL được 0, 5 điểm

2 1

E

B

A

KL

GT a) ABM= ACM b) AM ⊥ BC.

c) EF ⊥ AM

ABC có AB=AC, MB=MC( M thuộc BC) EA=EB( E thuộc AB), FA=FC(F thuộc AC)

Chứng minh:

a) xét ABMV và ACMV

có AB = AC (gt)

MB = MC (gt)

AM là cạnh chung

Suy ra ABMV = ACMV (c.c.c)

b) Do ABMV = ACMV (theo câu a)

Nên ¼AMB AMC=¼ ( hai góc tương ứng)

Mà ¼AMB AMC+¼ =1800( kề bù)

90 2

Suy ra AMBC

c) ta có 1 ; FA=1

EA= AB AC mà AB = AC (gt)

nên EA = FA

Do ABMV = ACMV (theo câu a)

Nên µA1=Aµ 2( hai góc tương ứng)

Gọi H là giao điểm của EF và AM

Xét AEHV và AFHV

Có EA = FA(cmt)

µA1=Aµ2(cmt)

AH là cạnh chung

Suy ra AEHV = AFHV (c.g.c)

Suy ra ¼AHE= ¼AHF

Mà ¼AHE AHF+¼ =1800( kề bù)

Câu 4

a)1 đ

b)1 đ

c) 0,5 đ

Trang 5

Suy ra ¼ ¼ 1800 0

90 2

AHE= AHF= = nên EF ⊥ AM

GVBM

Phạm Thị Aùnh

Ngày đăng: 28/04/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w