Chieàu cuûa doøng ñieän vaø chieàu dòch chuyeån cuûa caùc eâlectroân töï do trong kim loaïi ngöôïc chieàu nhau. C4 Chiều quy ước của dòng điện - - - - - - - - II/ Chiều dòng điện[r]
Trang 1Câu 1 : Chất dẫn điện là ? Chất cách điện là gì ?
Cho ví dụ ?
Chất dẫn điện là chất cho dịng điện đi qua.
Chất cách điện là chất khơng cho dịng điện đi qua.
Ví dụ: Chất dẫn điện là: Bạc, đồng, vàng…
Chất cách điện là: Nhựa, sứ, thủy tinh…
Câu 2 : Dịng điện trong kim loại là gì ?
Dòng điện trong kim loại là dòng các êlectrôn tự do
dịch chuyển có hướng.
Trang 2Ghi bài Thông tin SGK
II Chiều dòng điện
I Sơ đồ mạch điện
Trang 3I/ Sơ đồ mạch điện
(Mạch điện hình 19.3/sgk)
Trang 4Trong thực tế với những mạch điện phức tạp như mạch điện trong gia đình, mạch điện trong
xe máy, ôtô,…Các thợ điện căn cứ vào đâu để
có thể mắc các mạch điện đúng như yêu cầu cần
có ?
I/ Sơ đồ mạch điện
Trang 5Ví dụ: Đây là một sơ đồ mạch điện
Trong sơ đồ mạch điện người ta đã sử dụng một số kí hiệu
để biểu diễn các bộ phận của mạch.
-I/ Sơ đồ mạch điện
Trang 6a/ Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện
Công tắc mở
Công tắc đóng
Công tắc (cái đóng ngắt) Dây dẫn
Bóng đèn
Hai nguồn điện mắc nối tiếp (bộ pin, ắcquy)
Nguồn điện
(pin, ắcquy)
+ _
I/ Sơ đồ mạch điện
Trang 7a/ Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện
I/ Sơ đồ mạch điện
b/ Sơ đồ mạch điện
Sơ đồ mạch điện hình 19.3
C1: Sử dụng các ký hiệu trên đây, hãy vẽ sơ đồ mạch điện hình 19.3 theo đúng vị trí các bộ phận mạch điện như trên hình này.
Trang 8C2: Từ sơ đồ hình 19.3 Hãy vẽ một sơ đồ khác bằng cách đổi vị trí các ký hiệu ?
-K
c)
-K
b)
v.v.
a)
-K
Sơ đồ hình 19.3
a/ Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện
I/ Sơ đồ mạch điện
b/ Sơ đồ mạch điện
Trang 9C3: Mắc mạch điện theo đúng sơ đồ đã vẽ ở câu C2, tiến hành kiểm tra và đóng công tắc để đảm bảo mạch điện kín và đèn sáng.
a)
a/ Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện
I/ Sơ đồ mạch điện
b/ Sơ đồ mạch điện
Trang 10+ - K
Kết luận: Mạch điện có thể mô tả bằng…………và
từ sơ đồ mạch điện có thể …… mạch điện tương ứng.
sơ đồ lắp
Mặc dù thay đổi vị trí các bộ phận trong mạch thì khi đóng khóa K vẫn đảm bảo mạch điện kín và đèn sáng.
Trang 11+ - K
a/ Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện
I/ Sơ đồ mạch điện:
b/ Sơ đồ mạch điện
Kết luận : Mạch điện có thể mô tả bằng…………và từ sơ
đồ mạch điện có thể …… mạch điện tương ứng.
sơ đồ lắp
Trang 12+
-Quy ước về chiều dòng điện
Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện
Dòng điện cung cấp bởi ắc quy hay pin có chiều không đổi gọi là dòng điện một chiều
II/ Chiều dòng điện
a/ Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện
I/ Sơ đồ mạch điện
b/ Sơ đồ mạch điện
Trang 13Chiều elêctron
tự do
So sánh chiều của dòng điện và chiều dịch chuyển của các êlectrôn tự do trong kim loại
Chiều của dòng điện và chiều dịch chuyển của các êlectrôn tự do trong kim loại ngược chiều nhau.
C4
Chiều quy ước của dịng điện
-II/ Chiều dịng điện
I/ Sơ đồ mạch điện
-+
Trang 14K
K
C5: Hãy dùng mũi tên như trong sơ đồ hình 21.1a để biểu diễn chiều dòng điện trong các sơ đồ mạch điện hình 21.1 b, c, d
a)
K
II/ Chiều dòng điện
I/ Sơ đồ mạch điện
Trang 15C 6 : Tìm hiểu cấu tạo và hoạt
động của chiếc đèn pin
thường dùng dạng ống tròn
vỏ nhựa (hình 21.2).
a Nguồn điện gồm mấy chiếc pin ? Kí hiệu
nào tương ứng với nguồn điện này ? Cực
dương của nguồn được lắp về phía đầu hay
cuối của đèn pin ?
Nguồn điện gồm 2 chiếc pin Có kí hiệu:
Cực dương của nguồn điện được lắp về phía đầu của đèn pin.
Pin Công tắc
Gương lõm
CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÈN PIN
+ +
Hinh 21.2
Bóng đèn dây tóc
II/ Chiều dòng điện
I/ Sơ đồ mạch điện
III/ Vận dụng
Trang 16C6 b Vẽ sơ đồ mạch điện của đèn pin và dùng mũi tên kí hiệu chiều dòng điện chạy trong mạch điện này khi công tắc đóng.
Pin Công tắc
Gương lõm
CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÈN PIN
+ +
Bóng đèn dây tóc
II/ Chiều dòng điện
I/ Sơ đồ mạch điện
III/ Vận dụng
K
Trang 17Ghi nhớ
* Mạch điện được mô tả bằng sơ
đồ và từ sơ đồ mạch điện có thể lắp mạch điện tương ứng.
* Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng
cụ điện tới cực âm của nguồn điện.
Trang 18Bài 1: Kẻ đoạn thẳng nối các số 1,2,…ở cột bên phải với các chữ a,b,…ở cột bên trái trong bảng dưới đây để chỉ ra sự tương ứng giữa mỗi bộ phận mạch điện và kí hiệu sơ đồ của nó.
Bóng đèn
Nguồn điện
Dây dẫn
Công tắc đóng
Hai nguồn điện mắc liên
tiếp
Công tắc ngắt
1
2
3
4
5 6
a b
c
d
e
f
2
Trang 19Bài 2: Hãy vẽ sơ đồ sau và vẽ mũi tên chỉ chiều dòng điện trong mạch khi đóng công tắc.
+
-+
Trang 20Học thuộc phần ghi nhớ.
Làm bài tập trong SBT
Xem bài 22, 23 “CÁC TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐiỆN”.
Xem dòng điện có các tác dụng gì ?
Soạn bài và phần chuông điện đọc thêm ?