VAI TRÒ: *Lợi ích: -Làm thực phẩm cho người -Làm thức ăn cho động vật khác -Làm đồ trang sức, trang trí -Làm sạch môi trường nước -Có giá trị xuất khẩu -Có giá trị về mặt địa chất *Tác h[r]
Trang 1Trường THCS Tân Phức Hưng
LỚP: 7A4
Trang 26
5 4
3 2
1
Kiểm tra bài cũ:
Hoàn thành chú thích hình vẽ cấu tạo ngoài của trai sông?
Trang 3Em hãy kể tên một số thân mềm mà em biết?
Trai
Ốc gạo
Trang 4Tiết 22 Bài 21: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM
I.ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Trang 5Kích thước của ốc gạo và mực khác
nhau như thế nào?
Trang 6Môi trường sống của các loại thân mềm
khác nhau như thế nào?
Trang 7Hình thức di chuyển của ốc, mực và sò khác nhau
như thế nào?
Trang 8Quan sát hình thảo luận 2 phút để hoàn
thành bảng 1 cho phù hợp
1 4
3 2
Trai
Ốc sên Mực
1.Chân 2.Vỏ (hay mai) đá vôi 3.Ông tiêu hóa 4 Khoang áo 5.Đầu
Trang 9Bảng 1:Đặc điểm chung của ngành thân mềm.
Stt Các đặc
điểm
Đại diện
Nơi sống Lối sống Kiểu vỏ đá
vôi Đặc điểm cơ thể Khoang áo phát
triển
Thân mềm Không phân đốt Phân đốt
-Vùi lấp -Bò chậm chạp -Bơi nhanh
-1 vỏ xoắn ốc
-2 mảnh vỏ
-Vỏ tiêu giảm
Trang 10Dựa vào bảng 1 em hãy rút ra đặc điểm chung của ngành
thân mềm?
Trang 11I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THÂN MỀM:
• Thân mềm, không phân đốt
• Có vỏ đá vôi
• Có khoang áo phát triển
• Hệ tiêu hóa phân hóa
• Cơ quan di chuyển thường đơn giản
Tiết 22 Bài 21: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM
Trang 12I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
II VAI TRÒ:
Tiết 22 Bài 21: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM
Trang 13Những loại thân mềm có ý nghĩa như thế
nào đối với con người ?
Cung cấp thực phẩm
Trang 14Loại thân mềm nào làm thức ăn cho
động vật khác ?
Trang 15Nuôi cấy ngọc trai
Trang 16Người ta nuôi và khai thác ngọc trai để làm gì?
Trang 17Vỏ sò, vỏ ốc được dùng để làm gì?
Trang 19- Làm sạch môi trường nước
• Trai lọc 40 lít nước trong một ngày đêm
• Vẹm lọc 3.5 lít nước mỗi ngày
• Hầu làm lắng 1,0875g bùn mỗi
ngày
Trang 20Loại thân mềm nào có giá trị xuất khẩu ?
Sò huyết
Mực
Bào ngư
Trang 21Tác hại của thân mềm:
ốc bươu vàng
ốc sên
ốc sên
Trang 221 Em hãy kể tên những loài thân mềm có vai trò làm thực phẩm cho người?
Mực, bạch tuộc, sò huyết, ngêu,
ốc, bào ngư…
Trang 232 Em hãy kể tên những loài thân mềm có vai trò làm thức ăn cho động vật khác?
Hến, sò, ốc, trứng và ấu trùng
của chúng
Trang 243 Những loài thân mềm có vai trò làm đồ trang sức, vật trang trí
Trai ngọc, trai cánh, vỏ sò, vỏ ốc,
xà cừ…
Trang 254 Em hãy kể tên những loài thân mềm có vai trò làm sạch môi
trường nước?
Trang 265 Em hãy kể tên những loài thân mềm có hại cho cây trồng?
Ốc sên, ốc bươu vàng, sên
trần…
Trang 276 Những loài thân mềm là động vật trung gian truyền bệnh giun sán?
Ốc gạo, ốc mút …
Trang 287 Em hãy kể tên những loài thân mềm có giá trị xuất khẩu?
Mực, sò huyết,bào ngư…
Trang 298 Em hãy kể tên những loài thân mềm có giá trị về mặt địa chất?
Hóa thạch một số vỏ sò, vỏ ốc
Trang 30Bảng 2: Ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm:
STT Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm có ở địa
5 E Làm sạch môi trường nước
6 F Có hại cho cây trồng
7 G Làm vật chủ trung gian truyền
Trang 31Dựa vào bảng 2 hãy thảo luận nhóm
2 phút trả lời câu hỏi sau:
thế nào?
-Thân mềm có tác hại gì?
Trang 32-Làm sạch môi trường nước
-Có giá trị xuất khẩu
-Có giá trị về mặt địa chất
*Tác hại:
-Có hại cho cây trồng
-Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán
Trang 33• Câu 1: Vì sao lại xếp mực bơi nhanh chung ngành với ốc sên bò chậm chạp?
Vì chúng có chung một số đặc điểm sau:
-Thân mềm, không phân đốt
-Có vỏ đá vôi
-Có khoang áo phát triển
-Hệ tiêu hóa phân hóa
-Cơ quan di chuyển thường đơn giản
Trang 34Câu 2: Loại thân mềm nào có vai trò làm sạch môi trường nước ?
1) Ốc sên, sên trần, ốc bươu vàng
2) Mực, bạch tuộc, bào ngư
3) Hến, trai, vẹm, sò
4) Hà sông, hà biển, hà đá
Trang 35Câu 3: Loại thân mềm nào có giá trị
Trang 37C M N C C EM H C SINH Ả Ơ Á Ọ
Bµi häc
K T thóc ! Ế