Chuy ển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian Lực mà trái đất tác dụng lên mọi vật gọi là gì?. gọi là chuyển động gì?[r]
Trang 12
3
4
5
6
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
?
V Ậ N T Ố C
? ? ? ? ? ? ? ?
T H Ờ I G I A N
?
? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ?
? P H Ư Ơ N G
? ?
? ? ? ? ? ? T R Ọ N G L Ự C
§a Đại lượng vật lí nào được xác định bằng quãng đường đi được
trong một đơn vị thời gian?
Trong công thức v = s/t thì t là kí hiệu của đại lượng vật lí nào?
Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia ta nói vật này ………lên vật kia Chuy ển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian Lực mà trái đất tác dụng lên mọi vật gọi là gì?
gọi là chuyển động gì?
Hai l ực cân bằng là hai lực mạnh như nhau có cùng ………
nhưng ngược chiều
C H U Y Ể N Đ Ộ N G Đ Ề U
T Á C D Ụ N G L Ự C
KHỞI ĐỘNG
Trang 2Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn
lực này như thế nào?
KHỞI ĐỘNG
Trang 3TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
I ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC.
Khi lực tác dụng lên một vật có thể xảy ra những kết quả gì?
Lực tác dụng lên vật có thể làm biến dạng vật hoặc làm biến đổi chuyển động của vật.
Trang 4Hình 4.1
N S
TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
I ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC.
Hình 4.1: Lực hút của nam châm lên miếng thép làm tăng vận tốc của xe lăn, nên xe lăn chuyển động nhanh lên.
Trang 5TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
I ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC.
Hình 4.2: Lực tác dụng của vợt lên quả bóng làm quả bóng biến
dạng, thay đổi chuyển động và ngược lại, lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt bị biến dạng.
Trang 6II BIỂU DIỄN LỰC
Lực là một đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương và chiều nên gọi lực là đại lượng véctơ
1 Lực là một đại lượng véc tơ
2 Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực
Lực là một đại lượng véctơ được biểu diễn bằng một mũi tên có: + Gốc là điểm đặt của lực
+ Phương và chiều trùng với phương và chiều của lực
+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước
Độ lớn lực: F (N) Điểm
đặt
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
F
F = 30 N
Ví dụ:
*Kí hiệu : Véc tơ lực: F
TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
Trang 7* Phương và chiều trùng với phương và chiều của lực.
2 Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:
* Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (gọi là điểm đặt của lực)
a) Để biểu diễn một vectơ lực người ta dùng một mũi tên.
A
* §é dµi biĨu thÞ cường độ cđa lùc theo mét tØ xÝch cho tr íc.
Độ lớn
Phương chiều
Điểm đặt lực TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
Trang 8Ví dụ: Hãy biểu diễn một lực 15 N tác dụng lên xe lăn B Theo các yếu tố sau:
Điểm đặt A.
Phương nằm ngang.
Chiều từ trái sang phải
Cường độ F = 15N
B
Cho 1cm ứng với 5N 5N
F
F = 15N
15N sẽ ứng với ….3 cm
A TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
Trang 9III.VẬN DỤNG:
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 10 6 N, biểu diễn lực này như thế nào?
Cho 1cm ứng với 500.000 N 500.000 N
F F = 10 6 N
10 106 6N = 1.000.000N ứng với mấy cm? N = 1.000.000N ứng 2 cm
TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
Trang 10Biểu diễn các lực sau đây:
+Trọng lực của một vật có khối lượng 5 kg
( tỉ xích 0,5cm ứng với 10N)
m= 5kg P = 10.m = 10.5 = 50 (N)
Hãy cho biết điểm đặt, phương, chiều và độ lớn
của véc tơ trọng lực P?
Điểm đặt : vào trọng tâm của vật
Phương: thẳng đứng Chiều: từ trên
xuống dưới Độ lớn: P= 50N ứng với
P= 50N
C2:
+Lực kéo 15000N theo phương nằm
ngang, chiều từ trái sang phải
5000N
TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
Trang 11III Vận dụng:
C2 Biểu diễn những lực sau đõy:
1.Trọng lực của một vật cú khối lượng
5kg (tỉ xớch 0,5 cm ứng với 10N).
P
10N
* Trọng lực là lực hút của
trái đất.
* Độ lớn trọng lực: P = 10 m
Gợi ý
A
Vec tơ trọng lực : P
* Điểm đặt: A
* Ph ơng thẳng đứng,
chiều từ trên xuống.
* Độ lớn P = 50N
Trang 12III Vận dụng:
C2 Biểu diễn những lực sau đây:
2 Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang chiều từ trái sang phải (tỉ xích 1 Cm ứng với 5000N).
F
5000N
Trang 13Bài tập nhóm
C3: Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
A
F 1
C
F 3
30 o
10N
Điểm đặt:
Phương:
Chiều:
Độ lớn:
TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
Trang 14Lực F 2 : + Điểm đặt tại B.
+ Phương nằm ngang.
+ Chiều từ trái sang phải
+ Cường độ lực F 2 =30N.
Lực F 3 : + Điểm đặt tại C, +Phương nằm nghiêng hợp với phương nằm ngang góc 30 o
+ Chiều từ trái sang phải, hướng lên trên
+ Cường độ lực F 3 = 30N.
Lực F 1 : + Điểm đặt:
+ Phương:
+ Chiều:
+ Cường độ:
A
F 1
C
F 3
30 o
10N
C3:
III.Vận dụng:
Từ dưới lên
Tại A Thẳng đứng
F 1 = 20N BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
Trang 15Điểm
đặt
Độ lớn.
Phương Chiều.
Theo một tỉ xích cho trước.
Lực là một đại lượng véc tơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương , chiều trùng với phương chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước
TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
Trang 16Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc thay đổi Chọn phương án đúng
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc thay đổi Chọn phương án đúng
A
B
D
Khi không có lực tác dụng lên vật
Khi có một lực tác dụng lên vật
Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 17B
D
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N
Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25N
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N
C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm ứng với 5N
Câu mô tả nào sau đây là đúng
Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm ứng với 5N
Câu mô tả nào sau đây là đúng
F
Trang 18Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
• Học thuộc ghi nhớ.
• Làm các bài tập C2, C3 trong SGK và các bài 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 trong SBT.
• Chuẩn bị bài tiếp theo “ SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH”
• Hai lực cân bằng là gì? Quán tính là gì?