1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LUYỆN TỪ VÀ CÂU-TUẦN 15-LY

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ chứa tiếng phúc: phúc hậu, phúc đức, phúc lộc, phúc phận, phúc tinh, vô phúc,…... Chỉ những người thân trong gia đình.[r]

Trang 1

Lớp 5

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

HS1: Giải nghĩa từ: hạnh phúc

Tìm một số từ ngữ chứa tiếng phúc có nghĩa là “điều

may mắn, tốt lành”

HS2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc

Theo em, yếu tố nào là quan trọng nhất tạo nên một gia

đình hạnh phúc?

Luyện từ và câu

Từ đồng nghĩa: sung sướng, vui sướng, mãn nguyện,

toại nguyện…

Từ trái nghĩa: bất hạnh, đau khổ, đau buồn, tuyệt vọng…

Hạnh phúc: trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện

Từ chứa tiếng phúc: phúc hậu, phúc đức, phúc lộc, phúc phận, phúc tinh, vô phúc,…

Trang 3

Tổng kết vốn từ

Bài 1:/151 SGK

Liệt kê các từ ngữ:

a Chỉ những người thân trong gia đình M: Cha, chú, dì…

b Chỉ những người gần gũi em trong trường học:

M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…

c Chỉ các nghề nghiệp khác nhau M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ…

d Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta M: Ba-na, Kinh…

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

Trang 4

Chỉ những người

thân trong gia đình

Chỉ những người gần

gũi em trong trường

học

Chỉ các nghề nghiệp

khác nhau

Chỉ các dân tộc anh

em trên đất nước ta

Bài 1:/151 SGK

Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…

Hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo, bạn

bè, bạn thân, lớp trưởng, anh chị lớp trên, các em lớp dưới, anh chị phụ trách Đội, bác bảo vệ, …

b.Từ ngữ chỉ những người gần

gũi em trong trường học.

Trang 5

c Chỉ các nghề nghiệp khác nhau

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

Tổng kết vốn từ

kữ sư, công nhân,

công nhân vệ sinh,

luật sư,

nhà báo,

ca sĩ, hải quân, tiếp viên hàng không,…

Trang 6

Chỉ những người

thân trong gia đình

Chỉ những người gần

gũi em trong trường

học

Chỉ các nghề nghiệp

khác nhau

Chỉ các dân tộc anh

em trên đất nước ta

Bài 1:/151 SGK

Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…

Hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo, bạn

bè, bạn thân, lớp trưởng, anh chị lớp trên, các em lớp dưới, anh chị phụ trách Đội, bác bảo vệ, cô lao công…

Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ

sư, giáo viên, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, phóng viên, luật sư, bộ đội, công

an, học sinh, sinh viên…

Trang 7

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

Người Giáy

d Chỉ các dân tộc anh

em trên đất nước ta

Tổng kết vốn từ

Trang 8

Chỉ những người

thân trong gia đình

Chỉ những người gần

gũi em trong trường

học

Chỉ các nghề nghiệp

khác nhau

Chỉ các dân tộc anh

em trên đất nước ta

Bài 1:/151 SGK

Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…

Hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo, bạn

bè, bạn thân, lớp trưởng, anh chị lớp trên, các em lớp dưới, anh chị phụ trách Đội, bác bảo vệ, cô lao công…

Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ

sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên…

Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa, Chăm, Raglai,…

Trang 9

Tổng kết vốn từ

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

Bài 2:/151 SGK

Tìm các câu tục ngữ, thành

ngữ, ca dao nói về quan hệ

gia đình, thầy trò, bè bạn

M: Chị ngã, em nâng

Trò chơi : truyền điện.

Trang 10

Tổng kết vốn từ

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

- Chị ngã, em nâng.

- Máu chảy ruột mềm.

- Môi hở răng lạnh

- Con hát mẹ khen hay.

- Con có cha như nhà có nóc

- Con hơn cha là nhà có phúc

- Chim có tổ người có tông.

- Trẻ cậy cha, già cậy con.

a Tục ngữ, thành ngữ, ca

dao về quan hệ gia đình

Công cha như núi Thái sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.

Cá không ăn muối cá ươn Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

Cắt dây bầu dây bí

Ai nỡ cắt dây chị dây em.

Chị em như chuối nhiều tàu Tấm lành che tấm rách đừng nói nhau nặng lời.

Bài 2:/151 SGK

Trang 11

Tổng kết vốn từ

b Tục ngữ, thành ngữ, ca

da về quan hệ thầy trò - Không thầy đố mày làm nên.

- Kính thầy yêu bạn.

- Tôn sư trọng đạo.

-Trọng thầy mới được làm thầy,

- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư )

- Muốn sang thì bắc cầu kiều Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

Bài 2:/151 SGK

Trang 12

Tổng kết vốn từ

c Tục ngữ, thành ngữ, ca

dao về quan hệ bè bạn

- Học thầy không tày học bạn.

- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.

- Bạn bè con chấy cắn đôi.

- Bạn nối khố.

- Bốn biển một nhà.

- Buôn có bạn, bán có phường.

- Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

- Giàu vì bạn, sang vì vợ.

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

Bài 2:/151 SGK

Trang 13

Tổng kết vốn từ

Bài 3:/151 SGK

Tìm các từ ngữ miêu tả

hình dáng của người:

(3 đến 5 đặc điểm)

a Miêu tả mái tóc

b Miêu tả đôi mắt

c Miêu tả khuôn mặt

d Miêu tả làn da

e Miêu tả vóc người

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

M: đen nhánh, óng ả…

M: một mí, đen láy…

M: trái xoan, vuông vức…

M: trắng trẻo, nhăn nheo…

M: vạm vỡ, dong dỏng…

Trang 14

Miêu tả mái

tóc

Miêu tả đôi

mắt

Miêu tả

khuôn mặt

Miêu tả làn

da

Miêu tả vóc

người

Bài 3:/151 SGK

Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ thơ,

xơ xác, cứng như rễ tre…

Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…

Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…

trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm ngăm,

ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…

Vạm vỡ, mập mạp, to bè bè, cao lớn, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, thon thả, nho nhã, dong dỏng, tầm thước, thấp bé, lùn tịt, gầy gò, còm nhom, gầy đét, cao lêu khêu…

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

Tổng kết vốn từ

Trang 15

Tổng kết vốn từ

Bài 4/151 SGK

Dùng một số từ ngữ vừa tìm

được (ở bài tập 3), viết một

đoạn văn khoảng 5 câu miêu

tả hình dáng của một người

thân hoặc một người em

quen biết

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

Gợi ý:

Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da…

- Tả từ bao quát đến chi tiết

- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…

Trang 16

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

Tổng kết vốn từ

Bài 1:/151 SGK

Liệt kê các từ ngữ: chỉ người thân ở gia đình, người gần gũi ở trường học, chỉ các nghề nghiệp, chỉ các dân tộc anh em

Bài 2:/151 SGK

Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ

gia đình, thầy trò, bè bạn

Bài 3:/151 SGK

Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:

Bài 4/151 SGK

Viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết

Trang 17

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu

Tổng kết vốn từ

Dặn dò:

-Hoàn chỉnh các bài tập, thực hiện bài 4 vào vở tập

- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ ( tiết 31):

+ Xem lại kiến thức về từ đồng nghĩa, trái nghĩa

+ Đọc trước bài tập 2: tìm từ ngữ miêu tả tính cách con người

Ngày đăng: 06/02/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w