1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Mặt phẳng tọa độ

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 16,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong toán học, để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng người1. thường dùng hai số.[r]

Trang 1

Kinh tuyến gốc

Xích đạo

Đông Bắc

Nam

Tây

Mỗi địa điểm trên

bản đồ địa lí được

xác định bởi hai

số là kinh độ và vĩ

độ

Trang 2

Toạ độ địa lí của

mũi Cà Mau là:

* Ví dụ 1

Bắc

Đông

104 o 40’ Đông

8 o 30’ Bắc

104 40o ,

o ,

8030’ Cà Mau

1 Đặt vấn đề:

Tiết 31: Bài 6 MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ

o ,

12039’21’’

109027’39’’

109 o 27’39’’ Đông

12 o 39’21’’ Bắc

Toạ độ địa lí của

mũi Đôi là:

Mũi Đôi

Trang 3

Em hãy cho biết

vị trí của các ô tính màu đỏ, màu vàng, màu

xanh?

* Ví dụ 2

Trang 4

Để xác định vị trí của

một điểm trên bản đồ

hay trong rạp chiếu phim

hay vị trí của một ô tính.

Người ta dùng hai yếu tố

Để xác định vị trí của

một điểm trên bản đồ

hay trong rạp chiếu phim

hay vị trí của một ô tính.

Người ta dùng hai yếu tố

Trong toán học, để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng người

thường dùng hai số Làm thế nào để có hai số đó?

* Ví dụ 3

Trang 5

Tìm hiểu SGK rồi điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các

câu sau:

- Hệ trục toạ độ Oxy gồm hai trục số Ox, Oy …………

………

Trong đó:

Ox, Oy gọi là ………

Ox gọi là………… … thường nằm …………

Oy gọi là……… thường nằm ………

O gọi là………

- Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi là ………

2 Mặt phẳng toạ độ:

vuông góc với nhau tại O

trục tung thẳng đứng gốc toạ độ

mặt phẳng toạ độ

1 Đặt vấn đề:

hệ trục toạ độ

Trang 6

X 4

-3

- 2

- 1

4 3 2 1

- 3 - 2 -1 0 1 2 3

Y

X 4

-3

- 2

- 1

4 3 2 1

- 3 - 2 -1 0 1 2 3

Y

X 4

-3

- 2

- 1

4

3 2

1

- 3 - 2 -1 0 1 2 3

Y

X

-3

- 2

- 1

4

3 2 1

- 3 - 2 -1 0 1 2 3

H3

H2 H1

H4

Trang 7

0 1 2 3 x -1

-2 -3

1 y

-1 -2

2

Trục hoành

Trục tung

Gốc toạ độ

I II

2 Mặt phẳng toạ độ

1 Đặt vấn đề:

Trang 8

3.Toạ độ của một điểm trong mặt

phẳng toạ độ

x

y

0 1

3

2

- 3

- 2 - 1

- 1

- 2

- 3

P

.

.

.

.

.

.

*Ví dụ:Trong mặt phẳng toạ độ

Oxy xác định tọa độ của điểm P

bất kì.

1,5

3

- Từ điểm P vẽ đường vuông góc với

trục hoành (Ox)

- Từ điểm P vẽ đường vuông góc với

trục tung (Oy)

Cặp số (1,5; 3) gọi là toạ độ của điểm P

(1,5; 3)

- Kí hiệu: P (1,5; 3)

Số 1,5 gọi là hoành độ

Số 3 gọi là tung độ

.

Chú ý: Hoành độ viết trước, tung độ

viết sau

Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy

gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy

Toạ độ của điểm P được

xác định như thế nào ?

2 Mặt phẳng toạ độ

1 Đặt vấn đề:

Trang 9

y

0 1

3

2

- 3

- 2 - 1

- 1

- 2

.

.

.

.

Bài 32 (SGK/67) Quan sát hình sau:

a) Viết toạ độ của các điểm M,

N, P, Q ?

.

.

.

.

Q

P M

N (0;-2) (-2;0)

(2;-3)

.

?1

-Vẽ một hệ trục toạ độ Oxy trên giấy kẻ ô vuông) và đánh dấu vị trí của các điểm P, Q lần lượt có toạ độ là (2; 3); (3; 2)

* Nhận xét 1:

- Mỗi điểm trên mặt phẳng toạ độ

xác định một cặp số đó là: hoành

độ và tung độ

(-3; 2)

3.Toạ độ của một điểm trong mặt

phẳng toạ độ

*Ví dụ:Trong mặt phẳng toạ độ

Oxy xác định tọa độ của điểm P bất

kì.

- Từ điểm P vẽ đường vuông góc với

trục hoành

- Từ điểm P vẽ đường vuông góc với

trục tung

- Kí hiệu: P (1,5; 3)

Chú ý: Hoành độ viết trước, tung

độ viết sau.

Trang 10

y

O 1

3

2

- 3

- 2 - 1

- 1

- 2

.

.

.

.

.

.

Q(3;2)

P (2;3)

.

?2: Viết toạ độ của gốc 0.

- Toạ độ của gốc O là: O(0;0)

?1

-Vẽ một hệ trục toạ độ Oxy (trờn

giấy kẻ ụ vuụng) và đỏnh dấu vị trớ

của cỏc điểm P, Q lần lượt cú toạ độ

là (2; 3); (3; 2)

3.Toạ độ của một điểm trong mặt

phẳng toạ độ

Tiết 31: B i 6 à mặt phẳng toạ độ

Trang 11

Nhận xét : Trên mặt phẳng toạ độ (Hình vẽ):

+) Mỗi điểm M xác định một cặp số (x0; y0) Ngược lại, mỗi cặp

số (x0; y0) xác định một điểm M

+) Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M, x0 là hoành độ, y0 là tung độ của điểm M

+) Điểm M có toạ độ (x0; y0) được kí hiệu là M(x0; y0)

x0

-1 -2

1 y

-1 -2

2

•M(x 0 ;y 0 )

y0

HÌNH 18 ( SGK/ 67) Hình 18 cho ta biết điều gì, muốn nhắc ta điều gì?

Trang 12

O 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

16

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Chiều cao (dm)

Tuổi(năm)

Hồng

Liên Hoa

Đào

Chiều cao và tuổi của

bốn bạn Hồng, Hoa,

Đào, Liên được biểu

diễn trên mặt phẳng

toạ độ

a) Ai là người cao

nhất và cao bao

nhiêu?

b) Ai là người ít tuổi

nhất và bao nhiêu

tuổi?

c) Hồng và Liên ai

cao hơn và ai nhiều

tuổi hơn?

Bài 38 (tr68)

Hãy cho biết:

a, Đào là người cao nhất.

Đào cao 15dm = 1,5m.

b, Hồng là người ít tuổi nhất.

Hồng 11 tuổi.

c, Hồng cao hơn Liên.

Liên nhiều tuổi hơn Hồng

Trang 14

- Xem lại bài.

- Làm bài tập 32, 33, 35, 36, 37 (SGK/T67,68).

- Tìm hiểu mục : “Có thể em chưa biết ” trong SGK/ tr.69

Trang 15

O

-1 -2

-3

1 2 3

-1 -2 -3 -4

4

3 -4

2 1

Hãy cho biết toạ độ các điểm A, B,O, C, D trong

hình sau:

A(-4; 2)

O(0; 0)

D(4; -2)

B(-2; 1)

C(2; -1)

4

y

C

A

B

D

Trang 17

René Descartes - Pháp (1596-1650)

RƠ-NÊ-ĐỀ-CÁC

Người phát minh ra phương pháp tọa độ

- Hệ tọa độ vuông góc Oxy được mang tên ông (hệ tọa độ Đề - các)

- Ông là nhà triết học, nhà vật lí học… Ông cũng là người sáng tạo

ra hệ thống kí hiệu thuận tiện (chẳng hạn lũy thừa x2 ) và nhiều công trình toán học khác

* Có thể em chưa biết

Nhà Toán học người Pháp,

người đã phát minh ra

phương pháp toạ độ

Ngày đăng: 06/02/2021, 21:20

w