1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

unit 9 natural disasters thiên tai

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The woman _____ lives next door to us is a weather caster on a local TV station2. Ha Long Bay _____ consists of hundreds of beautiful islands, is the world's heritage.[r]

Trang 1

UNIT 9: NATURAL DISASTERS

[THIÊN TAI]

- disaster (n): thảm họa

+ disastrous (a): tai hại

+ natural disaster (n) : thiên tai

- storm (n) bão, cơn bão

+ stormy (a) có bão

+ snowstorm (n): bão tuyết

- earthquake (n): động đất

- volcano (n): núi lửa

+ volcanic (a): thuộc về núi lửa

- typhoon (n): bão nhiệt đới

- to forecast (v) dự đoán, dự báo

+ forecast (n) lời dự báo; sự dự đoán

weather forecast (n) = forecast (n): dự

báo thời tiết

- to expect (v) mong chờ, chờ đón

+ expectation (n) sự mong đợi + expected (a) được mong đợi, được trông chờ

- thunderstorm (n): bão có sấm sét

- highlands (plural noun) vùng cao, vùng cao nguyên

+ the central highlands: vùng cao nguyên trung bộ

+ highland (a) thuộc cao nguyên

- delta (n) vùng châu thổ, vùng đồng bằng + the Cuu Long delta: vùng đồng bằng sông Cửu Long

- to bring sb/sth along (phrasal verb) đem theo, mang theo, dắt theo

- south-central (a): phía nam miền trung/ nam trung bộ

- (just) in case: nếu tình cờ xảy ra

- predict /prɪˈdɪkt/ (v): đoán trước + prediction (n): sự đoán trước + predictable (a) có thể dự đoán

- to can (v) đóng hộp + canned (a) = tinned (a) được đóng hộp + canned food: thức ăn đóng hộp

- leak (n) lỗ rò, khe hở + a leak in the roof: chỗ dột trên mái nhà

- peg (n) cọc, cái mắc, cái móc (áo, mũ)

- latch (n) chốt cửa, then cửa + to latch (v) chốt cửa, cài then

- power (n) năng lượng, điện

Trang 2

+ power cut = power failure, power

outage: tình trạng mất điện

- fixture (n) đồ đạc cố định, vật cố định

- roller (n) con lăn, trục lăn

+ to roll (v) lăn, cuốn

- drill (sự tập luyện)

+ to drill (v) tập luyện, rèn luyện

- rim (n) mép, vành, miệng

+ the Pacific Rim (n) vành đai Thái Bình

Dương

- Ring of Fire (n) vòng đai lửa

- strike - struck - struck (v): xảy ra đột

ngột; đánh, đập, tấn công

- collapse (v/n) sụp đổ; sự sụp đổ

- tide (n) thủy triều

+ tidal (a) (thuộc) thủy triều; do thủy

triều

+ tidal wave (n) sóng thần

- abrupt (a) bất ngờ, đột ngột

+ abruptly (adv)

+ abruptness (n) sự bất ngờ, sự đột ngột

- tropical (a) thuộc nhiệt đới + tropical storm (n) bão nhiệt đới

- hurricane (n) bão lớn (có gió giật rất mạnh và mưa to)

- cyclone (n) bão lớn có gió xoáy, lốc

- to warn sb of sth: báo cho ai biết trước điều gì

- to warn sb about/against sb/sth: dặn ai

đề phòng ai/cái gì + warning (n) lời cảnh báo

- tornado (n) => tornadoes/ tornados (plural noun): lốc xoáy

- funnel (n) cái phễu + funnel-shaped (a) có hình phễu

- overland (adj/adv) qua đất liền, bằng đường bộ

- to suck (v) hút, cuốn + to suck sb/sth up: hút ai/cái gì lên, cuốn ai/cái gì lên

- path (n) hướng đi, đường đi

- baby carriage: xe nôi

- severe (a) nghiêm trọng, dữ dội; nghiêm khắc

+ severely (adv)

IV Fill in each blanks with a correct relative pronoun (who/ that/ which/ where or whose) Add comma(s) if it is necessary.

1 Last week we went to Hue _ is the ancient capital of Vietnam

2 The woman _ lives next door to

us is a weather caster on a local TV station

3 The shoes _ I bought were made

in Italy

4 What's the name of the lady _ was wearing the gold dress

5 Ha Long Bay _ consists of hundreds of beautiful islands, is the world's heritage

6 The cat _ tail is long doesn't belong to me

7 Show me the place _ the ship sank

8 Jack London _ wrote "The Call of the Wild", is a famous American writer

Trang 3

9 This is the house _ he used to live.

10 Next summer holiday, our family will

go to Da Lat _ my sister is living

11 The car _ won the race looked very futuristic

12 I thought I recognized the assistant served us

13 This morning I met somebody _

I haven't seen for ages

Ngày đăng: 06/02/2021, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w