1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HKI nam 2010_Co ma tran

4 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I - Môn Toán 9
Tác giả Nguyễn Trung Kiên
Trường học THCS Minh Tiến
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Minh Tiến
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn đáp án đúng và ghi đáp án đó vào bài làm... Kết quả nào sau đây đúng?. Vẽ đờng tròn tâm O có đờng kính 8cmA. Cắt đờng tròn O tại hai điểm.. Đờng tròn O tiếp xúc trong với đờng

Trang 1

Đề kiểm tra học kì I - Môn Toán 9

Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I- Ma trận đề kiểm tra :

Ch ủ đề Cỏc m c ứ độ ầ đ c n ỏnh giỏ T ng ổ

số

Nh n bi tậ ế Thụng hi uể V n d ngậ ụ TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Căn thức S ố

cõu

i m

Đ ể

y = ax + b S ố

cõu

Phơng trình

bậc nhất hai

ẩn

S ố cõu

i m

Đ ể

Hệ thức lợng

trong tam giác

vuông

S ố cõu

i m

Đ ể

Đờng tròn S ố

cõu

i m

Đ ể

i m

Đ ể

II- Đề kiểm tra:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4 đ )

Trong các câu sau, mỗi câu có một đáp án đúng Hãy chọn đáp án đúng và ghi đáp án đó vào bài làm.

Câu 1: Biểu thức (x−2)2 bằng:

A x – 2 B 2 – x C – x - 2 D x−2

Câu 2: Biểu thức 2 3x− xác định với các giá trị:

Trang 2

A x > 2

2 3

3

2

x

Câu 3: Giá trị của biểu thức: 1 1

2 3 −2 3 + − bằng:

5

Câu 4: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình 3x – 2y = 5?

A (1; -1) B (5; -5) C (1; 1) D (-5; 5)

Câu 5: Cho tam giác vuông nh hình 1 Kết quả nào sau đây đúng?

A x = 4 và y = 16

B x = 4 và y = 2 5

C x = 2 và y = 8

D x = 2 và y = 2 2

Câu 6: tg82016’ bằng:

A tg7044’ B cotg7044’ C cotg8044’ D tg8044’

Câu 7: Cho một đờng thẳng a và một điểm O cách a một khoảng bằng 4cm Vẽ đờng

tròn tâm O có đờng kính 8cm Đờng thẳng a:

A Không cắt đờng tròn (O)

B Tiếp xúc với đờng tròn (O)

C Cắt đờng tròn (O) tại hai điểm

D Không tiếp xúc với đờng tròn (O)

Câu 8: Cho hai đờng tròn (O, R) và (O’, R’), với R > R’ Gọi d là khoảng cách từ O đến

O’ Đờng tròn (O) tiếp xúc trong với đờng tròn (O’) khi:

A R – R’ < d < R + R’ B d = R – R’

C d < R – R’ D d = R + R’

Phần II: Tự luận:

Bài 1 (1,5đ): Cho đờng thẳng: y = (m – 2)x + m (d)

a) Với giá trị nào của m thì hàm số y là hàm số đồng biến

b) Với giá trị nào của m thì đờng thẳng (d) đi qua điểm A(2; 5)

c) Với giá trị nào của m thì (d) cắt đờng thẳng y = 3x – 2

Bài 2(1,5đ):

Cho biểu thức:

A = ( x xxx

1

1 ) : ( 1 1+ 2−1

x ) ( x > 0; x ≠1) a) Rút gọn A

b) Tìm các giá trị của x để A < 0

c) Tính A khi x = 4 - 2 3

Bài 3 (3 đ):

(Hình 1) 2

y

x 1

Trang 3

Cho (O, R), đờng kính AB Qua A và B vẽ lần lợt hai tiếp tuyến (d) và (d’) với (O) Một đờng thẳng đi qua O cắt đờng thẳng (d) ở M và (d’) ở P Từ O vẽ tia vuông góc với MP và cắt đờng thẳng(d’) ở N

a) Chứng minh : OM = OP và ∆NMP cân

b) Hạ OI ⊥MN Chứng minh: OI = R và MN là tiếp tuyến của (O)

c) AM BN = R2

I- Phần trắc nghiệm(4đ):

điểm

II- Phần tự luận(6đ):

điểm

1 y = (m – 2).x + m (d)a) Hàm số đồng biến khi m – 2 > 0

⇔ m > 2

0,5đ

b) Đờng thẳng (d) đi qua điểm A(2; 5) nên thay x = 2; y = 5 vào phơng trình y = (m – 2).x + m ta đợc m = 3 0,5đ

2 a) Rút gọn A =

x

x− 1 với x > 0; x ≠1 0,5đ b) A < 0 ⇔

x

x− 1

< 0 và x > 0; x ≠1 ⇒ 0 < x < 1 0,5đ c) Với x = 4 - 2 3 = ( 3 - 1)2

⇒ A =

2 3

Trang 4

2 1

2 1

d' d

O

M

N I

P

a) ∆AOM = ∆BOP (cgv-gn) ⇒ OM = OP ∆MNP có ON vừa là trung tuyến, vừa là đờng cao nên ∆MNP

b) c/m OI = R MN R O I

OI MN

⊥ )

; ( là tiếp tuyến của (O) tại I

1,0đ

c) ∆MON vuông tại O, OI là đờng cao

⇒ OI2 = MI.IN (Hệ thức lợng trong tam giác vuông)

mà MA = MI; BN = IN do đó OI2 = MA.BN

OI = R ⇒ MA.BN = R2

1,0đ

Ngày đăng: 01/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Cho tam giác vuông nh hình 1. Kết quả nào sau đây đúng? - De thi HKI nam 2010_Co ma tran
u 5: Cho tam giác vuông nh hình 1. Kết quả nào sau đây đúng? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w