Viết tên các đồ vật có trong hình vẽ bằng Katakana. 9.[r]
Trang 1MỤC TIÊU CỦA BÀI
Biết cách nói về món ăn mình yêu thích
Nắm được đặc điểm và cách viết chữ Katakana
NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÀI
1) TỪ VỰNG (sgk/159, 160)
2) BẢNG CHỮ KATAKANA (sgk/82, 83)
3) NGỮ PHÁP (học sinh tham khảo phần giải thích ngữ pháp sgk/94)
- Khi nói N1 thích N2, ta dùng mẫu câu: N1 は N2 がすきです。
VD: Tôi thích mèo: わたしは ねこが すきです。
Bạn An thích trái dứa: 。
Mẹ thích cá: 。
Tôi thích chuối: 。
- Khi nói về sở thích của bản thân, thường lược bỏ わたし
Trang 2BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
1 Viết các chữ Katakana còn thiếu vào ô trống
ア
ク
ソ
イ
ケ
サ
ア
カ
サ
2 Viết Katakana của các hàng dưới đây vào ô trống
a
ka
sa
オ
ク
サ
Trang 33 Viết các chữ Katakana còn thiếu vào chỗ trống
4 Viết Katakana của các hàng dưới đây vào ô trống
ta
na
ha
5 Viết các chữ Katakana còn thiếu vào chỗ trống
ト
ヌ
ハ
タ
ヌ
ホ
テ
ナ
ヘ
タ
ナ
ハ
Trang 46 Viết Katakana các hàng dưới đây vào ô trống
ma
ya
マ
ユ
ロ
ワ
モ
ユ
ラ
ン
ミ
ヨ
リ
ヲ
マ
ヤ
ラ
ワ
Trang 5ra
wa
7 Viết các Hiragana sau sang chữ Katakana
Trang 68 Viết tên các đồ vật có trong hình vẽ bằng Katakana
9 Điền chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
1)わたし ココナッツ すき 。
2)ミンさん いぬ すき 。
10 Hãy viết câu dựa theo những gợi ý dưới đây
1) わたし/ ❤
2) ミン/ /❤
3) せんせい/ /❤
Trang 711 Viết câu dựa theo những gợi ý sau
\
1)
2)
3)
4)
5)
❤
❤ ❤
❤
❤
1