Được sự quan tâm của các cấp lãnh đạo từ Quận đến Phường, các tổ dân phố các bậc phụ huynh, nhà trường đã có một cơ ngơi khang trang, thoáng mát, khuôn viên đẹp trên diện tích 8.896m 2 [r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG MN ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG
KẾT QUẢ THỰC HIỆN BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2015 - 2016
Căn cứ Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 9/1/2015 về thực hiện dân chủtrong hoạt động cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 củaThủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sáchnhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗtrợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, cácdoanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ cónguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ vào thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ giáodục và đào tạo về ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dụccủa hệ thống giáo dục Quốc dân;
Căn cứ vào kế hoạch nhiệm vụ năm học 2015 - 2016 của phòng Giáo dục
và Đào tạo Quận Long Biên ;
Căn cứ vào kết quả đã đạt được của nhà trường, trường mầm non Đô ThịViệt Hưng xin báo cáo kết quả thực hiện ba công khai năm học 2015 - 2016 nhưsau:
I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
1 Thuận lợi:
Trường nằm tại vị trí trung tâm khu dân cư Đô thị Việt Hưng Được đầu
tư trang thiết bị đồng bộ, hiện đại đáp ứng các điều kiện của trường chất lượngcao
Là trường điểm toàn diện chương trình GDMN, điểm thực hiện mô hìnhtrường học điện tử, trường mầm non công lập chất lượng cao của Quận vàThành phố Năm học 2015 - 2016 đạt “Tập thể lao xuất sắc” cấp Thành Phố,Trường mầm non đạt chuẩn Quốc Gia, kiểm định chất lượng đạt cấp độ 3
Đội ngũ CBQL, GVNV giàu kinh nghiệm, năng động, sáng tạo, đoàn kết,
có trách nhiệm 100% có trình độ trên chuẩn và trên chuẩn, ứng dụng thành thạoCNTT trong công tác quản lý và giảng dạy Trường có 19 CBGVNV đạtCBGVNV giỏi cấp Quận và Thành Phố, 17 CSTĐ cấp Quận
Trang 22 Khó khăn:
Đa số dân cư là công nhân viên nhà nước, điều kiện kinh tế còn khó khăn
Tỉ lệ gia đình có điều kiện cho con học trường CLC còn hạn chế
Ngân sách chi cho hoạt động sự nghiệp, các hoạt động chất lượng cao, sửachữa, mua sắm còn hạn chế
Giao thông vào cổng chính, CSVC đầu tư cho mô hình trường học điện tửchưa hoàn thiện
II/ NỘI DUNG CÔNG KHAI
1 Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng giáo dục: (Theo Biểu mẫu 01)
b) Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục thực tế: (Theo Biểu mẫu 02).c) Đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia vàkết quả đạt được qua các mốc thời gian
2 Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: (Theo Biểu mẫu 03)
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: (Theo Biểu mẫu 04)
3 Công khai thu chi tài chính:
a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
b) Học phí và các khoản thu khác từ người học:
c) Các khoản chi theo từng năm học:
d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm
đ) Kết quả kiểm toán (nếu có):
Trang 3III/ KẾT QUẢ CÔNG KHAI
1 Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế
a) Cam kết chất lượng giáo dục: (Theo Biểu mẫu 01).
PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG MN ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG
THÔNG BÁO Kết quả chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
- Đạt yêu cầu độ tuổi: 97%
- Chưa đạt yêu cầu độ tuổi:
3%
*/ Thói quen, hành vi:
100% trẻ có thói quen,hành vi, nề nếp đúng trongsinh hoạt và học tập
*/ Năng lực nhận thức:
- Đạt yêu cầu độ tuổi: 98%
- Chưa đạt yêu cầu độ tuổi:2%
2 Chương trình bổ sungnâng cao của trường mầmnon Đô thị Việt Hưng đãđược Sở GD&ĐT phê
Chương trình giáo dụcmầm non mới theo quyđịnh của Bộ GD&ĐT
2 Chương trình bổ sungnâng cao của trường mầmnon Đô thị Việt Hưng đãđược Sở GD&ĐT phê
Trang 4duyệt theo Quyết định số4968/QĐ-SGD&ĐT ngày22/4/2015
duyệt theo Quyết định số4968/QĐ-SGD&ĐT ngày22/4/2015
IV Các điều kiện nuôi
dưỡng, chăm sóc và
giáo dục
Đảm bảo đầy đủ các trangthiết bị cần thiết phục vụcông tác CSND và GDtrong trường mầm nontheo quy định của Bộ GD
và đáp ứng đúng tiêuchuẩn của trường mầmnon chất lượng cao
Đảm bảo đầy đủ các trangthiết bị cần thiết phục vụcông tác CSND và GDtrong trường mầm nontheo quy định của Bộ GD
và đáp ứng đúng tiêuchuẩn của trường mầmnon chất lượng cao
Trang 5b) Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục thực tế: (Theo Biểu mẫu 02).
PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG MN ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG
THÔNG BÁOKết quả chất lượng giáo dục mầm non thực tế,
24 tháng
13- 36 tháng
25-3-4 tuổi
4-5 tuổi
5-6 tuổi
II Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở 331 112 103 64 52
III Số trẻ em được kiểm tra
Trang 6c) Đạt chuẩn quốc gia:
Trường mầm non Đô thị Việt Hưng được thành lập theo Đề án số800/ĐA-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2014 và Quyết định số 8090/QĐ – UBNDngày 28 tháng 10 năm 2014 của UBND quận Long Biên về việc thành lậptrường mầm non Đô thị Việt Hưng (trường Mầm non chất lượng cao) để thunhận trẻ trong độ tuổi mầm non từ 20 tháng - 60 tháng tuổi trên địa bàn quậnLong Biên Ngày 05/01/2015 trường chính thức đi vào hoạt động
Được sự quan tâm của các cấp lãnh đạo từ Quận đến Phường, các tổ dânphố các bậc phụ huynh, nhà trường đã có một cơ ngơi khang trang, thoáng mát,khuôn viên đẹp trên diện tích 8.896m2 với 20 phòng học, 6 phòng chức năng,khu vui chơi thiên nhiên Trường được trang bị CSVC hiện đại theo tiêu chítrường chất lượng cao và quy định chuẩn Quốc gia đảm bảo yêu cầu chăm sócgiáo dục toàn diện cho trẻ ở lứa tuổi mầm non theo hướng hiện đại hóa Qua gần
Trang 72 năm xây dựng, phấn đấu và trưởng thành từ 36 cháu/ 5 lớp với 22 CBGVNV,đến nay trường đã có 331 cháu được sinh hoạt và học tập ở 12 nhóm, lớp vớitổng số 51 CBGV- CNV
*/ Thành tích thi đua khen thưởng của trường trong năm học 2015 - 2016:
- Trường đạt:
+ Trường mầm non đạt chuẩn Quốc Gia mức độ 2
+ Đạt kiểm định chất lượng mức độ 3
+ Đạt danh hiệu “Trường tiên tiến xuất sắc cấp Quận”
+ Đạt danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc cấp Thành Phố”
+ Trường tiên tiến về TDTT cấp quận
+ Trường học điện tử cấp quận
+ Trường học an toàn PTTNTT cấp quận
+ Đơn vị đạt chuẩn văn hóa cấp quận
+ Trường học đạt tiêu chuẩn PTTNTT cấp Quận
- Chi bộ Đảng: Trong sạch vững mạnh
- Công đoàn: Vững mạnh
- Chi đoàn: Xuất sắc
- 1 giải nhất GV dạy giỏi cấp Thành Phố
- 1 giải nhất, 1 giải nhì, 1 giải ba, 4 đạt GVNV giỏi cấp Quận
- 1 giải xuất sắc cô giáo tài năng duyên dáng cấp quận
- 1 giải A, 1 giải B bài giảng E-lerning cấp quận
- 12 SKKN cấp Quận; 7 CSTĐ CS Không có đồng chí nào bị kỷ luật
- Đạt giải nhì khu triển lãm đồ dùng đồ chơi tự tạo cấp Quận cùng nhómmầm non số 3
- Giải Nhì Hội thi “Văn hóa công sở” cấp Quận
- Giải Ba Hội thi “Cán bộ Chi đoàn giỏi”
- 01 giải Nhất, 01 giải Nhì, 01 giải Ba Hội thi chạy giải báo Hà Nội mớilần thứ 42 vì hòa bình
- Đạt 01 giải nhì, 01 giải ba Hội thi chạy giải báo Hà Nội mới lần thứ 43
vì hòa bình
- Đạt giải Nhất liên hoan chúng cháu vui khỏe cấp Quận
Trang 82 Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục
a) Cơ sở vật chất: (Theo Biểu mẫu 03).
PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG MN ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG
THÔNG BÁO Công khai thông tin CSVC của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2014 - 2015
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2 ) 8.896 m 2 27 m 2 /trẻ em
V Tổng diện tích sân chơi (m2 ) 6.879m 2 21m 2 /trẻ em
Trang 9tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số
21 Thiết bị khác…
Trang 10Bảng quay 2 mặt 13 1 cái/ lớp
Giá đồ chơi góc văn học, âm nhạc, nội trợ,
bán hàng, bác sĩ, xây dựng (mỗi loại 8 bộ) 80 bộ 8 bộ/ lớp
Trang 11Bàn sơ chế và chế biến thức ăn di động 5
Bát, thìa ăn cơm và bộ đồ dùng ăn uống 480
Bộ đồ xoong nồi, ấm chia đồ ăn chín 13
Trang 12X Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên Dùng cho họcsinh Số m2/trẻ em
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x
.
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Trang 13PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG MN ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG
THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2015 - 2016
T
Tổng số
Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ
116 và tuyển dụng theo
NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng
vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo
NĐ 68)
T
S ThS ĐH CĐ
T C C N
Dưới TC CN
Trang 144 Nhân viên y tế 01 01 01
5 Nhân viên thư viện
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
ST
T Nội dung
Tổng số
Nội dung đào tạo
Hình thức đào tạo Trình độ đào tạo
Năm tốt nghiệp
Chí nh quy
Tại chức
Từ xa
Chuy
ên tu
Th S
Đ
H CĐ
T C
Chứ ng chỉ
III Nhân viên 02
1 Nhân viên văn thư 01
ĐHSP Ngoại ngữ
2 Nhân viên kế toán
Trang 153 CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH
3.1 Tình hình tài chính của nhà trường:
a) Tình hình tài chính của nhà trường năm 2015:
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch
vụ)
Trang 163 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)
(Chi tiết theo từng loại thu)
III Số được để lại chi theo chế độ
+ Tiểu mục: 6051 73.005.495 + Tiểu mục 6099
Trang 17- Mục: 6100 94.138.300
+ Tiểu mục: 6101 10.062.500 + Tiểu mục: 6106
+ Tiểu mục: 6112 77.974.130 + Tiểu mục: 6113 1.265.000 + Tiểu mục: 6115 4.836.670
+ Tiểu mục: 6301 77.323.399 + Tiểu mục: 6302 12.899.308 + Tiểu mục: 6303 10.085.617 + Tiểu mục: 6304 3.974.459
- Tiểu mục 6500 60.324.476
+ Tiểu mục: 6501 52.161.978 + Tiểu mục: 6502 3.662.498 + Tiểu mục: 6504 4.500.000
- Tiểu mục 6550
+ Tiểu mục: 6552
+ Tiểu mục: 6601 5.272.863 + Tiểu mục: 6612 712.000 + Tiểu mục: 6615 1.188.000 + Tiểu mục: 6617 897.166
Trang 18+ Tiểu mục: 6051 136.877.768 + Tiểu mục: 6099
+ Tiểu mục: 6101 2.760.000 + Tiểu mục: 6112 38.929.800 + Tiểu mục: 6113 1.725.000 + Tiểu mục: 6115 3.974.170
- Tiểu mục 6500 55.008.784
+ Tiểu mục: 6501 26.307.072 + Tiểu mục: 6502 27.201.712 + Tiểu mục: 6504 1.500.000
- Tiểu mục 6550 105.016.000
+ Tiểu mục: 6551 9.846.000 + Tiểu mục: 6552 93.792.000 + Tiểu mục: 6599 1.378.000
+ Tiểu mục: 6601 609.226
Trang 19+ Tiểu mục: 6612 408.000 + Tiểu mục: 6615 264.000 + Tiểu mục: 6617 839.666
+ Tiểu mục: 6651 1.268.000 + Tiểu mục: 6657 4.980.000 + Tiểu mục: 6658 4.100.000 + Tiểu mục: 6699 8.414.993
+ Tiểu mục: 6751 334.000 + Tiểu mục: 6754 3.000.000 + Tiểu mục: 6757 909.332 + Tiểu mục: 6799 2.900.000
+ Tiểu mục: 6912 3.400.000 + Tiểu mục: 6913 3.010.000 + Tiểu mục: 6921 1.830.000
- Mục 7000
+ Tiểu mục: 7001
+ Tiểu mục: 7003 5.953.100 + Tiểu mục: 7005 51.950.000 + Tiểu mục: 7012 6.000.000 + Tiểu mục: 7049 275.682.049
- Mục 7750
+ Tiểu mục: 7756 1.000.000 + Tiểu mục: 7799 19.001.500
D Quyết toán chi không thường xuyên
Trang 20Từ ngày 01/01/2016 đến 31/5/2016
(Dùng cho đơ n v d toán tr c ti p s d ng kinh phí NSNN) ị ự ự ế ử ụ
1 Thu phí, lệ phí
Học phí 832.500.000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ)
3 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)
4 Thu sự nghiệp khác
Thu bán trú Thu học thứ 7
Trang 21(Chi tiết theo từng loại thu)
III Số được để lại chi theo chế độ
Loại 490, khoản: 491 676.650.000
1 Chi thanh toán cá nhân 520.500.000
2 Chi về hàng hóa, dịch vụ 89.600.000
3.2 Học phí và các khoản thu khác từ người học:
CÔNG KHAI HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC
Trang 22TT NỘI DUNG Đơn vị
I Những khoản thu theo quy định
1 Học phí và các hoạt động giáo dục chất lượng cao
III Những khoản thu thoả thuận
- Tiền ăn của học
- 25 000/1 ngày
- Riêng thứ 6 tuần 1, tuần 3 ăn tự chọn, tiền
ít, không đảm bảo thu
Trang 2319h00 vì vậy phụ huynh cần sắp xếp thời gian để đón con đúng giờ quy định Nếu sau 03 lần phụ huynh đón con muộn sau 19h00’ theo quy định thì nhà trường có quyền từ chối đáp ứng dịch vụ đối với phụ huynh và học sinh đó)
thao phối hợp Ready
Steady Go Kids Việt
+ 500.000đ/2 chiều;
+ 300.000đ/1 chiều.
- Từ 4km – dưới 5km:
+ 600.000đ/2 chiều;
+ 350.000đ/1 chiều.
- Từ trên 5km – 6km:
+ 700.000đ/2 chiều;
+ 400.000đ/1 chiều.
- Trường hợp gia đình có 2 con ruột cùng đi xe ô tô: nếu
đi 2 chiều sẽ được giảm 100.000đ/1 cháu/1 tháng.
- Không tổ chức vì số lượng đăng ký học quá
ít, không đảm bảo thu
đủ chi.
3.3 Các khoản chi theo từng năm học:
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN CHI THEO TỪNG NĂM HỌC
Trang 24TT NỘI DUNG Đơn vị tính
Năm học
2015 – 2016 Ghi chú
Trang 251 Chi lương, phụ cấp đồng/năm 266.380.315
2 Chi chuyên môn nghiệp
7 Chi đầu tư xây dựng, sửa
chữa, mua sắm trang thiết
DỰ KIẾN CÁC KHOẢN THU NĂM HỌC 2016 – 2017
Được thực hiện theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội Nghị quyết về cơ chế tài chính áp dụng đối
Trang 26với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô (Theo khoản 4 Điều 12 Luật Thủ đô);
1 Thu theo năm học:
- Tiền mua học phẩm: 500.000 đ/ HS/ năm (bao gồm các vở bài tập, trò chơi, học liệu theo các chủ đề, Nguyên vật liệu VPP khám phá theo phương pháp Montesorri )
- Tiền trang bị CSVC phục vụ bán trú: 2.000.000 đ/ HS/ năm (gồm dụng cụ nấu
ăn, đồ dùng ăn uống, tiệc Buffet, chăn, ga, gối, đệm, đô dùng VS…phục vụ bán trú)
+ Hoạt động CLC: liên hoan văn nghệ,
TDTT, giao lưu, tham quan, trò chơi, sinh
nhật, tiệc hàng tháng Nước uống Khám sức
khỏe, tư vấn dinh dưỡng 3 lần/năm
+ Làm quen tiếng Anh Eduplay: 3 buổi/tuần
+ Phát triển năng khiếu (2 môn) trong số các
môn: Võ, vẽ, múa, đàn hát, chương trình con
học giỏi
+ Hoạt động CLC: liên hoan văn nghệ,
TDTT, giao lưu, tham quan, trò chơi, sinh
nhật, tiệc hàng tháng Nước uống Khám sức
khỏe, tư vấn dinh dưỡng 3 lần/năm
Trang 27+ Trả muộn từ 17h30 - 19h00’
Lưu ý: Không có dịch vụ trả muộn sau 19h00 vì
vậy phụ huynh cần sắp xếp thời gian để đón con
đúng giờ quy định Nếu sau 03 lần phụ huynh
đón con muộn sau 19h00’ theo quy định thì nhà
trường có quyền từ chối đáp ứng dịch vụ đối với
phụ huynh và học sinh đó.
- 70.000đ/buổi
5 - Tham gia CLB 10 môn thể thao phối hợp
Ready Steady Go Kids Việt Nam dành cho trẻ từ
- PGD&ĐT quận Long Biên – Để b/c
- CBGVNV và phụ huynh – để công khai
- Lưu VP
Long Biên, ngày 31 tháng 5 năm 2016
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ