1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC 8

10 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 29,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu những tính chất hóa học của khí hydro?. Viết PTHH minh họa...[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 8

II LÝ THUYẾT:

1.Những công thức cần nhớ:

a Định luật BTKL: Cho sơ đồ PƯ: A + B C + D

Ta có: m C + m D = m A + m B

Trong đó: m C, m D : Khối lượng các sản phẩm tạo thành

m A, m B : Khối lượng các chất tham gia phản ứng

b Chuyển đổi giữa khối lượng(m), lượng chất ( số mol - n ), khối lượng mol (M)

m = n M(g) n = M m ( mol ) M = m n ( g/mol)

c Chuyển đổi giữa thể tích (V), lượng chất ( số mol - n) của chất khí ở đktc:

V = n 22,4 (lit) n ¿ V

22 , 4 ( mol)

d Tỷ khối chất khí:

+ dA/B = M ( A) M (B) ⇔ MA = dA/B.MB(g/mol) MB = M ( A)

dA/ B (g/ mol) + dA/KK = M ( A)

29 MA = dA/KK.29(g/mol)

e Dung dịch :

mdd = mdm + mct(g)

mdd = Vdd D (g) Vdd = m D (ml)

Trong đó: mdd , mdm , mct: Khối lượng của: dung dịch, dung môi, chất tan

Vdd , D: Thể tích, khối lượng riêng của dung dịch

g Nồng độ dung dịch:

+ Nồng độ phần trăm các chất tan trong dung dịch(C%):

C% = m(dd) m(ct) 100(%) mct = C % xm(dd)

C 100(g) Trong đó : C%, mct, mdd: Nồng độ phần trăm, khối lượng chất tan, khối lượng

dung dịch

+ Nồng độ mol các chất tan trong dung dịch(CM):

CM = V (dd) n(ct) (mol/l - M) nct = CM Vdd(mol) Vdd = C (M ) n(ct) (lit)

Trong đó: CM , nct, Vdd: Nồng độ mol, số mol chất tan, thể tích dung dịch(lit)

2 Nêu những tính chất vật lý của khí oxy?

3 Nêu những tính chất hóa học của khí oxy? Viết PTHH minh họa: PƯ của oxy với phi kim, kim loại, hợp chất

4 Thế nào là sự oxy hoá, PƯ hoá hợp? Lấy ví dụ minh họa

5 Nêu các ứng dụng của oxy?

6 Oxyt là gì? CTHH tổng quát?

7 Phân loại Oxyt, cách gọi tên, cách lập CTPT của oxyt suy ra CTHH của Acid – base tương ứng? Lấy ví dụ minh họa

8 Phương pháp điều chế khí oxy trong PTN0, cách thu khí oxy?

9 Thế nào là PƯ phân hủy? Lấy ví dụ minh họa

10 Thành phần về thể tích của không khí?

11 Thế nào là sự cháy và sự oxy hóa chậm? Lấy ví dụ minh họa

12 Nêu những tính chất vật lý của khí hydro?

13 Nêu những tính chất hóa học của khí hydro? Viết PTHH minh họa

Trang 2

Nêu các ứng dụng của khí hydro?

14 Phương pháp chế biến khí hydro trong PNT0 , cách thu khí hydro?

Viết PTHH minh họa

15 Thế nào là PƯ thế? Lấy ví dụ minh họa

16 Thành phần hóa học của nước?

17 Nêu các tính chất hóa học của nước? Viết PTHH minh họa

18 Axit là gì? Phân loại và gọi tên axit? Lấy ví dụ minh họa

19 Bazơ là gì? Phân loại và gọi tên bazơ? Lấy ví dụ minh họa

20 Muối là gì? Phân loại và gọi tên muối? Lấy ví dụ minh họa

21 Cách lập CTHH của Axit, Bazơ, Muối Lấy ví dụ minh họa

22 Dung dịch là gì? Lấy ví dụ minh họa

23 Độ tan(S) là gì, các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan? Lấy ví dụ minh họa

24 Nêu khái niệm các loại nồng độ dung dịch, viết các biểu thức về nồng độ?

25 Áp dụng để pha chế các dung dịch theo nồng độ cho trước

II BÀI TẬP TRONG SGK:

1 3,4,5(tr 84) 2 2,3 (tr 87) 3 2,3,4,5 (tr 91) 4 1,3,4,5,6 (tr 94)

5 4,7 (tr 99) 6 1,2,3,4,5,6,7,8 (tr 100 - 101) 7 4,5,6 (tr 109)

8 1,2,3,4,5,6(tr 103) 9 4,5 (tr 113) 10 1,2,3,4,5(tr 117) 11.1,2,3,4,5,6 (tr 119)

12 3,4,5 (tr 125) 13 2,3,4,5,6 (tr 130) 14 1,2,3,4,5 ( tr 131 - 132)

15 3,4,5 (tr 138) 16 2,3,5(tr 142) 17 1,2,3,4,5,6,7 (tr 145 - 146)

18 1,2,3,4,5(tr 149) 19.1,2,3,4,5,6 (tr 151)

III CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP :

1 Đốt nóng 16,8 gam sắt trong V lít khí oxy vừa đủ tạo ra chất rắn A

a Viết các PTHH ?

b Xác định các giá trị : V(O2- đktc), mA ?

ĐS : V(O2 - đktc) = 4,48 lit, mA = m (Fe3O4) = 23,2 gam

2 Đốt 64g lưu huỳnh trong 33,6 lit khí O2(đktc) phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A

và khí B

a Viết PTHH xảy ra?

b Tính khối lượng các chất trong A và VB(đktc)?

ĐS: mA = mA dư = 16g; VB = V(SO2) = 33,6 lit

3 Hoàn thành dãy biến hóa:

Ca CaO Ca(OH)2 CaCl2

4 Nhiệt phân hoàn toàn 56,1 g hỗn hợp X gồm: KMnO4 và KClO3 thu được 8.96 lit khí

oxy(đktc)

a Viết các PTHH ?

b Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X ?

c Lượng khí oxy sinh ra đốt cháy hết bao nhiêu lit khí C2H4(đktc)

ĐS : m(KMnO4 ) = 31,6g ; m(KClO3 ) = 24,5g ; V(C2H4) =26,88lit

5 Nhận biết các khí sau: O2; CO; H2 ; N2 ; không khí, SO3?

6 Nhận biết các chất lỏng không màu sau: NaOH, nước cất, H2SO4

7 Đốt cháy hoàn toàn 8,96lit hỗn hợp Y gồm: C2H4 và CH4 cần dùng vừa đủ 20,16 lit khí oxy Các khí đo ở đktc

a Viết các PTHH ?

b Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y ?

ĐS : %V( C2H4 ) = 25 % ; %V( CH4 ) = 75 %

Trang 3

8 Đốt cháy 6 gam C3H8O trong 11,2 lit khí oxy(đktc)

a Viết các PTHH ?

b Chất nào còn dư và lượng dư bao nhiêu ?

c Tính phần khối lượng sản phẩm tạo ra ?

ĐS : %V( O2 dư ) = 1,12lit ; m(CO2 ) = 13,2g ; m(H2O ) = 7,2gam

9 Lập CTHH của các oxyt và suy ra CTHH bazơ tương ứng với các kim loại sau:

Na, K, Ca, Ba, Cu, Mg, Zn, Fe

10 Lập CTHH của các oxyt và suy ra CTHH axit tương ứng với các phi kim sau:

C, S, P, N, kim loại: Mn(VII)

11 Đốt cháy hoàn toàn 4,6gam ancol etylic C2H6O cần dùng bao nhiêu lit không khí(đktc) Biết V(O2) = 21% V(kk)

ĐS: 32 lit

12.Để khử hoàn toàn 24gam hỗn hợp A gồm: CuO và Fe2O3 cần dùng vừa đủ V lit khí

H2(đktc) tạo ra 17,6gam hỗn hợp 2 kim loại

a Viết các PTHH ?

b Tính khối lượng mỗi oxyt trong hỗn hợp A ?

c Tính V(H2) đã dùng

ĐS : m(CuO) = 8g ; m( Fe2O3) = 16g ; V(H2) =8,96 lit

13 Lập CTHH và gọi tên các muối theo bảng sau:

K

Ca

Mg

Zn

Al

Cu(II)

FeI(II)

FeI(III)

14 Cho 10,6 gam Na2CO3 hòa tan vào nước được 200ml ddA; có dA = 1,06g/ml

Xá định nồng độ phần trăm(C%) và nồng độ mol/lit(CM) của dd A

ĐS: C%( Na2CO3) = 5% CM( Na2CO3) = 0,5M

GV: Trần Viết Tuấn.

ĐT: 0906411459

Trang 4

ĐÁP ÁN CÁC BÀI TẬP ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

HÓA 8

1 a PTHH: 3Fe + 2O2 ⃗t 0 Fe3O4

3mol : 2mol 1mol

0,3mol : 0,2mol : 0,1mol

b nFe = m : M = 16,8: 56 = 0,3(mol)

V(O2 - đktc) = n 22,4 = 0,2.22,4 = 4,48(lit) ; m(Fe2O4) = n.M = 0,1 232 – 23,3(g)

2 a PTHH: S + O2 ⃗t 0 SO2

1mol : 1mol 1mol

` 1,5mol : 1,5mol : 1,5mol

b nS = m : M = 64: 32 = 2(mol).n(O2) = V : 22,4 = 33.6 :22,4 = 1,5(mol)

nS :1 = 2 : 1 = N(O2) : 1 = 1,5 : 1 = 1,5 S dư tính theo O2

mA = mS dư = n.M = (2 – 1,5) 32 = 16(g) ; VB = V(SO2) = n.22,4 = 1.5 22,4 = 33,6(lit)

3 Hoàn thành dãy biến hóa:

+ 2Ca + O2 ⃗t 0 2CaO + CaO + H2O Ca(OH)2

+ Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O

4 a PTHH: 2KMnO4 ⃗t 0 K2MnO4 + MnO2 + O2 (1)

2mol : 1mol 2(0,4 – 3x)mol : (0,4 – 3x)mol

2KClO3 ⃗t 0 2KCl + 3O2 (2)

2mol : 3mol 2xmol : 3xmol

b n(O2)(1,2) = V: 22,4 = 8,95 : 22,4 = 0,4(mol)

Đặt n(O2)(2) = 3xmol n(O2)(1) = (0,4 – 3x)mol

Ta có: m(KMnO4) + m(KClO3) = 56,1

158.2.(0,4 – 3x) + 122,5.2x =56,1, Giải ra x = 0,1(mol)

m(KMnO4) = 158.2.(0,4 – 3.0,1) = 158.0,2 = 31,6(g)

m(KClO3) = 122,5.2.0,1 = 24,5(g)

c PTHH: C2H4 + 3O2 ⃗t 0 2CO2 + 2H2O

1mol : 3mol

(0,4:3)mol : 0,4mol

V(C2H4) = (0,4:3) 22,4 2,99(lit)

5 Nhận biết các khí: B1: Trích mẫu đánh số thứ tự tương ứng

B2: Sơ đồ nhận biết: O2, CO, H2, N2, không khí,SO3

Quỳ tím ướt

Đổi sang màu đỏ Không đổi màu

SO3 O2, CO, H2, N2, không khí

CuO(đen), t0

Đổi sang màu đỏ Không hiện tượng

CO, H2 O2, N2, không khí

Sản phẩm PƯ cho qua nước vôi trong dư Que đóm

Có kết tủa trắng Không hiện tượng Bùng cháy tắt ngấm cháy bình thường CO(CO2) H2(H2O) O2 N2 khôngkhí

Trang 5

6 Nhận biết các chất lỏng không màu;B1: Trích mẫu đánh số thứ tự tương ứng.

B2: Sơ đồ nhận biết: NaOH, H2O, H2SO4

Quỳ tím

Đổi sang màu đỏ Đổi sang màu xanh Không đổi màu

H2SO4 NaOH H2O

7 a C2H4 + 3O2 ⃗t 0 2CO2 + 2H2O (1)

1mol : 3mol

x mol : 3x mol

CH4 + 2O2 ⃗t 0 CO2 + 2H2O(2)

1mol : 2mol

(0,4- x)mol : 2(0,4- x) mol

n Y = VY: 22,4 = 8,96: 22,4 = 0,4(mol) ; n (O2) = V(O2) : 22,4 = 20,06: 22,4 = 0,9(mol) Đặt: n(C2H4) = xmol n(CH4) = ( 0,4 – x)mol

Ta có: n(O2) (1,2) = 3x + 2(0,4 – x) = 0,9 3x + 0,8 – 2x = 0,9 x = n(C2H4) = 0,1(mol)

Vì số mol tỷ lện thuận với thể tích %V(C2H4) = (0,1: 0,4).100 = 25(%)

%V(CH4) = 100 - 25 = 75(%)

8 a 2C3H8O + 9O2 ⃗t 0 6CO2 + 8H2O

2mol : 9mol : 6mol : 8 mol

0,1mol : 0,45 mol : 0,3mol : 0,4mol

b n(C3H8O) = m:M = 6:60 = 0,1(mol); n(O2) = V: 22,4 = 11,2: 22,4 = 0,5(mol)

Ta có n(C3H8O) : 2 = 0,1: 2 = 0,05 n(O2) : 9 = 0,5: 9 = 0,05555

O2 dư tính theo C3H8O V(O2)dư = (0,5 – 0,45).22,4 = 1.12(lit)

m(CO2) = 0,3.44 = 13,2(g) ; m(H2O) = 0,4,18 = 7,2(g)

9

Na Na2O: Natri oxyt NaOH: Natri hydroxyt

K K2O: Kali oxyt KOH Kali hydroxyt

Ca CaO: Canxi oxyt Ca(OH)2 : Canxi hydroxyt

Ba BaO: Bari oxyt Ba(OH)2 : Bari hydroxyt

Cu CuO: Đồng(II) oxyt Cu(OH)2 : Đồng(II) hydroxyt

Mg MgO: Magie oxyt Mg(OH)2 : Magie hydroxyt

Zn ZnO: Kẽm oxyt Zn(OH)2 : Kẽm hydroxyt

Fe(II) FeO: Sắt(II) oxyt Fe(OH)2 : Sắt(II) hydroxyt

Fe(III) Fe2O3: Sắt(III) oxyt Fe(OH)3 : Sắt(III) hydroxyt

10

C CO2 : carbon di oxyt H2CO3 : Axit carbonic

S(IV) SO2 : Lưu huỳnh di oxyt H2SO3 : Axit sunfurơ

S(VI) SO3 : Lưu huỳnh tri oxyt H2SO4 : Axit sunfuric

N(V) N2O5: Di nitơ penta oxyt HNO3 : Axit nitơric

P(V) P2O5: Di photpho penta oxyt H3PO4: Axit photphoric

Mn(VII) Mn2O7: Di mangan hepta oxyt HMnO4 : Axit per mangannic

11 a C2H6O + 3O2 ⃗t 0 2CO2 + 3H2O

1mol : 3mol

0,1mol : 0,3 mol

n(C2H6O) = m:M = 4,6 : 46 = 0,1(mol)

Trang 6

VKK = (V(O2).100): 21= (0,3.22,4.100):21 = 32(lit)

12 a CuO + H2 ⃗t 0 Cu + H2O(1)

1mol : 1mol : 1mol

(x: 80)mol : (x: 80) mol : (x: 80)mol

Fe2O3 + 3 H2 ⃗t 0 2Fe + 3H2O(2)

1mol : 3mol : 2mol

24 – x): 160 mol : 3 (24 – x): 160 mol : 2(24 – x): 160 mol

b Đặt: m (CuO) = x g n (CuO) = (x: 80) mol

m (Fe2O3) = (24 – x) g n (Fe2O3) = (24 – x): 160 mol

Ta có: mCu + mFe = 17,6 g 64.(x:80) + 56.2((24 – x): 160) = 17,6

64x :80 + (1344 – 56x): 80 = 17,6 (QĐMS khử mẫu)

64x + 1344 – 56x= 1408 64x – 56x= 1408 – 1344 8x = 64

x = m(CuO) = 8(g) m(Fe2O3) = 24 - 8 = 16(g)

c n(H2) = ( 8:80 + 3.16:160) = 0,4(mol) V(H2) = 0,4.22,4 = 8,96(lit)

13

K KCl KBr K 2 SO 4 KHSO 4 KH 2 PO 4 K 2 HPO 4 KHCO 3 K 2 CO 3 K 3 PO 4 KNO 3 KNO 2

Ca CaCl 2 CaBr 2 CaSO 4 Ca(HSO 4 ) 2 Ca(H 2 PO 4 ) 2 CaHPO 4 Ca(HCO 3 ) 2 CaCO 3 Ca 3 (PO 4 ) 2 Ca(NO 3 ) 2 Ca(NO 2 ) 2

Mg

Zn

Al

Cu (II)

Fe I(II)

Fe I(III)

14 Tóm tắt: Vdd = 200ml = 0,2 lit

mdd = v.d = 200.1,06 = 212(g)

mct = m( Na2CO3) = 10,6 g n(Na2CO3) = 10,6: 106 = O,1(mol)

C% (Na2CO3) = (10,6:212) 100 = 5(%)

CM (Na2CO3) = 0,1: 0,2 = 0,5(M)

GV: Trần Viết Tuấn.

ĐT: 0906411459

Trang 7

ĐÁP ÁN CÁC BÀI TẬP ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

HÓA 9

1 PTHH: 2Fe + 3Cl2 ⃗t 0 2FeCl3(1)

2mol : 3 mol : 2mol

0,4mol : 0,6 mol : 0,4 mol

FeCl3 + 3 NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl (2)

1mol : 1mol

0,04mol : 0,04mol

2Fe(OH)3 ⃗t 0 Fe2O3 + 3 H2O (3)

2 mol : 1mol

0,04mol : 0,02 mol

nFe = 22,4: 56 = 0,4 (mol) A: FeCl3 ; n(FeCl3/1/10 dd B) = 0,04mol; C: Fe(OH)3 V(Cl2 – đktc) = 0,6.22,4 = 8,96(lit); m(FeCl3) = 0,4.162,5 = 65(g);

m Fe(OH)3 = 0.04 107 = 4,26(g); m( Fe2O3 ) 0,02.160 = 3,2(g)

2 n(CO2) = 3,36: 22,4 = 0,15(mol); n(NaOH) = 0,2.1 = 0,2(mol)

1 n(NaOH) : n(CO2) = 0,2 : 0,15 2 sản phẩm chứa 2 muối

a PTHH: NaOH + CO2 NaHCO3

1mol : 1mol : 1mol

x mol : x mol : x mol

2 NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O

2mol y : 1mol : 1mol

2y mol : y mol : y mol

b Ta có: x + 2y = 0,2 x = 0,1; y = 0,05 CM NaHCO3 = 0,1: 0,2 = 0,5(M)

x + y = 0,15 CM Na2CO3 = 0,05 : 0,2 = 0,25(M)

3 Hoàn thành các dãy biến hóa:

* NaOH + CO2 NaHCO3 * NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O

* Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O+ CO2 *2NaCl + 2H2O ⃗ đfcmnx 2 NaOH + Cl2 + H2

4 PTHH: CaCO3 ⃗t 0 CaO + CO2

1mol : 1mol

x mol : x mol

2NaHCO3 ⃗t 0 Na2CO3 + H2O + CO2

2mol : 1mol

y mol : y mol

Ta có: 100x + 84.2 y = 28,6 x = 0,1 m(CaCO3) = 0,1 100 = 10(g)

56x + 106y = 16,2 y = 0,1 m(NaHCO3) = 0,2.84 = 16,8(g)

5 Nhận biết các khí: B1: trích mẫu đánh số thứ tự tương ứng

B2: Sơ đồ nhận biết: O2, CO, H2, C2H4, C2H6, C3H4

Nước brom (nâu đỏ)

Mất màu Không hiện tượng

C2H4, C3H4 CO, H2,O2, C2H6

DD AgNO3/NH3 CuO(đen) t0 Không hiện tượng

Trang 8

Có kết tủa trắng Không hiện tượng Đỏ:H2, CO O2 ,C2H6

C3H4 C2H4 S/phẩm PƯ qua dd Ca(OH)2dư q /đóm

Có k/tủa trắng Không h/tượng bùng cháy cháy thường CO(CO2) H2(H2O) O2 C2H6

6 Nhận biết các chất lỏng không màu:B1: Trích mẫu đánh số thứ tự tương ứng

B2: Sơ đồ nhận biết: NaOH, CH3COOH, CH3COOC3H7, C6H6,H2SO4

Đổi màu đỏ Quỳ tím Đổi màu xanh Không hiện tượng

CH3COOH, H2SO4 CH3COOC3H7, C6H6 NaOH

DD BaCl2 DDNaOH

Có k/tủa Không h/tượng Tan ra Không tan

H2SO4 CH3COOH CH3COOC3H7 C6H6

7 nhận biết các chát rắn màu trắng sau: B1: trích mẫu đánh số thứ tự tương ứng

B2 Sơ đồ nhận biết: C6H12O6, C12H22O11, Tinh bột, Xenlulozơ, lòng trắng trứng, CaCO3

Tan ra Nước cất, khuấy đều Không tan

C6H12O6, C12H22O11, lòng trắng trứng Tinh bột, Xenlulozơ, CaCO3

Đun nóng Đun nóng, nhỏ cồn Iot

Nổi váng trắng Không hiện tượng Màu xanh Không hiện tượng

Lòng trắng trứng C6H12O6, C12H22O11 Tinh bột Xenlulozơ, CaCO3

dd AgNO3/NH3 dd HCl

Có kết tủa: C6H12O6 Không hiện tượng: C12H22O11 Sủi bọt: CaCO3

Không h/tượng: xenlulozơ

8 Hoàn thành các dãy chuyển hóa sau:

a * CaC2 + 2 H2O C2H2 + Ca(OH)2 * C2H2 + H2 ⃗t 0, Pd C2H4

* C2H4 + H2 ⃗t 0, Ni C2H6 * C2H6 + Cl2 ⃗ as C2H5Cl + HCl

* C2H5Cl+ NaOH ⃗t 0 C2H5OH + NaCl

b * CaC2 + 2 H2O C2H2 + Ca(OH)2 * 3C2H2 ⃗TH , xt C6H6

* C6H6 + Br2 ⃗Fe , t 0 C6H5Br + HBr

c *Al4C3 +12 H2O 3CH4 + 4Al(OH)3 * CH4 + Cl2 ⃗ as CH3Cl + HCl

* CH3Cl+ NaOH ⃗t 0 CH3OH + NaCl

d *(C6H10O5)n + nH2O ⃗t 0, axit n C6H12O6 * C6H12O6 ⃗t 0, men 2C2H5OH + 2CO2

*C2H5OH +O2 ⃗t 0, men CH3COOH + H2O

* CH3COOH + C2H5OH ⃗H 2SO 4 dd ,t 0 CH3COOC2H5 + H2O

e *(C6H10O5)n + nH2O ⃗t 0, axit n C6H12O6 *C6H12O6 + Ag2O ⃗NH 3 , t 0 C6H12O7 + 2Ag

g * C12H22O11 + H2O ⃗t 0, axit 2 C6H12O6 * C6H12O6 ⃗t 0, men 2C2H5OH + 2CO2

* C2H5OH ⃗H 2 SO4 dd , 170(0 C) C2H4 + H2O * nC2H4 ⃗TH , xt ( C2H4 )n ( PE)

9 dA/H2 = 30 MA =2.30 = 60(g/mol)

A cháy tạo ra: CO2 và H2O A chứa: C, H, có thể có O

n(CO2) = 6,72: 22,4 = 0,3(mol) nC = 0,3(mol) mC = 0,3.12 = 3,6(g)

n(H2O) = 7,2: 18 = 0,4(mol) nH= 0,8(mol) mH = 0,8.1 = 0,8(g)

mO =mA – (mC + mH) = 6 – ( 3,6 + 0,8) = 1,6(g) nH = 1,6:16 = 0.1(mol)

Dặt CTPT dạng: CxHyOz x: y: z = nC : nH : nO x: y : z = 0,3: 0,8 ; 0,1 = 3:8 :1

CTPT đơn giản: (C3H8O)n 60n = 60 n = 1 CTPT:C3H8O

10 Chất khí không PƯ với nước brom là C2H6 V(C2H6) = 6,72(lit) ; m(C3Hy) = 4,2(g) V(C3Hy) = 8,95 – 6,72 = 2,24(lit) n(C3Hy) = 2,24: 22,4 = 0,1(mol)

Trang 9

M(C3Hy) = 4,2 :0,1 = 42(g/mol) 3.12 + y = 42 y = 6 CTPT: C3H6

CTCT: CH3 CH CH2: propen

11 PTHH: C6H12O6 ⃗t 0, men 2C2H5OH + 2CO2 * n(C6H12O6 ) = 36: 180 = 0,2 (mol) 1mol 2 mol

0,2mol 0,4 mol m(C2H5OH)tt = (46.0,4.60):100 = 11,4(g)

* V(C2H5OH) = m: d = 11,4: 0,8 =13,8(ml) V(C2H5OH)dd = 13,8:13,8.100 =100(ml)

12 PTHH: CH3COOH + C2H5OH ⃗H 2SO 4 dd ,t 0 CH3COOC2H5 + H2O

1mol : 1mol

0,2mol : 0,2mol

n(CH3COOH) = 12: 60 = 0,2(mol) m(CH3COOC2H5) lt = 0,2.88 = 17,6(g)

H = 13,2: 17,6 100 = 75(%)

13 PTHH: C12H22O11 + H2O ⃗t 0, axit 2C6H12O6 *n(C12H22O11) = 34,2:342 = 0,1(mol) 1mol : 2mol

0,1mol :0,2mol

C6H12O6 + Ag2O ⃗NH 3 , t 0 C6H12O7 + 2Ag

1mol : 2mol

0,2mol : 0,4mol

m(Ag) l t = 0,4.108 =43,2(g) H = 32,4: 43,2.100= 75(%)

14 PTHH: CaCO3 + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca+ H2O + CO2 (1)

1mol : 2mol : 1mol

x mol : 2xmol : xmol

Na2CO3 + 2CH3COOH 2CH3COONa+ H2O + CO2 (2)

1mol : 2mol : 1mol

y mol : 2ymol : ymol

n(CO2) = 6,72: 22,4 = 0,3(mol)

Ta có: x + y = 0,3 x = 0,1 m(CaCO3) = 0,1.100 = 109g) 100x + 106 y = 31,2 y = 0,2 m(Na2CO3) = 0,2.106 = 21,2(g)

 Đổi: 2000ml = 2 lit CM(CH3COOH) = 2.0,3:2 = 0,3(M)

GV: Trần Viết Tuấn.

ĐT: 0906411459

Ngày đăng: 06/02/2021, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w