- HS nắm được những nội dung cơ bản về sự xuất hiện của loài người, xã hội nguyên thủy, sự ra đời của các quốc gia cổ đạị phương Đông, phương Tây, văn hóa cổ đại phương Đông, phương Tây[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I Môn: Lịch sử 10 Năm học: 2020-2021
I MỤC ĐÍCH
1 Kiến thức
- HS nắm được những nội dung cơ bản về sự xuất hiện của loài người, xã hội nguyên thủy, sự ra đời của các quốc gia cổ đạị phương Đông, phương Tây, văn hóa cổ đại phương Đông, phương Tây, Trung Quốc thời phong kiến, lịch sử và văn hóa truyền thống Ấn Độ…
- Giải thích, phân tích được một số nội dung: tại sao hời Hi Lạp và Rô ma khoa học thực sự là khoa học, tác dụng của công cụ kim khí…
- Vận dụng một số kiến thức để lí giải một số vấn đề trong tình hình hiện nay: sự tiến hóa của loài vượn cổ, thành tựu văn hóa phương Đông, phương Tây,…
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng phân tích đề, kĩ năng làm bài thi có câu hỏi trắc nghiệm, kĩ năng vận dụng kiến thức
3 Thái độ
Thái độ nghiêm túc, trung thực, khách quan khi làm bài
4 Phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: năng lực tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức, xác định và giải quyết mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau, phân tích, nhận xét, đánh giá, vận dụng liên hệ kiến thức lịch sử đã học để giải quyết những vấn đề thực tiễn đặt ra
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
-Kết hợp giữa TN và TL
-Bài ĐGgk có tỉ lệ: +Trắc nghiệm: 60%
+Tự luận: 40%
III MA TRẬN BÀI ĐG gk I
Trang 2Môn: Lịch sử 10 Cấp độ
Bài
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Cộng
1 Xã hội
nguyên
thủy
- Biết được thời
gian xuất hiện
người tối cổ,
người tinh khôn
Mốc thời gian
xuất hiện kim
loại
- Nắm được đặc
điểm của người
tối cổ, người
tinh khôn
- Nắm được khái
niệm thị tộc, bộ
lạc đặc điểm tổ
chức thị tộc, bộ
lạc
- Hiểu được mối quan hệ trong tổ chức xã hội đầu tiên của loài người
- Phân tích được sự sáng tạo của người tinh khôn trong việc chế tạo công cụ lao động bằng đá
- Phân tích sự tác động của tư hữu đối với XH nguyên thủy
- Phân tích được tác động của công
cụ kim khí
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
Số câu:3
Số điểm:0,75
Số câu:
Số điểm
Số câu:2
Số điểm:0,5
Số câu:
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm:0,25
Số câu:
Số điểm
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm:
Số câu: 7
3,5điểm:=
35 %
Trang 32
2 Các
quốc gia cổ
đại
phương
Đông
- Nắm được
mốc thời gian ra
đời các nhà
nước cổ đại
phương Đông
- Nắm đặc điểm
của điều kiện tự
nhiên của các
phương Đông
- Khái niệm
chuyên chế cổ
đại
- Kể tên những
thành tựu văn
hóa cổ đại
phương Đông
- Hiểu được tác động của phát triển kinh tế đối với sự ra đời của nhà nước cổ đại phương Đông
- Phân tích mối quan hệ giữa các giai cấp trong
XH cổ đại phương Đông
- Phân tích sự ra đời của chữ viết, tác dụng của nó
- Liên hệ văn hóa
cổ đại phương Đông với văn hóa Việt Nam truyền thống
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu:
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu:
Số điểm
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu:
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu:
Số điểm
Số câu: 6 1,5điểm=1 5.%
3 Các
quốc gia cổ
đại
phương
Tây – Hi
Lạp và Rô
ma
- Nắm được
mốc thời gian ra
đời các nhà
nước cổ đại
phương Tây
- Nắm đặc điểm
của điều kiện tự
nhiên của các
phương Tây
- Hiểu được tác động của phát triển kinh tế đối với sự ra đời của nhà nước cổ đại phương Tây
- Hiểu được vì sao đến thời Hy Lạp, Rô ma khoa học thực sự trở
- Phân tích mối quan
hệ giữa các giai cấp trong XH cổ đại phương Tây
- Phân tích được tính dân chủ của thị quộc
- Giải thích tại sao nói văn hóa
cổ đại phương Tây phát triển hơn văn
Trang 4Hải
- Kể tên những
thành tựu văn
hóa cổ đại
phương Tây
phương Đông
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
Số câu:2
Số điểm:0,5
Số câu:
Số điểm
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu:
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu:
Số điểm
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm:
2
Số câu: 6 3,25điểm= 32,5.%
4 Trung
Quốc thời
phong kiến
- Nắm được tên
các triều đại
phong kiến TQ
tiêu biểu
- Nắm được bộ
máy chính
quyền phong
kiến thời Tần –
Hán, Đường,
Minh, Thanh
- Kể tên các
thành tựu văn
hoá Trung
Quốc
- Hiểu được sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc và các quan hệ trong
xã hội
- Hiểu được chính sách xâm lược chiếm đất đai của các hoàng đế Trung Hoa
- Chứng minh được kinh tế thời Đường phát triển cao
- Phân tích được điểm mới trong phát triển kinh tế dưới thời nhà Minh
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
Số câu:2
Số điểm: 0,5
Số câu:
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu:
Số điểm
Số câu:1
Số điểm: 0,25
Số câu:
Số điểm
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm
Số câu: 4 1điểm=10
%
Trang 55 Sự phát
triển lịch
sử và nền
văn hóa
truyền
thống Ấn
Độ
-Nắm được niên
đại của vương
triều Gúp-ta
- Kể tên các vị
thần trong đạo
Ấn
- Kể tên công
trình kiến trúc
mang dấu ấn
Phật giáo
- Hiểu được sự hình thành và phát triển, chính sách về chính trị, kinh tế, tôn giáo
và sự phát triển của kiến trúc của các vương triều Hồi giáo Đêli
- Phân tích tác động chính sách của vua A
cơ ba đối với sự phát triển của Ấn Độ
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
Số câu:1
Số điểm: 0,25
Số câu:
Số điểm
Số câu:1
Số điểm: 0,25
Số câu:
Số điểm
Số câu:1
Số điểm:0,25
Số câu:
Số điểm
Số câu:
Số điểm
Số câu:
Số điểm
Số câu:3 0,75điểm= 7,5 %
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 10
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ:38 %
Số câu: 7
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ:27%
Số câu: 9
Số điểm:5,75
Tỉ lệ:35%
Số câu:26
Số điểm: 10
Tỉ lệ:100%
Mỗi câu trắc nghiệm là: 0,25 điểm
V ĐỀ BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
****
BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ 10 Năm học: 2020 – 2021
Trang 6Họ tên: Lớp: Mã đề thi:
I.Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: Khoảng 6 triệu năm trước đây xuất hiện loài người như thế nào?
A Loài vượn người B Người tinh khôn
C Loài vượn cổ D Người tối cổ
Câu 2: Bước nhảy vọt đầu tiên trong quá trình tiến hoá từ vượn thành người là gì?
A Từ vượn thành vượn cổ
B Từ vượn cổ thành người tối cổ
C Từ người tối cổ thành người tinh khôn
D Từ giai đoạn đá cũ sang giai đoạn đá mới
Câu 3: “Nguyên tắc vàng” của xã hội thời nguyên thủy là gì?
A Sống theo thị tộc, bộ lạc B Công bằng, bình đẳng
C Sống dựa vào tự nhiên D Kính trọng ông bà, cha mẹ
Câu 4: Hợp quần xã hội đầu tiên của con người gọi là
A Thị tộc B Bầy người nguyên thủy
C Bộ lạc D Xã hội loài người sơ khai
Câu 5: Ý nghĩa lớn nhất của sự xuất hiện công cũ bằng kim khí?
A Con người có thể khai phá đất đai B Sự xuất hiện nông nghiệp dùng cày
C Làm ra lượng sản phẩm dư thừa D Biết đúc công cụ bằng sắt
Câu 6: Đặc điểm kinh tế của các quốc gia cổ đại phương Đông là gì?
A Nông nghiệp lúa nước B Làm đồ gỗ, dệt vải
C Chăn nuôi gia súc D Buôn bán giữa các vùng
Câu 7: Tại sao các quốc gia cổ đại phương Đông sớm hình thành và phát triển ở lưu vực các dòng sông lớn?
A Đây vốn là địa bàn sinh sống của người nguyên thuỷ
B Điều kiện tự nhiên thuận lợi, đất đai màu mỡ, dễ canh tác, tạo điều kiện cho sản xuất phát triển
C Cư dân ở đây sớm chế tạo ra công cụ bằng kim loại
D Có khí hậu nóng ẩm, phù hợp cho gieo trồng
Câu 8: Các tầng lớp chính trong xã hội phương Đông là
A Chủ nô, nông dân tự do, nô lệ
B Quý tộc, quan lại, nông dân công xã
C Vua, quý tộc, nô lệ
D Nô lệ, quí tộc, nông dân công xã
Câu 9: Kim Tự Tháp là thành tựu kiến trúc của cư dân nào?
Trang 7A Lưỡng Hà B Ai Cập
Câu 10: Trong lĩnh vực toán học thời cổ đại phương Đông, cư dân nước nào thạo về số học? Vì sao?
A Trung Quốc Vì phải tính toán xây dựng các công trình kiến trúc
B Ai Cập Vì phải đo diện tích phù sa bồi đắp
C Lưỡng Hà Vì phải đi buôn bán xa
D Ấn Độ Vì phải tính thuế
Câu 11: Lịch do người phương Đông tạo ra gọi là
A Lịch Pháp
B Âm lịch
C Nông lịch
D Dương lịch
Câu 12: Vào khoảng thời gian nào cư dân Đại Trung Hải bắt đầu biết chế tạo công cụ bằng sắt?
A Khoảng thiên niên kỉ I TCN B Khoảng thiên niên kỉ II TCN
C Khoảng thiên niên kỉ IIII TCN D Khoảng thiên niên kỉ IV TCN
Câu 13: Ngành sản xuất nào phát triển sớm và mạnh nhất khu vực Địa Trung Hải?
A Nông nghiệp B Thủ công nghiệp
C Thương nghiệp D Câu A và B đúng
Câu 14: Nước nào đã phát minh ra hệ thống chữ cái A, B, C?
C Hi Lạp, Rô-ma D Ai Cập, ấn Độ
Câu 15: Địa bàn sinh sống của những cư dân ở Địa Trung Hải đông nhất ở đâu?
A Nông thôn B Miền núi C Thành thị D Trung du
Câu 16: Thể chế dân chủ ở A-ten của Hi Lạp cổ đại có bước tiến bộ như thế nào?
A Tạo điều kiện cho chủ nô quyết định mọi công việc
B Tạo điều kiện cho chủ xưởng quyết định mọi công việc
C Tạo điều kiện cho các công dân có quyền tham gia hoặc giám sát đời sống chính trị của đất nước
D Tạo điều kiện cho vua thực hiện quyền chuyên chế thông qua các Viện nguyên lão
Câu 17: Sự xuất hiện công cụ bằng sắt ở Trung Quốc vào giai đoạn lịch sử nào?
A Thời Xuân Thu - Chiến Quốc B Thời Tam quốc
Câu 18: Giai cấp địa chủ ở Trung Quốc được hình thành từ:
A Quan lại B Quan lại và một số nông dân giàu có
C Quý tộc và tăng lữ D Quan lại, quý tộc, tăng lữ
Câu 19: Chế độ phong kiến Trung Quốc phát triển đến đỉnh cao vào thời nhà nào?
Trang 8Câu 20: "Quân xử thần tử, thần bất tử bất trung
Phụ xử tử trung, tử bất trung bất hiếu" Đó là quan điểm của:
A Nho giáo B Phật giáo C Đạo giáo D Thiên chúa giáo
Câu 21: Quốc gia đầu tiên của ấn Độ có tên gọi là gì?
A Gúp-ta B Vương triều Hồi giáo Đê-li
C Vương triều Mô-gôn D Ma-ga-đa
Câu 22: Tôn giáo nào đã giữ vai trò quan trọng trong quá trình thống nhất Vương quốc Ma-ga-đa?
A Ấn Độ giáo B Phật giáo C Hồi giáo D Thiên Chúa giáo
Câu 23: Yếu tố nào dưới đây không thuộc sự phát triển về văn hóa lâu đời của ấn Độ?
A Tôn giáo (Phật giáo và Hin-đu giáo)
B Nghệ thuật kiến trúc đền chùa, lăng mộ, tượng Phật
C Chữ viết, đặc biệt là chữ Phạn
D Lễ, Hội tổ chức vào mùa gặt hái
Câu 24: Điều nào chứng tỏ trình độ phát triển cao của nghề luyện kim dưới Vương triều Gúp-ta?
A Đúc được cột sắt không rỉ, đúc tượng Phật bằng đồng cao 2m
B Đúc được cột sắt, đúc tượng Phật bằng sắt cao 2m
C Nghề khai mỏ phát triển: khai thác sắt, đồng, vàng
D Đúc một cột sắt cao 7,24m nặng 6500kg
II.Phần tư luận (4 điểm)
Câu 1: Sự xuất hiện của công cụ bằng kim khí đã đưa đến những hệ quả kinh tế - xã hội như thế nào?
Câu 2: Văn hóa cổ đại phương Đông có những thành tựu nào? Tại sao nói văn hóa cổ đại phương Tây phát triển hơn văn hóa cổ đại phương
Đông?