Đất sản xuất nông nghiệp tăng; đất lâm nghiệp giảm.. Đất chuyên dùng và đất ở tăng; đất lâm nghiệp tăng.[r]
Trang 1Môn Địa lí 12-Đề số 1 – (Thời gian làm bài 50 phút)
Câu1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta không tiếp giáp với Cam pu chia?
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng
vòng cung?
A Hoàng Liên Sơn B Pu Đen Đinh C Con Voi D Đông Triều
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biếtnơi nào sau đây có quặng đồng?
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa hạ hoạt động ở nước ta
phổ biến theo hướng nào sau đây?
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ
thống sông Đồng Nai?
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất nào sau không thuộc nhóm
đất phù sa?
A Đất phèn B Đất feralit trên đá vôi C Đất mặn D Đất cát biển
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Vườn quốc gia nào sau đây
thuộc phân khu địa lí động vật Đông Bắc?
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao
lớn nhất?
A Phia Boóc B Phia Ya C Kiều Liêu Ti D Tây Côn Lĩnh
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi Lang Biang nằm trên cao
nguyên nào sau đây?
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô
nhỏ hơn cả?
Câu 11: Đồng bằng sông Hồng nước ta có đặc điểm địa hình là
C không có các ô trũng ngập nước D chủ yếu là đất phèn, đất mặn
Câu 12: Biểu hiện của địa hình nhiệt đới gió mùa của nước ta là
A đồi núi chiếm phần lớn diện tích B nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn
C quá trình xâm thực và bồi tụ mạnh D diện tích đất phù sa chiếm chủ yếu
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng với sông ngòi nước ta?
A Sông ngòi chủ yếu là các sông lớn B Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa
C Sông chảy chủ yếu theo Bắc- Nam D Sông lớn chủ yếu ở phần phía Nam
Câu 14: Đặc điểm nào sau đúng với bộ phận lãnh hải của nước ta?
A Thuộc chủ quyền quốc gia B Có chiều rộng 200 hải lí
Trang 2Câu 15: Phát biểu nào sau không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?
A Sườn phía đông dốc, sườn phía tây thoải
B Có các khối núi ở hai đầu nâng cao, đồ sộ
C Có nhiều các cao nguyên ba dan rộng lớn
D Giới hạn từ phía nam sông Cả trở vào nam
Câu 16: Nước ta có tài nguyên khoáng sản đa dạng do
A lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ tuyến
B nằm liền kế các vành đai sinh khoáng
C trên đường di cư của các loài sinh vật
D vị trí tiếp giáp với vùng biển rộng lớn
Câu 17: Nhận định nào sau không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A Nước ta nhiều đồi núi nhưng chủ yếu là thấp
B Địa hình có sự phân bậc rõ rệt, cao ở tây bắc
C Quá trình xâm thực và địa hình rất phổ biến
D Hướng chủ yếu là hướng tây nam- đông bắc
Câu 18: Bộ phận nào sau của vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
A Lãnh hải B Nội thủy C Thềm lục địa D Đặc quyền kinh tế
Câu 19: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên của khu vực đồi núi nước ta là
A địa hình bị chia cắt mạnh, xảy ra nhiều thiên tai
B khoáng sản tập trung ở những nơi khó khai thác
C khí hậu phân hóa mạnh mẽ theo độ cao địa hình
D sông ngòi có độ dốc lớn, ít thuận lợi giao thông
Câu 20: Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới với biểu hiện là
A mọi nơi trong năm đều có hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh
B nhiệt độ trung bình năm cao, cân bằng bức xạ luôn dương
C độ ẩm không khí cao, trên 80%, cân bằng ẩm luôn dương
D nằm hoàn toàn ở trong khu vực nội chí tuyến bắc bán cầu
Câu 21: Khối khí nào sau là nguyên nhân gây ra gió phơn ở ven biển Trung Bộ nước ta?
A Khối khí Nam Ấn Độ Dương
B Khối khí Bắc Ấn Độ Dương
C Khối khí từ vùng áp cao Xibia
D Khối khí cận chí tuyến nam bán cầu
Câu 22: Bão đổ bộ vào nước ta là nguyên nhân gây ra các loại thiên tai
A sóng lừng, mưa lớn, lũ lụt B ngập mặn, mưa lớn, động đất
C lũ quét, động đất, sương muối D sương muối, xói mòn, mưa đá
Câu 23: Mùa mưa ở Nam Bộ và Tây Nguyên chủ yếu do hoạt động của
Câu 24: Biện pháp nào sau không được sử dung để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta?
A Tăng cường sự quản lí của nhà nước B Tiến hành giao rừng cho nhân dân
C Quy định khai thác với từng loại rừng D Áp dụng nhiều biện pháp canh tác
Câu 25: Phát biểu nào sau không đúng với hoạt động của bão ở nước ta?
Trang 3A Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam B Bão thường có gió mạnh và mưa lớn
C Bão gây tác hại lớn nhất là ở vùng núi D Mùa bão thường bắt đầu từ tháng VI
Câu 26: Dân số đông ở nước ta cũng là một trở ngại lớn cho việc nâng cao đời sống do
A kinh tế còn chậm phát triển B dân cư tập trung đông ở đồng bằng
C cơ cấu dân số thuộc loại trẻ D bao gồm nhiều thành phần dân tộc
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng với gia tăng dân số nước ta hiện nay?
A trung bình năm tăng thêm khoảng 1 triệu người
B hiện tượng bùng nổ dân số đang diễn ra mạnh mẽ
C thành thị là khu vực có mức gia tăng nhanh nhất
D gia tăng dân số tác động nhỏđến phát triển kinh tế
Câu 28: Phátbiểu nào sau không đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?
A Đồng bằng có mật độ dân số cao
B Thành thị là nơi sinh sống chủ yếu
C.Khó khăn cho khai thác tài nguyên
D Hiệu quả sử dụng lao động còn thấp
Câu 29: Đặc điểm nào saukhông đúng với thế mạnh nguồn lao động nước ta hiện nay?
A Lao động nước ta tập trung còn nhiều trong nông nghiệp
B Người lao động cần cù, kinh nghiệm sản xuất phong phú
C Nguồn lao động với số lượng đông và nguồn bổ sung lớn
D Nhờ chú trọng đào tạo, chất lượng lao động ngày càng cao
Câu 30: Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta còn gay gắt do
A tay nghề thấp, tập trung đông ở nông thôn
B chủ yếu là lao động trẻ và ít kinh nghiệm
C năng suất và hiệu quả trong sản xuất thấp
D khu vực nhà nước chiếm tỉ trọng còn cao
Câu 31: Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay không được giải quyết theo hướng
A đẩy mạnh việc xuất khẩu lao động
B phân bố hợp lí hơn giữa các vùng
C ưu tiên lao động cho nông nghiệp
D mở rộng đào tạo nâng cao tay nghề
Câu 32: Phát biểu nào sau không đúng với đô thị hóa nước ta hiện nay?
A Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại
B Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp
C Phân bố đô thị đồng đều giữa các vùng
D Nhiều đô thị lớn, hiện đại đã hình thành
Câu 33: Ảnh hưởng tích cực nhất của đô thị hóa ở nước ta là
A cơ cấu kinh tế chuyển dịch mạnh mẽ
B tạo thêm nhiều việc làm cho lao động
C tăng lao động nông thôn ra thành thị
D thu hút mạnh với đầu tư nước ngoài
Câu 34: Để nâng cao chất lượng lao động, nước ta cần
A phân bố hợp lí giữa các vùng B đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu
Trang 4C đa dạng hóa hình thức đào tạo C thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình
Câu 35: Quá trình đô thị hóa nước ta diễn ra chậm, chủ yếu do
A đô thị hóa ở nước ta diễn ra muộn B kinh tế nông nghiệp vẫn chủ yếu
C dân số đông, gia tăng dân số nhanh D thu hút vốn đầu tư nước ngoài ít
Câu 36: Cho biểu đồ về cơ cấu sử dụng đất của nước ta năm 2000 và 2017
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất nước ta?
A Đất sản xuất nông nghiệp tăng; đất lâm nghiệp giảm
B Đất chuyên dùng và đất ở tăng; đất lâm nghiệp tăng
C Đất chưa sử dụng và đất khác tăng; đất sản xuất nông nghiệp giảm
D Đất chuyên dùng và đất ở giảm; đất chưa sử dụng và đất khác giảm
Câu 37: Cho biểu đồ về nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm Đà Lạt:
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau về chế độ nhiệt, mưa của địa điểm Đà Lạt chưa đúng?
A Lượng mưa thấp nhất vào tháng 6
B Lượng mưa cao nhất vào tháng 8
C Có hai tháng nhiệt độ trung bình trên 200C
D Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 3,70C
Câu 38: Cho bảng số liệu về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta qua các năm:
Trang 5Năm 1990 2000 2005 2010 2014
Để thể hiện tình tình đô thị hóa ở nước ta, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 39: Phát biểu nào sau không đúng với đặc điểm dân cư Đông Nam Á?
A Dân số đông và có mật độ dân số cao
B Tập trung đông ở đồng bằng châu thổ
C Lao động có trình độ chuyên môn cao
D Cơ cấu dân số trẻ, nguồn lao động lớn
Câu 40: Biện pháp quan trọng để nâng cao hiệu quả trong trồng cây công nghiệp ở các
nước Đông Nam Á là
A hình thành các vùng chuyên canh, sử dụng các giống mới
B phát triển ngành công nghiệp chế biến, mở rộng xuất khẩu
C tăng cường chuyên môn hóa, đổi mới hình thức trồng trọt
D hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, thu hút các nguồn vốn đầu tư
Lưu ý:
- Đáp án và gợi ý làm bài Sở GDĐT sẽ gửi sau
- Các cơ sở giáo dục thống kế số lượng học sinh đã nhận được đề thi môn Địa lí, báo cáo về Sở GDĐT theo địa chỉ phonggdtrh@bacninh.edu.vn./