3/ Viết câu: Con cị mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lơn cổ xuống ao máy trăng rằm sáng tỏ vi tính.
Trang 1Họ và tên
Lớp
Trường
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
MƠN:TIẾNG VIỆT
1/Đọc thành tiếng: (8 đ)
2/Đọc hiểu: (2đ)
a) Nối ơ chữ cho phù hợp:
b) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
-inh hay ênh: dịng k ; thơng m
-im hay um: tr khăn; con nh
II/ Kiểm tra viết:
1/ Viết vần: au, uơn, ăng, anh, ươm, at
2/ Viết từ ngữ:cành chanh, đỏ thắm, dịng sơng, cây bàng, cái yếm, yên xe 3/ Viết câu: Con cị mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lơn cổ xuống ao Bài viết
1/Vàn:
2/Từ:
3/Câu:
máy trăng rằm
sáng tỏ
vi tính
Trang 2Họ và tên
Lớp
Trường
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
MƠN:TIẾNG VIỆT
1/Đọc thành tiếng: (8 đ)
2/Đọc hiểu: (2đ)
a) Nối ơ chữ cho phù hợp:
b) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
-ang hay anh: buơn l ; hiền l
-et hay êt: bánh t ; con r
II/ Kiểm tra viết:
1/ Viết vần: iu, uơng, ương,iêm, yêm, iêt
2/ Viết từ ngữ: con nhện, trống chiêng, măng tre, đống rơm,rửa mặt, mứt gừng.
3/ Viết câu: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà khơng tựa ngã kềnh ngay ra?
Bài viết
1/Vàn:
2/Từ:
làng
Bé
rau xĩm
hàn
non
thợ hái nấm
Trang 3Thø hai ngµy 11 th¸ng 01 n¨m 2010
Chµo cê M«n : Häc vÇn KiĨm tra cuèi häc kú 1
I/ Mơc tiªu :
-Đọc được các vần, các từ ngữ, câu ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức
độ kiến thức, kĩ năng: 20 tiếng/phút
-Viết được cácvần, các từ ngữ ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng: 20 chữ/phút
I/Kiểm tra đọc:
1/Đọc thành tiếng: (8 đ)
2/Đọc hiểu: (2đ)
a) Nối ơ chữ cho phù hợp:
b) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
-inh hay ênh: dịng k ; thơng m
-im hay um: tr khăn; con nh
II/ Kiểm tra viết:
1/ Viết vần: au, uơn, ăng, anh, ươm, at
2/ Viết từ ngữ:cành chanh, đỏ thắm, dịng sơng, cây bàng, cái yếm, yên xe 3/ Viết câu: Con cị mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lơn cổ xuống ao
Thø hai ngµy 11 th¸ng 01 n¨m 2010
Chµo cê M«n : Häc vÇn
máy trăng rằm
sáng tỏ
vi tính
Trang 4KiĨm tra cuèi häc kú 1
I/ Mơc tiªu :
-Đọc được các vần, các từ ngữ, câu ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức
độ kiến thức, kĩ năng: 20 tiếng/phút
-Viết được cácvần, các từ ngữ ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng: 20 chữ/phút
I/Kiểm tra đọc:
1/Đọc thành tiếng: (8 đ)
2/Đọc hiểu: (2đ)
a) Nối ơ chữ cho phù hợp:
b) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
-inh hay ênh: dịng k ; thơng m
-im hay um: tr khăn; con nh
II/ Kiểm tra viết:
1/ Viết vần: au, uơn, ăng, anh, ươm, at
2/ Viết từ ngữ:cành chanh, đỏ thắm, dịng sơng, cây bàng, cái yếm, yên xe 3/ Viết câu: Con cị mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lơn cổ xuống ao
máy
trăng rằm
sáng tỏ
vi tính