[r]
Trang 1Bài giảng môn toán – lớp 2
Tuần 31 TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ
Trang 2TOÁN
ÔN BÀI CŨ:
1 Đặt tính rồi tính
245 + 312 665 + 214
245 312 557
214 +
879
Trang 3TOÁN PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
635 – 214 = ?
635 – 214 = 421
635 214
-1 2 4
. 5 trừ 4 bằng 1, viết 1 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 6 trừ 2 bằng 4 viết 4
Trang 4PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
1Tính:
484 586 497 925
241 253 125 420
590 693 764 995
470 152 751 85
Trang 5
PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
2 Đặt tính rồi tính:
548 – 312; 732 – 201; 592 – 222; 395 - 23
548 732 592 395
312 201 222 23- - -
Trang 6PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
3 Tính nhẩm: ( theo mẫu):
a) 700 – 300 = 900 – 300 =
600 – 100 = 600 – 400 = 800 – 500 =
b) 1000 – 400 = 1000 – 500 =
300
500 – 200 =
1000 - 200 = 800
500
400 200 600
600 300 500
Trang 7PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
3 Đàn vịt có 183 con, đàn gà ít hơn đàn vịt 121 con Hỏi đàn gà có bao nhiêu con ?
Tóm tắt Bài giải
Số con của đàn gà có là:
183 – 121 = 62 ( con) Đáp số: 62 con
183 con Đàn gà
121 con Đàn vịt
? con
Trang 8• Làm bài tập ở vở bài tập
• Xem trước bài: Luyện tập/ 159