Vaäy töø haøng thöù 2 trôû ñi moãi haøng trong baûng naøy ghi laïi keát quaû moät baûng nhaân... TRÒ CHƠI.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ A
TOÁN - LỚP 3
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THƯỜNG
Trang 2X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Cã 11 hµng vµ 11 cét
Trong b¶ng nh©n cã mÊy hµng mÊy cét?
Giíi thiÖu b¶ng nh©n
Trang 3Giới thiệu bảng nhân
Các số: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 trong cột đầu tiên và hàng đầu tiên đ ợc gọi là các thừa số trong các bảng nhân đã học.
Trang 4Giới thiệu bảng nhân
Các số trong các ô của các hàng và các cột còn lại đ ợc gọi là
tích của phép nhân trong bảng nhân đã học.
Trang 5Giới thiệu bảng nhân
Các số vừa đọc là kết quả của bảng nhân nào đã học?
Các số vừa đọc là kết quả của các phép tính trong bảng nhân 2
Đọc kết quả ( Tích) ở hàng thứ ba trong bảng
Trang 6X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C¸c sè trong hµng thø 4 lµ kÕt qu¶ cña c¸c phÐp nh©n trong b¶ng
nh©n mÊy?
C¸c sè trong hµng thø 4 lµ kÕt qu¶ cña c¸c phÐp nh©n trong b¶ng nh©n 3.
Giíi thiÖu b¶ng nh©n
Trang 7Vậy từ hàng thứ 2 trở
đi mỗi hàng trong bảng này ghi lại kết quả một bảng nhân + Hàng thứ 2 là kết quảø bảng nhân 1 + Hàng thứ 3 là kết quảø bảng nhân 2 + Hàng thứ 4 là kết quảø bảng nhân 3 + ………
+ Hàng cuối cùng là kết quảø bảng nhân 10
X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Giíi thiƯu b¶ng nh©n
Trang 8Vậy từ cét thứ 2 trở đi mỗi cét trong bảng này ghi lại kết quả một bảng nhân
* Cét thứ 2 là kết quảø bảng nhân 1
* Cét thứ 3 là kết quảø bảng nhân 2
* Cét thứ 4 là kết quảø bảng nhân 3
* ………
* Cét cuối cùng là kết quảø bảng nhân 10
X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Giíi thiƯu b¶ng nh©n
Trang 9X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Giới thiệu bảng nhân
*Các số: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 trong cột đầu tiên và hàng đầu tiên đ ợc gọi là
các thừa số trong các bảng nhân đã học
*Các số trong các ô của các hàng và các cột còn lại đ ợc gọi là tích của phép nhân trong bảng nhân đã học
Trang 10X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Dùng bảng nhân tìm kết quả của phép nhân 4 x 3
+ Từ số 4 ở cột đầu tiên theo chiều mũi tên sang phải
+ Từ số 3 ở hàng đầu tiên theo chiều mũi tên xuống dưới
+ Hai mũi tên gặp nhau ở số 12
Vậy 4 x 3 = 12
Giíi thiƯu b¶ng nh©n
Trang 11Giới thiệu bảng nhân
X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
T×m kÕt qu¶ cđa phÐp nh©n 5 x 2
Trang 12X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Bài 1: Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống ( theo mẫu )
THỰC HÀNH
6
5
5
9
Trang 13X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Bài 1: Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống ( theo mẫu )
THỰC HÀNH
6
5
9
32
Trang 14X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Bài 2: Số ?
Thừa số 2 2 7 7 10 Thừa số 4 4 8 8 9 9 10 Tích 8 8 56 56 90 90
THỰC HÀNH
Trang 15X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Bài 2: Số ?
Thừa số 3 3 3 8 8 8 9 9 9 Thừa số 7 7 7 5 5 5 6 6 6 Tích 21 21 21 40 40 40 54 54 54
THỰC HÀNH
Trang 16Bài 3:Nhà tr ờng mua 8 đồng hồ để bàn và số đồng hồ treo
t ờng gấp 4 lần số đồng hồ để bàn.Hỏi nhà tr ờng mua tất cả
bao nhiêu đồng hồ ?
THỰC HÀNH
Bài giải:
Nhà tr ờng mua số đồng hồ treo t ờng là :
8 x 4 = 32 (đồng hồ) Nhà tr ờng mua tất cả số đồng hồ là :
8 +32= 40 (đồng hồ ) Đáp số:40 đồng hồ
Trang 17TRÒ CHƠI
ĐỘI NÀO NHANH TRÍ?
Trang 18LUYỆN TẬP
Chuẩn bị bài sau:
Giờ học kết thúc Kính chúc quí thầy cô dồi dào sức khoẻ