1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 73 gioi thieu bang nhan lop 3 toan 3

16 430 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán 3Tiết 73: Giới thiệu bảng nhân Người thực hiện: Đỗ Hoàng Tùng Giáo viên - Trường TH THCS Minh Tiến Huyện Lục Yên- Tỉnh Yên Bái... Giới thiệu bảng nhânCác số vừa đọc là kết quả của

Trang 2

Toán 3

Tiết 73: Giới thiệu bảng nhân

Người thực hiện: Đỗ Hoàng Tùng

Giáo viên - Trường TH THCS Minh Tiến

Huyện Lục Yên- Tỉnh Yên Bái

Trang 3

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Cã 11 hµng vµ 11 cét

Trong b¶ng nh©n cã mÊy hµng mÊy cét?

Giíi thiÖu b¶ng nh©n

Trang 4

Giới thiệu bảng nhân

Các số: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 trong cột đầu tiên và hàng đầu tiên đ ợc gọi là các thừa số trong các bảng nhân đã học.

Trang 5

Giới thiệu bảng nhân

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Các số trong các ô của các hàng và các cột còn lại đ ợc gọi là

tích của phép nhân trong bảng nhân đã học.

Trang 6

Giới thiệu bảng nhân

Các số vừa đọc là kết quả của bảng nhân nào đã học?

Các số vừa đọc là kết quả của các phép tính trong bảng nhân 2

Đọc kết quả ( Tích) ở hàng thứ ba trong bảng

Trang 7

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

C¸c sè trong hµng thø 4 lµ kÕt qu¶ cña c¸c phÐp nh©n trong b¶ng

nh©n mÊy?

C¸c sè trong hµng thø 4 lµ kÕt qu¶ cña c¸c phÐp nh©n trong b¶ng nh©n 3.

Giíi thiÖu b¶ng nh©n

Trang 8

Vậy từ hàng thứ 2 trở đi mỗi hàng trong bảng này ghi lại kết quả một bảng nhân

+ Hàng thứ 2 là kết quảø bảng nhân 1

+ Hàng thứ 3 là kết quảø bảng nhân 2

+ Hàng thứ 4 là kết quảø bảng nhân 3

+ ………

+ Hàng cuối cùng là kết quảø bảng nhân 10

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Giíi thiƯu b¶ng nh©n

Trang 9

Vậy từ c t ộ thứ 2 trở đi mỗi cột trong bảng này ghi lại kết quả một bảng nhân

* C t ộ thứ 2 là kết quảø bảng nhân 1

* C t ộ thứ 3 là kết quảø bảng nhân 2

* C t ộ thứ 4 là kết quảø bảng nhân 3

* ………

* C t ộ cuối cùng là kết quảø bảng nhân 10

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Giíi thiƯu b¶ng nh©n

Trang 10

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Giới thiệu bảng nhân

*Các số: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 trong cột đầu tiên và hàng đầu tiên đ ợc gọi là các thừa số trong các bảng nhân đã học

*Các số trong các ô của các hàng và các cột còn lại đ ợc gọi là tích của phép nhân

Trang 11

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Dùng bảng nhân tìm kết quả của phép nhân 4 x 3 = ?

+ Từ số 4 ở cột đầu tiên theo chiều mũi tên sang phải + Từ số 3 ở hàng đầu tiên theo chiều mũi tên xuống dưới + Hai mũi tên gặp nhau ở số 12

Giíi thiƯu b¶ng nh©n

Trang 12

Giới thiệu bảng nhân

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Trang 13

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Bài 1 (74): Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống ( theo mẫu )

THỰC HÀNH

6

5

6

9

Trang 14

Bài 2: Số ?

THỰC HÀNH

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

8

2 4

56 8

7 90

10 9

Trang 15

Bài (74): Trong hội khẻo Phù Đổng đội tuyển của một tỉnh

đã giành được 8 huy chương vàng, số huy chương bạc

giành được nhiều gấp 3 lần số huy chương vàng Hỏi đội tuyển đó đã giành được tất cả bao nhiêu huy chương?

THỰC HÀNH

Bµi gi¶i:

Số huy chương bạc la:

8 x 4 = 32 (huy chương)

Tất cả có số huy chương là:

8 +32= 40 ( huy chương)

§¸p sè: 40 huy chương

Tóm tắt:

HC vµng:

HC b¹c:

8 HC

? HC

? HC

Trang 16

LUYỆN TẬP

Chuẩn bị bài sau:

Giờ học kết thúc Chao tam biệt ! Hen gặp lại!

Ngày đăng: 22/01/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w