I/ Gạch chân từ đúng trong ngoặc để câu hòan chỉnh.. II/ Sắp xếp các từ sau và viết chúng vào đúng các cột 2đ III/ Chọn từ đúng trong câu A, B, C để điền vào mỗi chỗ trống.. going to hav
Trang 1I/ Gạch chân từ đúng trong ngoặc để câu hòan chỉnh ( 1đ)
1/ He ( want/ wants ) tobe a pilot
2/ The bridge is four kilometres (long / old )
II/ Sắp xếp các từ sau và viết chúng vào đúng các cột (2đ)
III/ Chọn từ đúng trong câu A, B, C để điền vào mỗi chỗ trống (6đ)
1/ What the weather like in ……… ?
2/ What subject do you like ?
3/ I ……… going to have a picnic
4/ How ……… Is the heaviest animal ?
5/ Do you know the ……… To the museum ?
6/ How ……… is your dictionary ?
IV/ Trả lời câu hỏi (1đ)
1/ Can you tell me the way to the post office ?
……… 2/ What are you going todo tonight ?
Trang 2I/ Khoanh tròn một từ khác với các từ lọai ( 1đ)
II/ Hòan thành câu với những từ đã cho (1đ)
1/ The w… … ther is cloudy today
2/ It s…nny in Hanoi
III/ Chọn từ đúung trong câu A, B, C để điền vào chỗ trống ( 7đ)
1/ How/s the ……… in Hue today ?
2/ Do you have ……… ?
3/ They ……… two dogs
4/ It/s ……… in Da Nang
5/ He ……… a fish
6/ Nam has two ………
7/ I have ……… Robot
IV/ Sắp xếp các từ sau thành câu (1đ)
a / has / dog / a / and / cat / he
Trang 3I/ Khoanh tròn một từ khác với các từ lọai ( 2đ)
II/ Hòan thành câu với những từ đã cho (1đ)
1/ Nam l… kes t…gers
2/ I w…nt s…me books
III/ Chọn từ đúung trong câu A, B, C để điền vào chỗ trống ( 6đ)
1/ Why do you want to go to the postoffice ?
A hamburgers B books C stamps 2/ Let/s go to the cinema
3/ How much is the red dress ?
A It/s nice B It/s 25.000đ C It/s red 4/ What colour this blouse ?
5/ Where is do you want to go to ……… ?
A Supermarket B postcards C shoes 6/ How much are the brown shorts ?
A They/re black B They/re nice C They/re 30.000đ IV/ Đọc đọan văn và trả lời câu hỏi (1đ)
Mai is in a clothing store She wants a red skirt because she has a white T-shirt to go with it It/s 20.000
1/ What does Mai want ?
……… 2/ How much is the red skirt ?