1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Luyện từ và câu lớp 2 - Từ chỉ hoạt động

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 6,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau: a, Con trâu ăn cỏ.. b, Đàn bò uống nước dưới sông..[r]

Trang 1

Giáo viên: Thẩm Thị Lan Anh

Trang 2

Điền từ chỉ hoạt động thích hợp vào chỗ

chấm trong mỗi câu văn sau:

a, Thầy Thanh m«n ThÓ dôc.

b, Tæ trùc nhËt ®ang líp.

d¹y

vÖ sinh (quÐt, dän)

ÔN BÀI CŨ

Trang 3

Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:

a, Con trâu ăn cỏ

b, Đàn bò uống nước dưới sông

c, Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ

Con trâu, đàn bò > từ chỉ loài vật Mặt trời > từ chỉ sự vật

Trang 4

Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:

a, Con trâu cỏ.ăn

Trang 5

b Đàn bò uống nước

dưới sông.

c Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.

Trang 6

Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật, sự vật trong những câu sau:

a Con trâu cỏ.

b Đàn bò nước dưới sông.

c Mặt trời ánh nắng rực rỡ.

ăn

to¶

ăn, uống từ chỉ hoạt động

tỏa từ chỉ trạng thái

uống

Trang 7

Tìm từ chỉ hoạt động của các loài vật khác mà em biết.

Tìm một từ chỉ trạng thái và đặt câu với

từ đó.

Trang 9

Bài 2: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:

( giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn )

Con chuột … quanh

… theo con chuột

… vuốt, nanh …

Luồn hang … hốc.

Con mèo, con mèo

Đồng dao

Trang 10

vu tố

Trang 11

nanh

Trang 12

Bài 2: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:

( giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn )

Con chuột … quanh

… theo con chuột

… vuốt, nanh …

Luồn hang … hốc.

Con mèo, con mèo

Đồng dao

Trang 13

Luật chơi như sau: Bạn đầu tiên của mỗi

đội lên chọn một từ bất kì gắn vào chỗ trống thích hợp Sau đó chạy về cuối hàng Bạn tiếp theo cũng lên chọn một từ gắn vào chỗ trống

Cứ thế cho đến bạn cuối cùng Đội nào gắn đúng, nhanh thì đội đó sẽ chiến thắng.

Lưu ý: Mỗi bạn chỉ được gắn duy nhất một từ

Trang 15

Bµi 3: Có thể đặt dấu phẩy vào

những chỗ nào trong các câu sau?

a Líp em tèt tèt.

b C« gi¸o chóng em rÊt

häc sinh.

c Chóng em lu«n

c¸c

,

,

,

,

,

yêu thương quý mến

thầy giáo cô giáo

Trang 16

Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại trong dãy từ sau:

Đi, nhảy, , rụng, hót, hò reo trời

Trang 17

Đặt một câu văn có dấu phẩy ngăn cách các cụm từ cùng chỉ hoạt động.

Ngày đăng: 05/02/2021, 16:29

w