1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện tập Bài tập về thể tích khối đa diện

19 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 203,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tâm và bán kính h×nh cÇu néi tiÕp h×nh chãp bµi6: Cho tø diÖn ABCD víi AB = a; CD = b a Xác định hình dạng của thiết diện của tứ diện với mặt phẳng P song song với AB và CD b Xá[r]

Trang 1

I Diện tích, Thể tích khối đa diện

1) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy AB = a và các mặt bên hợp với đáy một góc

 Tính thể tích và Sxq của hình chóp

2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có AB = a, AD = b, SA = b, SA  (ABCD) M là điểm thuộc SA với AM= x, mặt phẳng (MBC) cắt SD tại N Tính thể tích khối

đa diện ABCDMN theo a, b và x

3) Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là ABC vuông cân có AB = AC = a, cạnh bên AA'

= a gọi E là trung điểm của AB, F là hình chiếu vuông góc của E lên BC mặt phẳng (C'EF) chia lăng trụ thành hai phần Tính tỷ số thể tích của hai phần đó

4) Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông có CA = CB = a; CC' = 2a M, N là trung điểm của AB và AA', mặt phẳng (C'MN) cắt BC tại P

a) CM: PC = 2PB

b) Tính: VAMNCPC'

5) Cho hình lập NO  ABCD.A'B'C'D' cạnh a Gọi E, F là trung điểm của C'D' và C'B' Mặt phẳng (AEF) chia hình lập NO  thành hai phần Tính thể tích của mỗi phần

6) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD), SA = h Gọi I, J, K là trung điểm của SA, BC, CD Chứng minh mặt phẳng (IJK) chia hình chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau

7) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng avà góc ASB = 

a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp

b) Chứng minh rằng NY  cao của hình chóp bằng 1

2

cot 2

2

g a

c) Tính thể tích hình chóp

8) Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên (SAB) và (SAC) vuông góc với đáy.Đáy ABC là một tam gíc cân đỉnh A Trung tuyến AD bằng a Cạnh SB tạo với đáy góc  và tạo với mặt phẳng (SAD) góc 

a) Xác định các góc  và 

b) Chứng minh rằng: SB2 = SA2 + AD2 + BD2

c) Tính diện tích toàn phần và thể tích hình chóp

a) Xác định thiết diện của hình lập NO  tạo bởi (AEF)

b) Tính thể tích hai phần của hình lập NO  do mặt phẳng (AEF) cắt ra

10) Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy

Từ A hạ các NY  vuông góc AE với SB và AF với SD

a) Chứng minh: (AEF)  SC

b) Gọi P là giao điểm của (AEF) với SC Tìm quỹ tích của P khi S chạy trên nửa NY  thẳng

Ax vuông góc với đáy ABCD

Trang 2

c) Chứng minh rằng có hai vị trí của S trên Ax sao cho VPABCD

1 nào đó mà ta phải xác định

II Toán tổng hợp

1) Cho ABC đều có NY  cao AH = 3a, lấy điểm O trên đoạn AH sao cho AO = a Trên

NY  thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác tại O lấy điểm S sao cho OS = BC

a) CM: BC  SA

b) Tính SO, SA, SH theo a

c) Qua I trên đoạn OH vẽ mặt phẳng (

Q CM: MNPQ là hình thang cân

d) Tính diện tích tứ giác MNPQ theo a và x = AI Xác định x để diện tích này có giá trị lớn nhất

2) Cho hình chóp S.ABC có SA  (ABCD) Đáy ABC không phải là tam giác cân Gọi B' và

b) CM: 5 điểm A, B, C, B', C' ở trên một mặt cầu

c) Gọi I là giao điểm của NY  thẳng BC và B'C' CM: góc IAB = góc ICA

3) Cho hai nửa NY  thẳng chéo nhau Ax, By hợp với nhau một góc là 600,

BD = a Gọi () là mặt phẳng chứa By // Ax, E là hình chiếu vuông góc của C lên ()

a) CM: CD  By

b) Chứng minh 5 điểm A, B, C, D, E ở trên một mặt cầu, tính bán kính mặt cầu đó

c) Tính góc hợp bởi CD và mặt phẳng (ABC)

d) Tính độ dài đoạn vuông góc chung của CE và AD

4) Cho hai nửa NY  thẳng Ax, By hợp với nhau góc nhọn  nhận AB = h làm đoạn vuông góc chung Trên By lấy điểm C với BC = a, gọi D là hình chiếu vuông góc của C trên Ax Gọi

Az là nửa NY  thẳng qua A và // By

a) Tính độ dài AD và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABD)

b) Xác định tâm của mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D

c) Tính khoảng cách từ D đến By

5) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng avà góc ASB = 

a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp

b) Chứng minh rằng NY  cao của hình chóp bằng 1

2

cot 2

2

g a

c) Tính thể tích hình chóp

6) Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên (SAB) và (SAC) vuông góc với đáy.Đáy ABC là một tam gíc cân đỉnh A Trung tuyến AD bằng a Cạnh SB tạo với đáy góc  và tạo với mặt phẳng (SAD) góc 

Trang 3

a) Xác định các góc  và .

b) Chứng minh rằng: SB2 = SA2 + AD2 + BD2

c) Tính diện tích toàn phần và thể tích hình chóp

7) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều

và vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm của AB và là một điểm di động trên NY  thẳng

BC

a) Chứng minh rằng SH  (ABCD) Tính thể tích hình chóp S.ABCD

b) Tìm tập hợp các hình chiếu vuông góc của S lên DM

c) Tính khoảng cách từ S đến DM theoa và x = CM

a) Xác định thiết diện của hình lập NO  tạo bởi (AEF)

b) Tính thể tích hai phần của hình lập NO  do mặt phẳng (AEF) cắt ra

9) Cho hình chóp SABCD đáy là hình vuông cạnh a; SA = a và SA  (ABCD), AI, AJ và AE

là các NY  cao xuất phát từ A trong tam giác SAB, SAD và SAC

a) Chứng minh: AI, AJ, AE đồng phẳng

Chứng minh rằng tứ giác AIEJ có các NY  chéo vuông góc nhau và tính diện tích của nó 10) Cho hình chóp SABCD đáy là hình chữ nhật cạnh; SA  (ABCD) Dựng các NY  cao

AH, AK trong tam giác SAB và SAD Chứng minh:

(AHK)  (SBC) và (AHK)  (SCD)

11) Cho hình chữ nhật ABCD Trên NY  thẳng vuông góc với mặt phẳng hình chữ nhật tại A

lấy một điểm S mặt phẳng qua CD cắt SA tại M và SB tại N

a) CDMN là hình gì?

Nói cách dựng NY  vuông góc hạ từ S vuông góc với (CDMN)

12) Cho hình thang ABCD vuông tại A và D và AB = 2a; AC = DC = a; SA = a là đoạn thẳng

vuông góc với (ABCD)

a) Chứng minh (SAC)  (SBC)

Tính góc nhị diện (A, SB, C)

13) Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD cạnh a Hai điểm M và N di động trên các

cạnh BC và CD Đặt Chứng minh: = x và CN = y Trên NY  thẳng At vuông góc với (P) lấy

một điểm S Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y để:

a) Góc của các mặt phẳng (SAM) và (SAN) bằng 450

(SAM)  (SMN)

14) Cho hình chóp SABCD đáy là hình vuông ABCD cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD)

vuông góc với nhau; SA = a

a) Chứng minh: (SAB)  (SBC) và (SBD)  (SAC)

b) Xác định và tính góc nhị diện (S, BD, A)

c) Xác định và tính góc nhị diện (B, SC, D)

15) Cho hình vuông ABCD cạch a Trên NY  thẳng vuông góc với mặt phẳng hình vuông tại

A ta lấy một điểm S với AS = h Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của:

a) SC và BD

b) SC và AD

16) Trên cạnh AD của hình vuông ABCD cạnh a lấy điểm M với AM = x (0 < x < a) và trên

nửa NY  thẳng Ax vuông góc với mp(ABCD) tại A ta lấy điểm S sao cho AS = y > 0

a) Chứng minh rằng nhị diện cạnh SB của hình chóp SABCM là nhị diện vuông

Trang 4

b) Tính khoảng cách từ M đến mp(SAC)

c) Gọi I là trung điểm của SC; H là hình chiếu vuông góc của I lên Chứng minh: Tìm quỹ tích của H khi M chạy trên cạnh AD và S chạy trên Ax

17) Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông ABCD vuông tại A và B, AB = BC = a;

AD = 2a; NY  cao của hình chóp là SA = 2a

a) Xác định và tính đoạn vuông góc chung của AD và SC

b) Tính góc phẳng nhị diện cạnh SD

18) Cho hình chóp SABCD đáy là nửa lụa giác đều cạnh a, chiếu cao SA = h

a) Tính thể tích hình chóp SABCD

b) mặt phẳng qua A vuông góc với SD cắt SB, SC, SD NY  thẳngại B’, C’ , D’ Chứng minh rằng tứ giác AB’C’D’ nội tiếp

c) Chứng minh: A’B’ > C’D’

19) Cho hình chóp SABCD, đáy là hình vuông ABCD cạnh a, chiều cao SA

a) Hãy nêu cách dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC

b) Tính diện tích thiết diện

20) Cho hình chóp SABCD đáy là nửa lục giác đều ABCD với AD = 2a, AB = BC = CD = A Cạnh SA = h vuông góc với đáy (P) là mặt phẳng qua A vuông góc với SD cắt SB, SC, SD tại B’, C’, D’

a) Chứng minh rằng AB’C’D’ là một tứ giác nội tiếp

b) Tính thể tích hình chóp SAB’C’D’

c) Tính diện tích tứ giác AB’C’D’

21) Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy

Từ A hạ các NY  vuông góc AE với SB và AF với SD

d) Chứng minh: (AEF)  SC

e) Gọi P là giao điểm của (AEF) với SC Tìm quỹ tích của P khi S chạy trên nửa NY  thẳng

Ax vuông góc với đáy ABCD

f) Chứng minh rằng có hai vị trí của S trên Ax sao cho VPABCD

1 nào đó mà ta phải xác định 22) Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi O là giao điểm của AC và BD Trên NY  thẳng Ox vuông góc với (P) ta lấy điểm S

1/ Giả sử các mặt bên của hình chóp SABCD tạo với đáy một góc 

a) Xác định NY  vuông góc chung của SA và CD Tính độ dài NY  vuông góc chung

đó theo a và 

b) Một mặt phẳng đi qua AC và vuông góc với (SAD) chia hình cầu thành hai phần Tính

tỷ số thể tích của hai phần đó

2/ Giả sử điểm S thay đổi, hãy xác định vị trí của S trên Ox sao cho mặt phân giác của góc nhị diện ứng với cạnh đáy của mặt xung quanh của hình chóp SABCD thành hai phần có diện tích bằng nhau

23) Trong mặt phẳng (P) cho NY  tròn (r) bán kính R; A là điểm cố định trên (r), S là điểm trên NY  thẳng (d) vuông góc với (P) tại A ABCD là tứ giác nội tiếp trong (r) có hai NY  cheo AC và BD vuông góc với nhau

a) Giả sử S cố định, phải chọn đáy ABCD thế nào để hình chóp SABCD có thể tích lớn nhất

Trang 5

b) Với ABCD đã định chọn N ở câu a Giả sử S di động trên (d) Trên đoạn AB lấy điểm

M Đặt AM = x (0  x  R 2) và AS = y Biết SM = R 2 Hãy xác định vị trí của M trên AB để hình chóp SAMBC có thể tích lớn nhất

24) Cho hình chóp SABCD trong đó đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên SA  (ABCD)

Một mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB ở B’, cắt SD ở D’

a) Chứng minh rằng tứ giác AB’C’D’ có hai góc đối vuông góc nhau

b) Chứng minh rằng nếu S di chuyển trên NY  thẳng vuông góc với (ABCD) tại A thì

mặt phẳng (AB’C’D’) luôn đi qua một NY  thẳng cố định Chứng minh rằng các

điểm A, B, B’, C, C’, D, D’ cùng nằm trên một mặt cầu cố định

c) Giả sử góc SC và mặt (SAB) bằng x Tính tỷ số giữa thể tích của hình chóp SAB’C’D’

và thể tích hình chóp SABCD theo x, biết rằng AB = BC

25) Cho hình chóp SABCD có mặt đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = b Cạnh SA vuông góc với (ABCD) và SA = 2a M là điểm trên SA vuông góc với (ABCD) và SA = 2a M

là điểm trên SA với AM = x

(0  x  2a)

a) Mặt phẳng (MBC) cắt hình chóp theo thiế diện là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó b) Xác định x sao cho thiết diện nói trên có diện tích lớn nhất

c) Xác định x sao cho mặt phẳng (MBC) chia hình chóp ra thành hai phần có thể tích

bằng nhau

26) Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân, AB = AC = a, góc A =  Biết rằng SA

a) Chứng minh P là trung điểm của BC

b) Tíng thể tích của hình chóp SAMPN

c) Chứng minh hình chóp SAMPN có mặt cầu nội tiếp Tính bán kính của mặt cầu ấy 27) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA  (ABCD), AB = a, AD = b,

SA = 2a Gọi M là trung điểm của SA

Mặt phẳng (MBC) cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì Tính diện tích thiết diện ấy

đh đà lạt – d - 2000

28) Cho hình vuông ABCD cạnh a, trên NY  thẳng d đi qua A và vuông góc vơi mặt phẳng (ABCD) lấy điểm S sao cho SA = a Trên cạnh CD lấy điểm M di động Hạ SH  BM và AK

 SH Đặt góc ABM = 

a) Chứng minh: AK  (SBM) và tính AK theo a và 

Hạ AI  SB Chứng minh SB  (AKI) và tìm quỹ tích K khi M thay đổi trên cạnh CD

đh qg tphcm – d - 2000

Bài 1: Cho    ABC.A’B’C’ cú  ABC là  tam giỏc vuụng " A, AC

= b ,  0&'( chộo BC’ * + bờn BB’C’C " - mp(AA’C’C)  gúc

C  60

.

0

30

1/Tớnh  dài " AC’

2/Tớnh V 9:  

Bài 2: Cho   tam giỏc ABC.A’B’C’ cú  ABC là  tam giỏc ; " a và

.

0

60

1/Tớnh V 9:  

Trang 6

2/C/m + bên BCC’B’ là  hình > ?

3/Tính Sxq hình  

Bài 3: Tính V 9:  7 C ; " a.

Bài 4: Cho hình chóp  giác ; S.ABCD.

4 F AB =a và góc  > + bên và  %G ,tính V 9: chóp 

4 F trung " %G d và góc  > " bên và  %G 

Tính V 9: chóp.

Bài 5:Cho hình chóp tam giác ; S.ABC.

4 F AB=a và SA=l ,tính V 9: chóp.

4 F SA=l và góc  > + bên và  %G ,tính V 9: chóp 

Bài 6: Hình chóp  tam giác ; có "  - 2a,  J là a, góc  > '( cao - + bên là 0.Tính V 9: chóp 

30

Bài 7: L hình  có bán kính  R và có  F 7 C qua  là  hình vuông 1/Tính Sxq va Stp * hình 

2/Tính V 9:  'N 

3/Tính V 9:    giác ;   F trong 9:  O cho

Bài 8: L hình  có bán kính  R và '( cao R 3 A và B là 2  < trên 2 '( tròn  sao cho góc S %T AB và  * hình  là 300.

1/Tính Sxq va Stp * hình 

2/Tính V 9:  'N 

Bài 9: 5 F 7 C qua  *  hình nón là  tam giác vuông cân có " góc vuông %G a

1/Tính Sxq va Stp * hình nón.

2/Tính V 9: nón 'N 

Bài 10: Cho   7 C ; có " là a

1/Xác X tâm và bán kính + Y "  F  7 C

2/Tính S + Y 

3/Tính V 9: Y 'N 

Bài 11: Cho  hình chóp  giác ; có "  là a #" bên S - +   góc 600.

1/Xác X tâm và bán kính + Y "  F hình chóp.

2/Tính S + Y

3/Tính V 9: Y 'N 

Bài 12: Cho hình nón có '( cao SO=h và bán kính  R [\ M là  < trên " OS, + OM = x (0<x<h).

1/Tính S  F 7 C ( )  vuông góc -  " M.

2/ Tính V * 9: nón ^ O và  ( )  theo R ,h và x

Xác X x sao cho V " giá X - `a

Bài 13: Hình chóp  giác ; S.ABCD có "  a, góc  > + bên và  là

Trang 7

1/Tính bán kính các + Y "  F và   F hình chóp

2/ Tính giá X * tan  < các + Y này có tâm trùng nhau.

Bài 14: L hình nón ^ S có  ; cao SH = h và '( sinh l %G '( kính

L hình Y có tâm là trung  < O * '( cao SH và  F xúc -  hình nón

1/Xác X giao  F * + nón và + Y 

2/Tính Sxq * Y + nón G trong + Y

3/Tính S + Y và so sánh - Stp * + nón.

Bài 15: Cho   tam giác ; ABC.A’B’C’ "  a,góc  > '( d AB’

và mp(BB’CC’) %G Tính  Sxq * hình  

Bài 16: Cho   xiên ABC.A’B’C’ có  là tam giác ; " a.Hình  F * A’ @ : (ABC) trùng - tâm '( tròn "  F tam giác ABC Cho  0

BAA '  45

.

1/C/m BCC’B’ là hình > ?

2/Tính Sxq * hình  

Bài 17: L hình chóp  giác ; S.ABCD có "  %G a và góc ASB    1/Tính Sxq * hình chóp

2/C/m G '( cao * hình chóp %G : a 2

 

3/ [\ O là giao  < các '( chéo *  ABCD Xác X góc < + Y 

tâm O  qua 5  < S,A,B,C,D.

Bài 18: Cho 9: chóp tam giác ; S.ABC có  là tam giác ; " a ,các " bên " -   góc 0.Tính V 9: chóp 

60

Bài 19: Cho 9: chóp S.ABC có  là tam giác cân ,AB=AC=5a ,BC =6a ,và các

+ bên " -   góc 0.Tính V 9: chóp 

60

Bài 20: Cho hình chóp tam giác S.ABC có

góc - 5e A 9f các " d AD  SB, AE  SC  F AB=a, BC=b,SA=c 1/Tính V 9: chóp S.ADE.

2/Tính 9h cách e E F mp(SAB)

Bài 21:

; F các + * nó là 1 R: không i

Bài 22: Cho hình  > ? ABCD.A’B’C’D’ có AB =a,BC =2a ,AA’ $k`

 < M trên " AD sao cho AM =3MD.

1/Tính V 9: chóp M.AB’C

2/Tính 9h cách eLF mp(AB’C)

Trang 8

Bài 23: Cho hình  > ? ABCD.A’B’C’D’ có AB =a,BC =b ,AA’ $[\ M,N theo  m là trung  < * A’B’ và B’C’.Tính ^ R:  > < tích 9: chóp D’.DMN

và < tích 9:  > ? ABCD.A’B’C’D’

Bài 24: Cho 2 " d AB và CD chéo nhau ,AC là '( vuông góc chung * chúng  F G AC=h, AB =a, CD =b và góc  > 2 '( d AB và CD %G .Tính V  7 C ABCD.

0

60

Bài 25: Cho

các " *  7 C ;  Tính ^ R:

ABCD

V(H) V

Bài 26: Tính V 9:  7 C ; " a.

Bài 27: Tính V 9: bát 7 C ; " a.

Bài 28: Cho hình  ABCD.A’B’C’D’ Tính ^ R: V khói   và V 9:  7 C ACB’D’.

Bài 29: Cho hình chóp S.ABC.Trên các " d SA,SB,SC Y 'S ` 3  < A’, B’, C’ khác - S C/m : S.A 'B'C '

S.ABC

V SA ' SB' SC '

Bài 30: Cho hình chóp tam giác ; S.ABC có AB=a Các " bên SA,SB,SC "

-   góc 0.Tính V 9: chóp 

60

Bài 31: Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB=5a ,BC=6a ,CA=7a.Các + bên SAB,SBC,SCA " -   góc 0 Tính V 9: chóp 

60

Bài 32: Cho hình chóp S.ABCD có  ABCD là hình > ? ,SA vuông góc -

 và AB=a ,AD=b, SA $k` các  < B’,D’ theo  m   SB,SD sao cho

L+ d (AB’D’) n SC " C’.Tính V 9: chóp 

AB'  SB, AD '  SD

Bài 33: Cho hình chóp  giác ; S.ABCD # là hình vuông " a #" bên

" -   góc 600

- BD #n SB " E và n SD " F.Tính V 9: chóp S.AEMF.

Bài 34: Cho hình    tam giác ABC.A’B’C’ có ` h các " ; %G a 1/ Tính V 9:  7 C A’BB’C.

4L+ d  qua A’B’ và \ tâm  ABC , n AC và BC Y 'S " E và F.Tính V 9: chóp C.A’B’FE.

Bài 35: Cho hình

A’B’,N là trung  < * BC.

1/Tính V 9:  7 C ADMN.

4L+ d (DMN) chia 9: ? .'N O cho thành 2 9:  7 C [\ (H) là 9:  7 C  ^ A,(H’) là 9:  7 C còn " Tính ^ R: (H)

(H ')

V V

Bài 36: Cho 9: chóp S.ABC có '( cao SA =a # là tam giác vuông cân có AB

=BC =a [\ B’ là trung  < * SB ,C’ là chân '( cao " e A *  ABC

Trang 9

1/ Tính V 9: chóp S.ABC.

2/C/m : SC  mp(AB'C ')

3/Tính V 9: chóp S.AB’C’.

Bài 37: Cho 9: chóp S.ABC có '( cao SA = 2a ,  ABC vuông T C có AB=2a,

[\ H,K Y 'S là hình  F * A trên SC và SB

CAB  30

1/ Tính V 9: chóp H.ABC.

2/C/m : AH  SB và SB  mp(AHK)

3/ Tính V 9: chóp S.AHK.

Bài 38: Cho hình    ABC.A’B’C’ có +  là tam giác ABC vuông " B

và AB=a ,BC =2a ,AA’=3a L mp(P)  qua A và vuông góc - CA’ Y 'S n các " d CC’ và BB’ " M và N

1/ Tính V 9: chóp C.A’AB.

2/C/m : AN  A 'B

3/Tính V 9:  7 C A’AMN.

4/Tính SAMN.

Bài 39: Cho   ABC.A’B’C’ có  dài " bên %G 2a # ABC là tam giác vuông " A, AB =a, AC  a 3 và hình  F vuông góc * ^ A’ trên mp(ABC)

là trung  < * " BC.Tính theo a < tích 9: chóp A’.ABC và tính cosin * góc  > 2 '( d AA’,B’C’.

Bài 40: Cho hình chóp S.ABCD có  ABCD là hình vuông " 2a ,SA=a ,

và mp(SAB) vuông góc - + d [\ M,N Y 'S là trung  <

SB  a 3

* các " AB,BC Tính theo a < tích 9: chóp S.BMDNvà tính cosin * góc

 > 2 '( d SM,DN.

Bài 41:Cho    ABC.A’B’C’ có  ABC là tam giác vuông ,AB=BC=a,

" bên AA '  a 2 [\ M là trung  < * " BC.Tính theo a < tích 9: 

 ABC.A’B’C’ và 9h cách  > 2 '( d AM,B’C.

Bài 42:Cho hình chóp S.ABCD có  ABCD là hình vuông " a #+ bên SAD là tam giác ; và G trong + d vuông góc - [\ M,N,P Y 'S là trung

 < * các " SB,BC,CD.C/m : AM  BP và V 9:  7 C CMNP.

Bài 43:Cho hình chóp  giác ; S.ABCD có  là hình vuông " a [\ E là

 < : @ * D qua trung  < * SA, M là trung  < * AE ,N là trung  <

* BC C/m : MN  BD và tính 9h cách  > 2 '( d MN và AC.

Bài 44:Cho hình chóp S.ABCD có  là hình thang ,   0, BA=BC=a

ABC  BAD  90

góc * A trên SB C/m  SCD vuông và tính d H;(SCD)  

Bài 45:Cho hình  có các  là 2 hình tròn tâm O và O’, bán kính  %G  ; cao và %G a Trên '( tròn  tâm O `  < A, trên '( tròn  tâm O’ `

 < B sao cho AB = 2a Tính V 9:  7 C OO’AB.

Trang 10

Bài 46:Cho hình chóp S.ABCD có  ABCD là hình > ? - AB=a , AD  a 2

,SA= a và SA  mp(ABCD) [\ M,N Y 'S là trung  < * AD và SC I là giao

 < * BM và AC

1/Cmr: mp(SAC)  mp(SMB)

2/Tính V 9:  7 C ANIB.

Bài 47:Cho hình chóp tam giác S.ABC có  ABC là tam giác ; " a, SA =2a và

[\ M,N Y 'S là hình  F vuông góc * A trên các '(

SA  mp(ABC)

d SB và SC Tính V 9: chóp A.BCMN.

Bài 48: Cho hình    giác ; ABCDE.A’B’C’D’E’ " bên l, + chéo  qua 2 "  : 7 C nhau S -  1 góc 0.Tính V  

60

Bài 49:

+  1 góc Tính V 9: chóp 

Bài 50: Cho 1 hình  > ? ABCD.A’B’C’D’ có '( chéo B’D=a " thành

- + d  ABCD 1 góc %G và " thành - + bên AA’D’D 1 góc %G 

.Tính V * hình  > ? trên.

Bài 51: &'( sinh * 1 hình nón có  dài %G a và " thành -  1 góc 

Tính 7 C tích xung quanh và < tích hình nón

Bài 52: Cho hình chóp S.ABC có  là tam giác vuông cân #"  ; BC = a L+ bên SBC " -  góc .Hai + bên còn " vuông góc -  

1/C/m SA là '( cao * hình chóp

2/Tính V 9: chóp

Bài 53: Cho hình  > ? ABCD.A’B’C’D’ có  là 1 hình vuông và  ; cao

%G h Góc  > '( chéo và +  * hình  > ?  %G .Tính  Sxq

và V * hình  

Bài 54: Cho hình chóp tam giác S.ABC Hai + bên SAB và SBC * hình chóp cùng vuông góc -  #+ bên còn " " -  1 góc & ABC * hình chóp có 

, , " BC =a Tính và V * hình chóp.

Bài 55: & * hình    ABC.A’B’C’ là 1 tam giác cân có AB=AC =a và

Góc  > + d  qua 3 ^ A’,B,C và + / ABC) %G

Tính Sxq và V * hình   

Bài 56: Cho   tam giác ; ABC.A’B’C’có "  %G a và 1  < D trên

" L+ d qua các  < D,A,C " - +  (ABC) 1 góc và mp qua 

các  < DA’C’ " - +  A’B’C’ 1 góc Tính V   

Bài 57: Cho hình nón tròn xoay ^ S Trong  * hình nón  có hình vuông ABCD   F , " %G a  F G ASB  = 2   0 0

0    45

Tính V và Sxq * hình nón

... chóp theo thiế diện hình gì? Tính diện tích thiết diện b) Xác định x cho thiết diện nói có diện tích lớn

c) Xác định x cho mặt phẳng (MBC) chia hình chóp thành hai phần tích

bằng... AD2 + BD2

c) Tính diện tích tồn phần thể tích hình chóp

a) Xác định thiết diện hình lập NO  tạo (AEF)

b) Tính thể tích hai phần hình lập NO  mặt phẳng...

tỷ số thể tích hai phần

2/ Giả sử điểm S thay đổi, xác định vị trí S Ox cho mặt phân giác góc nhị diện ứng với cạnh đáy mặt xung quanh hình chóp SABCD thành hai phần có diện tích

23)

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w