1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập môn Toán 8

8 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 114,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9: Theo kế hoạch, đội sản xuất cần gieo mạ trong 12 ngày .Đến khi thực hiện đội đã nâng mức thêm 7 ha mỗi ngày vì thế hoàn thành gieo mạ trong 10 ngày .Hỏi mỗi ngay đội gieo được [r]

Trang 1

Bài 1 Tìm giá trị của k sao cho:

a Phương trình: 2x + k = x – 1 cĩ nghiệm x = – 2

b Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 cĩ nghiệm x = 2

c Phương trình: 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) cĩ nghiệm x = 1

d Phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80 cĩ nghiệm x = 2

Bài 2 Tìm các giá trị của m, a và b để các cặp phương trình sau đây tương đương:

a mx2 – (m + 1)x + 1 = 0 và (x – 1)(2x – 1) = 0

b (x – 3)(ax + 2) = 0 và (2x + b)(x + 1) = 0

Bài 3 Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:

1 a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y

c) 7 – 2x = 22 – 3x d) 8x – 3 = 5x + 12

e) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 f) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5

g) 11 + 8x – 3 = 5x – 3 + x h) 4 – 2x + 15 = 9x + 4 – 2x

2 a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4) c) 7 – (2x + 4) = – (x + 4) d) (x – 2)3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1)3 e) (x + 1)(2x – 3) = (2x – 1)(x + 5)f) (x – 1)3 – x(x + 1)2 = 5x(2 – x) – 11(x + 2) g) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x h) (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2

i) x(x + 3)2 – 3x = (x + 2)3 + 1 j) (x + 1)(x2 – x + 1) – 2x = x(x + 1)(x – 1)

3 a) 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) b) 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x)

c) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x d) 0,1 – 2(0,5t – 0,1) = 2(t – 2,5) – 0,7

e) 3 + 2,25x +2,6 = 2x + 5 + 0,4x f) 5x + 3,48 – 2,35x = 5,38 – 2,9x + 10,42

4 a) 5 x −23 =5 − 3 x

9

c) 2(x +3

5)=5 −(135 +x) d) 78x − 5(x − 9)= 20 x+1,5

6

e) 7 x −16 +2 x=16 − x

5 f) 3 x +22 − 3 x+1

6 =

5

3+2 x

g) 3 x +22 − 3 x+1

6 =

5

3+2 x h) x +45 − x+4= x

3

x −2

2

Trang 2

i) 4 x +35 − 6 x − 2

5 x +4

3 +3 k) 5 x +26 − 8 x − 1

4 x+2

5 −5

m) 2 x − 15 − x − 2

3 =

x +7

15 n) 14(x +3)=3 −1

2(x+1)−

1

3(x +2)

p) x3− 2 x+1

6 =

x

6− x q) 2+x5 − 0,5 x= 1 −2 x

4 +0 , 25

r) 113 x −11 − x

3=

3 x −5

7

5 x −3

9 s) 9 x −0,74 − 5 x −1,5

7 x − 1,1

5(0,4 − 2 x )

6

t) 2 x − 86 − 3 x +1

4 =

9 x −2

8 +

3 x − 1

12 u) 113 x −11 − x

3=

3 x −5

7

5 x −3

9

v) 105 x −1+2 x+3

6 =

x − 8

15

x

4 −3 x

5

7 x − x −3

2

5 − x +1

5 a) 5 (x −1)+2

7 x − 1

2(2 x +1)

7 −5 b) x − 3(x +30)

1

2=

7 x

10

2(10 x+2)

5

c) 141

2

2(x+3)

3 x

2

2(x − 7)

3 d) x +13 +3 (2 x +1)

2 x+3 (x+1)

7+12 x

12

e) 3 (2 x −1)4 − 3 x+1

10 +1=

2(3 x+2)

5 f) x − 3

17 (2 x −1)=

7

34(1 −2 x)+

10 x − 3

2

g) 3 (x − 3)

4 x − 10 ,5

3( x+1)

2(3 x −1)

3 x +2

10

Bài 4 Tìm giá trị của x sao cho các biểu thức A và B cho sau đây cĩ giá trị bằng nhau:

a) A = (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) và B = (x – 4)2

b) A = (x + 2)(x – 2) + 3x2 và B = (2x + 1)2 + 2x

c) A = (x – 1)(x2 + x + 1) – 2x và B = x(x – 1)(x + 1)

d) A = (x + 1)3 – (x – 2)3 và B = (3x –1)(3x +1)

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a)

b)

2

x

c)

0

Bài 6 Giải các phương trình sau:

Trang 3

a) x+ 2 x+

x − 1

5

3 =1 −

3 x − 1− 2 x

3

x −1

2

2 x + 1− 2 x

3

3 x −1

2 −6 5

Bài 7 Giải các phương trình sau:

a) 24x −23+x −23

25 =

x − 23

26 +

x − 23

27 b) (98x+2+1)+(97x+3+1)=(96x +4+1)+(95x+5+1) c) 2004x+1+ x +2

2003=

x+3

2002+

x+4

2001 d) 201− x99 +203− x

205 − x

e) 55x − 45+x − 47

x − 55

45 +

x − 53

47 f) x +19 +x +2

8 =

x+3

7 +

x+4

6

g) 98x +2+x +4

96 =

x+6

94 +

x+8

92 h) 20022 − x −1= 1− x

2003

x

2004

i) x2−10 x −29

x2−10 x − 27

x2−10 x − 1971

x2−10 x − 1973

27

Bài 8 Giải các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối sau:

2

Bài 9 Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:

1 a) x −1

x+1 −

x2 +x − 2

x +1 =

x+1

(x2+2 x )−(3 x+6)

x +2 =0

d) 2 x − 5 x+5 =3 e) 2 x − 5 x+5 =3 f) x −1

x+1 −

x2+x − 2

x +1 =

x+1

x − 1 − x −2

g) x −1

x+1 −

x2 +x − 2

x +1 =

x+1

2 a) x −24 − x+2=0 b) x −21 +3=3 − x

x − 2

Trang 4

c) x+1

x=x

2 + 1

x2 d) 7 − x1 =x − 8

x − 7 − 8

e) x −21 +3=x − 3

2 − x f) 2 x +2 5 x +1=− 6

x+1

i) 5 x −2

2− 2 x+

2 x −1

2 =1 −

x2+x −3

1 − x j) 5 − 2 x

3 +

(x −1)(x +1)

3 x −1 =

(x +2)(1− 3 x)

9 x −3

3 a) x −32 +x −5

x −1=1 b) x +3 x +1+x −2

x =2

c) x − 4 x − 6= x

x −2 −

3 x − 5

x − 1 =0

e) x −3 x −2 − x − 2

x − 4=3

1

5 f) x −3 x −2+x − 2

x − 4=− 1

g) 3 x −2 x+7 =6 x +1

2 x −3 h) x −2 x+1 − x −1

x+2=

2(x2 +2)

x2− 4

i) 2 x +1 x −1 =5 (x −1)

x −2=

5 x −2

4 − x2

k) x −2 2+x − 3

x −2=

2(x −11)

x+1 −

x2 +x − 2

x +1 =

x+1

x − 1 − x −2

m) x −1 x+1 − x −1

x+1=

4

x2−1 n) 4( x −5)3 + 15

50− 2 x2=

7

6(x +5)

2

3 (1− 4 x2

)=

2 x

6 x − 3 −

1+ 8 x 4+8 x p) 13(x − 3)(2 x +7)+ 1

2 x+7=

6

x2− 9

4 a) x +11 5

x −2=

15 (x +1)(2− x ) b) 1+ x

3 − x=

5 x

(x +2)(3 − x)+

2

x +2

c) x −16 4

x −3=

8 (x −1)(3− x) d) x −2 x+2 −1

x=

2

x(x −2)

e) 2 x − 31 3

x (2 x −3)=

5

x −1¿3

¿

x3¿

¿

g) 3 x −1 x −1 − 2 x+5

x+3 =1−

4 (x −1)(x +3) h) 13

(x − 3)(2 x +7)+

1

2 x+7=

6 (x − 3)(x +3)

i) x −2 3 x − x

x −5=

3 x

(x −2)(5 − x) j) 3

(x − 1)(x −2)+

2 (x −3)(x − 1)=

1 (x −2)(x − 3)

Bài 10 Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:

a) x −1 x+1 − x −1

x+1=

16

x2+x − 2 −

1

x − 1=

−7

x +2

Trang 5

c) 2

− x2+6 x −8

x −1

x −2=

x+3

2 x2− 50 −

x+5

x2−5 x=

5 − x

2 x2+10 x

x2+2 x −3=

2 x −5

x +3 −

2 x

x2+x − 2 −

1

x − 1=

−7

x +2

− x2+6 x −8

x −1

x −2=

x+3

x2+x − 2 −

1

x − 1=

−7

x +2

i) x −2 x+2 − 2

x2− 2 x=

1

− x2 +5 x − 6+

x+3

2 − x=0

k) 2 x +2 x − 2 x

x2− 2 x − 3=

x

6 −2 x l) x −11 − 3 x

2

x3− 1=

2 x

x2 +x+1

Bài 11 Giải các phương trình sau:

− 25 x2+20 x − 3=

3

5 x −1 −

2

5 x − 3 b) 4

− 25 x2+20 x − 3=

3

5 x −1 −

2

5 x − 3

c) x −1

2 x2− 4 x −

7

8 x=

5 − x

4 x2− 8 x −

1

8 x −16 d) 1

x2+9 x +20+

1

x2+11 x+30+

1

x2+13 x +42=

1 18

Bài 12 Tìm các giá trị của a sao cho mỗi biểu thức sau cĩ giá trị bằng 2.

a) 2 a2−3 a − 2

a2− 4 b) 3 a− 1 3 a+1+a −3

a+3

Bài 13 Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức 6 x −1 3 x+26 x −1 3 x+2 bằng nhau

Bài 14 Tìm y sao cho giá trị của hai biểu thức y −1 y +5 − y +1

y − 3− 8

(y −1)( y − 3) bằng nhau

Bài 15 Giải các phương trình tích sau:

1 a) (3x – 2)(4x + 5) = 0 b) (2,3x – 6,9)(0,1x + 2) = 0

c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0 d) (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0

e) (x – 1)(2x + 7)(x2 + 2) = 0 f) (4x – 10)(24 + 5x) = 0

g) (3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0 h) (5x + 2)(x – 7) = 0

i) 15(x + 9)(x – 3) (x + 21) = 0 j) (x2 + 1)(x2 – 4x + 4) = 0

k) (3x – 2) (2(x+3)7

4 x − 3

5 ) = 0 l) (3,3 – 11x)

1 −3 x

¿

2( ¿ 3 ¿ )

7 x +2

5 +¿

¿

= 0

2 a) (3x + 2)(x2 – 1) = (9x2 – 4)(x + 1) b)x(x + 3)(x – 3) – (x + 2)(x2 – 2x + 4) = 0

Trang 6

c) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) (3x – 1)(x2 + 2) = (3x – 1)(7x – 10) e) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4 f) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

g) 3x – 15 = 2x(x – 5) h) (2x + 1)(3x – 2) = (5x – 8)(2x + 1) i) 0,5x(x – 3) = (x – 3)(1,5x – 1) j) (2x2 + 1)(4x – 3) = (x – 12)(2x2 + 1) k) x(2x – 9) = 3x(x – 5) l) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1) m) 2x(x – 1) = x2 - 1 n) (2 – 3x)(x + 11) = (3x – 2)(2 – 5x) o) 2 x +2 x − 2 x

x2− 2 x − 3=

x

6 −2 x p) (x −3

4)2+(x −3

4)(x −1

2)=0

q) 1x+2=(1x+2)(x2+1) r) (2 x +3)(2− 7 x 3 x +8+1)=(x −5)(2 −7 x 3 x +8+1) s) (x + 2)(x – 3)(17x2 – 17x + 8) = (x + 2)(x – 3)(x2 – 17x +33)

3 a) (2x – 5)2 – (x + 2)2 = 0 b) (3x2 + 10x – 8)2 = (5x2 – 2x + 10)2 c) (x2 – 2x + 1) – 4 = 0 d) 4x2 + 4x + 1 = x2

e) (x + 1)2 = 4(x2 – 2x + 1)2 f) (x2 – 9)2 – 9(x – 3)2 = 0

g) 9(x – 3)2 = 4(x + 2)2 h) (4x2 – 3x – 18)2 = (4x2 + 3x)2

i) (2x – 1)2 = 49 j) (5x – 3)2 – (4x – 7)2 = 0

k) (2x + 7)2 = 9(x + 2)2 l) 4(2x + 7)2 = 9(x + 3)2

m) (x2 – 16)2 – (x – 4)2 = 0 n) (5x2 – 2x + 10)2 = (3x2 + 10x – 8)2 o) 19( x − 3)2 1

25 ( x+5 )

2

=0 p) (3 x5

1

3)2=(5x+

2

3)2 q) (2 x3 +1)2=(3 x2 − 1)2 r) (x +1+1

x)2=(x − 1−1

x)2

4 a) 3x2 + 2x – 1 = 0 b) x2 – 5x + 6 = 0

c) x2 – 3x + 2 = 0 d) 2x2 – 6x + 1 = 0

e) 4x2 – 12x + 5 = 0 f) 2x2 + 5x + 3 = 0

g) x2 + x – 2 = 0 h) x2 – 4x + 3 = 0

i) 2x2 + 5x – 3 = 0 j) x2 + 6x – 16 = 0

5 a) 3x2 + 12x – 66 = 0 b) 9x2 – 30x + 225 = 0

c) x2 + 3x – 10 = 0 d) 3x2 – 7x + 1 = 0

e) 3x2 – 7x + 8 = 0 f) 4x2 – 12x + 9 = 0

Trang 7

g) 3x2 + 7x + 2 = 0 h) x2 – 4x + 1 = 0

i) 2x2 – 6x + 1 = 0 j) 3x2 + 4x – 4 = 0

Bài 16 Cho phương trình (ẩn x): 4x2 – 25 + k2 + 4kx = 0

a) Giải phương trình với k = 0 b) Giải phương trình với k = – 3

c) Tìm các giá trị của k để phương trình nhận x = – 2 làm nghiệm

Bài 17 Cho phương trình (ẩn x): x3 + ax2 – 4x – 4 = 0

a) Xác định m để phương trình cĩ một nghiệm x = 1

b) Với giá trị m vừa tìm được, tìm các nghiệm cịn lại của phương trình

Bài 18 Cho phương trình (ẩn x): x3 – (m2 – m + 7)x – 3(m2 – m – 2) = 0

c) Xác định a để phương trình cĩ một nghiệm x = – 2

d) Với giá trị a vừa tìm được, tìm các nghiệm cịn lại của phương trình

Bài 19 : Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :

a)12 – 2(1- x)2 = 4(x – m) – (x – 3 )(2x +5) cĩ nghiệm x = 3

b)(9x + 1)( x – 2m) = (3x +2)(3x – 5) cĩ nghiệm x = 1

Bài 20 : Cho phương trình ẩn x : 9x2 – 25 – k2 – 2kx = 0

a)Giải phương trình với k = 0

b)Tìm các giá trị của k sao cho phương trình nhận x = - 1 làm nghiệm số

Bài 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh

(x - 2) (x +1) (x - 4)(x - 6) 3(2x +1) 3x + 2 2(3x -1)

3(2x +1) 5x + 3 x +1 7 x -1 x x - 2 x +1

392 - x 390 - x 388 - x 386 - x 384 - x

Bài 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch, ph¬ng tr×nh ®a vỊ ph¬ng tr×nh tÝch

a) x2 + 5x + 6 = 0 b) (x-3)(2x+1)-(1-2x)(x+3) = 0 c) x2 - x - 12 = 0 d) x2 + 2x + 7 = 0 e) x3- x2- 21x + 45 = 0 f) 2x3 - 5x2 + 8x - 3 = 0

g) (x+3)4 + (x + 5)4 = 2 h) x4 3 x3 4 x2 3 x   1 0

Bài 3:Gi¶i ph¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu

a)

+ 2 = + x

x - 3 x -1 b) 2

=

x + 4x - 21 x - 3 c) 2 2

+ 4 =

x + 2x + 3 x +1

Trang 8

d) 2

2x +1 2x -1 8

2x -1 2x +1 4x -1 e) 2

3x -1 2x + 5 4

x -1 x + 3 x + 2x - 3

Bài 4: Giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

a) 2x - 0,5  - 4 = 0 b) 2x + 3 = x - 1

c)  5 - x  = 3x + 2 d) ( x - 1 )2  = x - 2

Bài 5: Giải các bất phơng trình sau:

a) 2x + 3 > 1- x b) 15 - 2(x - 3) < -2x + 5

c) (x +1)(x - 3) (x + 4)(x -1)

f)(x +1)(x - 2) - (2 - x)(3 - x) > 0 g) (2x -1) (x -1)

Bài 6: Chứng minh BĐT, tìm giá trị Max, Min:

1) Cho a ≥ 0, b ≥ 0 Chứng minh bất đẳng thức Cauchy :

a b

ab 2

2) Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :

bc ca ab

a b c

a  b  c    3) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12 Tỡm giỏ trị lớn nhất của tớch P = ab

4) Cho a, b, c > 0 và abc = 1 Chứng minh : (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8

5) Cho a, b, c>0 và a+b+c=3 Tìm Min của Q = a + b + c2 2 2

GIẢI TOÁN BẰNG LẬP PHƯƠNG TRèNH

Bài 7: Thư viện của 1 trường THCS cú hai kệ sỏch Số sỏch của kệ thứ nhất gấp 3 lần số sỏch của

kệ thứ hai Nếu chuyển 30 quyển sỏch từ kệ thứ nhất sang kệ thứ hai thỡ số sỏch của kệ thứ nhất gấp

2 lần số sỏch của kệ thứ hai Hỏi thư viện đú cú bao nhiờu quyển sỏch?

Bài 8: Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bỡnh 4 km/h Sau khi đi được

2 3

quóng đường bạn ấy đó tăng vận tốc lờn gấp rưởi trong quóng đường cũn lại Tớnh quóng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đú , biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 40 phỳt

Bài 9: Theo kế hoạch, đội sản xuất cần gieo mạ trong 12 ngày Đến khi thực hiện đội đó nõng mức

thờm 7 ha mỗi ngày vỡ thế hoàn thành gieo mạ trong 10 ngày Hỏi mỗi ngay đội gieo được bao nhiờu ha và gieo được bao nhiờu ha?

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w