tài liệu sử dụng máy tính bỏ túi giải bài tập môn toán có bài tập ví dụ lớp 12
Trang 1dùng casio fx500ms-fx570MS
Để giải toán
$1 Tính giá trị biểu thức
A) Loại một biến
bài 1: Cho p(x)=3x3+2x2-5x+7 Tính:
a) p(4)=211 b) p(1,213)=9,232049791
c) p(-2,031)= 0,271534627
bài 2: Cho tanx=2,324 (x nhọn)
Tính: p=8 3 2sin3 3 2
2 sin sin
cos x x cosx
− + =-0,799172966
bài 3: Tìm m để p(x)=x4 +5x3-4x2+3x+m chia hết cho x-2 m=-46
bài 4: Tìm số d p(x)=x4 +5x3-4x2+3x+m chia cho 2x+1
bài 5: Cho f(x)=x2-1 Tinh f(f(f(f(f(2))))) =15745023
2=
ANS2-1 =
=
f(f(f(f(f(f(2)))))) =2479057493 x 1014
B) Tìm giới hạn
3 5
2 3
+ +∞
+
Ghi vào màn hình 11
3 5
2 3
+
+
+
+
A
A A
A
CALC máy hỏi A? 10= hiện 0,587
CALC máy hỏi A? 100= hiện 0,57735
CALC máy hỏi A? 200= hiện 0,577350269
CALC máy hỏi A? 208= hiện 0,577350269
=>I=0,577350269 =
3 3
I
x
− + +
=
+∞
Ghi vào màn hình 3x2 +x+1−x 3
CALC máy hỏi X? 10= hiện 0,3147
CALC máy hỏi X? 100= hiện 0,2913
CALC máy hỏi X? 100 000= hiện 0,28867
CALC máy hỏi X? 1000 000= hiện 0,28867
=>I=0,28867 =
6 3
x
tan ) 2 ( lim
2
−
Π
=
Π
Ghi vào màn hình X A A) tanA
2 ( :
2 − Π −
Π
CALC máy hỏi A? ấn 0,1= máy hiện X=1,470
ấn = máy hiện 0,996677 CALC máy hỏi A? ấn 0,01= máy hiện X=1,560
Trang 2ấn = máy hiện 0,999997
CALC máy hỏi A? ấn 0,001= máy hiện X=1,569
ấn = máy hiện 0,999999
CALC máy hỏi A? ấn 0,0001= máy hiện X=1,570
ấn = máy hiện 1,000000
=>I=1
ứng dụng tổng tích phân để tìm giới hạn
= +∞
→ +∞
→
+
= + + + + + +
i n
i n
Lim n
n n
n n
I
1
1
1 )
1
2 1
1 1 ( 1
HD: Chọn hàm số f(x) trên đoạn [a;b] chia đoạn [a;b] thành n đoạn bằng nhau
[ ]
n x
x i i
i
1
;
=
= +∞
→ +∞
→ +∞
→
b
a
n
i n n
n
n
i n
Lim n
n n
n n
lim
1
lim
) 1 2 2 ( 3
2 1
1
1 )
1
2 1
1 1
(
0 1
= +∞
→ +∞
→
dx x n
i n
Lim n
n n
n n
i n n
=1,218951416
= +∞
→ +∞
i n
i Lim
n n
n n
n
I
2 2 2
2
2
2 1
1 (
HD: Chọn f(x)= 2
1 x
x
+ trên đoạn [0;1] chia đoạn [0;1] thành n đoạn bằng nhau
[ ]
n x
x i i
i
1
;
=
2 ln 2
1 1
) ( 1
1 )
2
2 1
1
(
1 0
2
2 2 2
2 2
+
= +
= + + + +
+ +
= +∞
→ +∞
→
dx x x n
i n i n
Lim n
n
n n
n
i n n
=0,34657359
) 1 ( 3
6 3
1 [ 3
+
+ + +
=
+∞
n n
n n
n n
I
HD: Chọn hàm số f(x) trên đoạn [0;3] chia đoạn [0;3] thành n đoạn bằng nhau
[ ]
n x
x i i
i
3
;
=
1 1
1
1 3
] ) 1 ( 3
6 3
1
[
0 1
+
=
− +
=
− + + + +
+ + +
= +∞
→ +∞
→
dx x n
i n
Lim n
n
n n
n n
n n
i n n
=2,00000000
n n
n I
1
) 1 ) (
2 1 )(
1 1 ( lim + + +
=
+∞
→
HD:
=
=
⇒
= ( 1 1)( 1 2) ( 1 ) ln 1 ln( 1 1) ln( 1 2) ln( 1 )
1
n
n n
n n
P S
n
n n
n
lim lim ln lim 1 ln( 1 1) ln( 1 2) ln( 1 ) ln( 1 ) 2 2 1
1 0
−
= +
=
=
=
n
n n
n n
P S
n n n
n n
0
) 1 ) (
2 1 )(
1 1 (
+∞
→
=
∫
=
n
n n
n I
dx x n
n
Trang 3
=6,22408924
Chọn hàm số f(x) trên đoạn [0;3] chia đoạn [0;3] thành n đoạn bằng nhau
[ ]
n x
x i i
i
3
;
=
C) Loại nhiều biến
bài 1: Tính:A=15 3 22 3 4 22 4 172 3
m n p mn p mnp
m np m np n p
0,729959094
bài 2: Tính:A=3 2 42 2 2 2 37 2 4
x x y x z
x z y z
+ với x=1,523; y=3,13; z=22,3 9,237226487
bài 3: Tính:A=
8 )
7 5 (
6 2
) 4 (
2 ) 4 5 3 (
4 2
2
2 2
3 2
+ +
− +
− + +
− +
+
−
z y
x x
z y z
y x z
y x
2
7 , 4
9
=
=
A=
8479
65358
$2 Giải hệ phơng trình
bài 1: Cho xf(x)-2f(1-x)=1
a) Tính f(2,123)=?
b) Tính f(f(f(2,123)))=?
Nếu bài toán chỉ có câu a)
đặt: 2,123=A,1-A=B thì: 1-B=A nên ta đợc hệ:
( ) 2 ( ) 1
2 ( ) ( ) 1
Af A f B
f A Bf B
( )
f A
C1: 2,123→A:1-A→B:(B+2):(AB-4) =-0,13737191
C2: 2,123→A
1-A→B
Vào hệ 2 ẩn a1=A b1=-2 c1=1
a2=-2 b2=B c2=1 x=f(2,123)=-0,13737191
Nếu bài toán có cả câu a) & b
C3: 2,123=
(ANS-3):(ANS2 –ANS+4) = f(2,123)=-0,13737191
=f(f(2,123))=-0,754857679
=f(f(f(2,123)))=-0,705181585
1 3
x
x
+
−
Tính f(3,123)
1 3
A
B A
+ =
−
1
1 3
B
C B
+ =
1
1 3
C
A C
+ =
− nên ta đợc hệ
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
f A f B A
f B f C B
f C f A C
C1 2,123→A: 1
1 3
A
B A
+ →
1
1 3
B
C B
+ →
A B C− +
=1,9105 C2 Vào hệ 3 ẩn a1=1 b1=1 c1=0 d1=A
a2=0 b2=1 c2=1 d2=B x=f(3,123)=1,910198182
a3=1 b3=0 c3=1 d1=C
C3 Ta có:
2 18
2 6
9 2
)
2 3
−
+
− +
= +
−
=
A
A A A C B A A f
3,123=
Trang 4=
−
+
− +
2 18
2 6
9
2
2 3
ANS
ANS ANS
ANS
1f=1,910198182 2f=1,330308848 3f=1,087808394 4f=1,015407591
9f=1,000000514 10f=1,000000064 11f=1,000000008 12f=1,000000001
bài 3: Tìm m,n để p(x)=x4 +mx3-55x2+nx-156 chia hết cho x-2 & x-3
m=2,n=172
bài 4: Cho p(x)=x5 +ax4+bx3+cx2+dx+132005 Biết rằng khi x lần lợt nhận
các giá trị:1,2,3,4.Thì giá trị tơng ứng của p(x) là:8,11,14,17
Tính giá trị của p(x) khi x là: 11,12,13,14,15
Do (1;8),(2;11),(3;14),(4;15) thuộc d: y=3x+5
Xét: f(x)=p(x)-(3x+5) thì: f(1)=f(2)=f(3)=f(4)=0
suy ra f(x)=p(x)-(3x+5)=(x-1)(x-2)(x-3)(x-4).q(x) vì bậc f(x) là 5 nên q(x)=x+r
r=f(0)=5500
p(11)=27775478 p(12)=43655081 p(13)=65494484 p(14)=94620287
bài 5: Cho p(x)=x4 +ax3+bx2+cx+d có: p(1)=7, p(2)=28, p(3)=63
Tính
8
) 96 ( ) 100
p
Có (1;7),(2;28),(3;53) thỏa y=7x2
Xét: f(x)=p(x)-7x2 thì: f(1)=f(2)=f(3)=0
suy ra f(x)=p(x)-7x2=(x-1)(x-2)(x-3).q(x) vì bậc f(x) là 4 nên q(x)=x+r
8
96 7 100 7 ) 96 100
.(
97 98 99 8
) 96 (
)
100
bài 6: Đờng tròn (C): x2+y2+px+qy+r=0 đi qua A(5;4),B(-2;8),C(4;7).Tìm p,q,r?
Đ/S:
17
58 ,
17
141 ,
17
15 = − = −
−
p
$3 Nghiệm gần đúng của phơng trình
A) Tìm một nghiệm gần đúng
bài 1: x- 4 x = ⇔ = 2 x 4 x+ 2
1= 4 SHIFT x ANS +2= = =3,353209964
bài 2: 2x+x2-2x-5=0 ⇒ =x 2x+ −5 2x =2,193755377
bài 3: 2x+3x+4x=10x ⇒ =x lg(2x+ + 3x 4 )x =0,90990766
bài 4: cosx=tanx
Để màn hình ở radian
2= SHIFT tan-1 cos ANS = = 0,666239432
bài 5: x=cotx =>tanx =1/x
Để màn hình ở radian
0,5= SHIFT tan-1 (1: ANS ) = = 0,860333589
B) Giải nghiệm gần đúng ph ơng trình:
acosx+bsinx=c cos x( ) 2c 2
a b
α
b a a
α = >
x tan 1b cos 1 2c 2 k2 k Z
+
m
bài 1: cosx+ 3sinx= 2 1050;150
bài 2: cosx-3sinx=3 -5307,48" ;-900
bài 3: cosx+sinx= 6
2 750;150
Trang 5bài 4: sinx+ 3cosx= 2 750;-150
bài 5: 5cosx-12sinx=13 -67022,48"
bài 6: 5cosx+3sinx=4 2 450;16055,39"
bài 7: 5cosx+2sinx=-4 116010,3";200013,47"
$4 Tơng giao giữa 2 đờng;cực trị,điểm uốn, của hàm số
bài 1: Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của
prabol (P): y2=4x và đờng tròn (C): x2+y2+2x-3=0
do y2=4x nên chỉ lấy hoanh độ dơng hay nghiệm dơng của x2+6x-3=0
2
( 6 (6 4 1 3)) : 2 :1
4
A A
(0,46101615; 1,362500077)
bài 2: Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của
đờng thẳng (d): 2x-y-3=0 và đờng tròn (C): x2+y2=4
Do x2+y2=4 nên x y, ≤ 2; y=2x-3 & 5x2-12x+5=0
(12 (122 4 5 5)) : 2 : 5
2 3
A
(12 (122 4 5 5)) : 2 : 5
2 3
C
bài 3: Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của
đờng thẳng (d): 3x-y-1=0 và elíp (E): 2 2 1
16 9
x y
16 9
x + y = nên x ≤ 4, y ≤ 3; y=3x-1 & 153x2-96x-128=0
(96 (962 4 153 128)) : 2 :153
3 1
A
(96 (962 4 153 128)) : 2 :153
3 1
C
bài 4: Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của
đờng parabol (P): y2=2x và hypebol (H): 2 2 1
16 36
x − y =
16 36
x − y = nên x≥ 4; 9x2-8x-144=0
2
(8 (8 4 8 144)) : 2 : 9
2
A
bài 5: Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của
đờng thẳng (d): 8x-y-35=0 và hypebol (H): 2 2 1
9 16
x − y =
9 16
x y
− = nên x ≥ 3; 560x2-5040x-11169=0
(5040 (50402 4 560 11169)) : 2 : 560
8 35
A
(5040 (50402 4 560 11169)) : 2 : 560
8 35
C
Trang 6bài 6: Tìm gần đúng giá trị CĐ,CT của hàm số y=x3+x2-2x-1
khi a>0 thì xCĐ<xCT y,=3x2+2x-2
( 2 (2 4 3 2)) : 2 : 3
2 1
A
( 2 (2 4 3 2)) : 2 : 3
2 1
C
2
y
khi a>0 thì xCĐ<xCT
2 2
(12 (12 4 2 8)) : 2 : 2
(2 3 1) : ( 3)
A
2
2
(12 (12 4 2 8)) : 2 : 2
(2 3 1) : ( 3)
C
bài 8: Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của
đờng thẳng (d): 2x-3y+6=0 và elíp (E): 2 2 1
36 16
x + y =
36 16
x + y = nên x ≤ 6, y ≤ 4; 3 6
2
y
x= −
& y2-2y-6=0
2
(2 (2 4 1 6)) : 2 :1
3 6
2
A A
B
2
(2 (2 4 1 6)) : 2 :1
3 6
2
C C
D
bài 9: Tìm toạ độ M,N của đờng tròn (C): x2+y2-8x+4y=25 với đờng thẳng AB biết A(4;-3) & B(-5;2)
AB:y=ax+b thì: A A
x a b y
x a b y
+ =
vào hệ 2 ẩn a1=xA b1=1 c1=yA giải đợc a=-5/9
a2=xB b2=1 c2=yB b=-7/9
AB: y= 5 7
9x 9
− − phơng trình hoành độ: 106x2-758x-2228=0
2
(758 (758 4 106 2228)) : 2 :106
5 7
A
2
(758 (758 4 106 2228)) : 2 :106
C
bài 10: Tìm toạ độ M,N của đờng tròn (C): x2+y2+10x-6y=30 với đờng thẳng AB biết A(-4;3) & B(5;-3)
M(1,94807 ;-0,96538 ), N(-11,33269 ;7,88846 )
bài 11: Cho hàm số y=x3+x2-2x-1.Gọi A,B là điểm cực đại,cực tiểu
a) Tính gần đúng AB
b) tìm a,b để (d):y=ax+b đi qua A và B
Trang 7y,=3x2-4x+1
(4 (4 4 3 1)) : 2 : 3
A
(4 (4 4 3 1)) : 2 : 3
C
− + + → pol(A-C,B-D)=0,682929219
Hoặc (A-C)2+(B-D)2
b) vào hệ 2 ẩn a1=A b1=1 c1=B giải đợc a=-2/9
a2=C b2=1 c2=D b=38/9
bài 12: Cho hàm số y=2 2 4
5
x x x
− + + .Gọi A,B là điểm cực đại,cực tiểu
a) Tính gần đúng AB
b) tìm a,b để (d):y=ax+b đi qua A và B
Ta có: , 2
2
2 20 9 ( 5)
y
x
=
+
a)
2 2
( 20 (20 4 2 9)) : 2 : 2
5
A
A A
B A
− + →
+
2 2
( 20 (20 4 2 9)) : 2 : 2
5
C
C C
D C
− + →
+
pol(A-C,B-D)=44,78839155
b) vào hệ 2 ẩn a1=A b1=1 c1=B giải đợc a=4
a2=C b2=1 c2=D b=-1
bài 13: Cho đờng tròn (C1): x2+y2-2x-6y-6=0 và đờng tròn (C2):x2+y2=4
a)Tìm gần đúng toạ độ M,N giao điểm của 2 đờng tròn đó?
M(-1,97305 ;0,32450 ), N(1,77350 ;-0,92450 ) b) Viết phơng trình MN MN: x+3y+1=0
bài 14: Tìm gần đúng a,b để đờng thẳng (d): y=ax+b qua A(1;2)
và là tiếp tuyến của hypebol (H): 2 2 1
25 16
x − y =
theo bài ra ta có: 2 2
25 16
x a b y
+ =
2 1
1
2
5
&
6
a a
b
b
=
= −
bài 15: Gọi M là điểm có cả 2 toạ độ đều dơng của
đờng parabol (P): y2=5x và hypebol (H): 2 2 1
4 9
x y
− = a) Tìm gần đúng toạ độ của điểm M M(3,990 ;4,1225 )
b) Tiếp tuyến của (H) tại M còn cắt (P) tại điểm N (N#M) tìm toạ độ N bài 16: Cho f(x)=2x2 + 3sinx− 4cosx+ 7
a) tính ( )
7
f Π
=29,84042635
b) Tìm a,b để y=ax+b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại x=
7
Π
a) tính , ( )
7
f Π
f Π −Π f Π
Trang 8$5 Dãy số
A) Tìm số hạng
bài 1: u1=1;u2=2 & un+1=3un+un-1 với: n >1.Tìm u18, u19 ,u20?
FX500MS
1 2 3 3
A B
B A A
A B B
→
→ + → + →
FX570MS
B A B A B A B A
+
= +
=
→
→
3 : 3 2
1
bài 2: u1=1;u2=2 & un+1=u n2+u n2−1
FX500MS 2 2
1 2
A B
→
→
FX570MS
2 2 2
2 1
B A B A B A B A
+
= +
=
→
→
bài 3: u1=1 & un+1=34u n.Tìm u15 u15=u1q14-1= 0,017817948
bài 4: u1=1 & un+1=
2 2
5
1 1
n
u u
n u
+ .Tìm u20 u20= 2,117238097 bài 5: u0=5 & un=2 11 1 1
n n
u
n u
−
−
≥ + Tìm u60 5= ANS :(2ANS+1)= =u60= 8,319467554.10-3
bài 6: u1=3;u2=4;u3=5 & un+3=3un+2-3un+1+un+1 với: n >1.Tìm u30 ,u50?
FX500MS
3 4 5
3 3 1
3 3 1
3 3 1
A B C
→
→
→
FX570MS
3 4 5
A B C
→
→
→
u30=4995; u50=22155
bài 7.1: Bài toán thỏ đẻ con
Giả sử thỏ đẻ con theo qui luật:Một đôi thỏ cứ mỗi tháng đẻ đợc
1 đôi thỏ con,một đôi thỏ con sau hai tháng lại sinh đợc một đôi thỏ nữa, rồi sau mỗi tháng lại tiếp tục sinh ra một đôi thỏ nữa, giả sử tất cả thỏ sinh ra đều sống và sinh sản bình thờng hỏi có một đôi thỏ sau 1 năm (12 tháng) có bao nhiêu đôi thỏ?
Nếu gọi số thỏ tháng n là unthì: u1=1;u2=1 & un+1=un+un-1với: n ≥2.Tìm u12 =144
bài 7.2: Cây đâm nhánh
Giả sử một cây đâm nhánh nh sau:
Cây mọc lên đợc 1 năm thì bắt đầu đâm ra một nhánh,sau đó cứ 2 năm thân cây lại đâm ra một nhánh qui luật ấy của thân cây chính cũng áp dụng cho mọi nhánh mọc ra (tức là mỗi nhánh mọc ra sau 1 năm thì đâm ra một nhánh con),và nhánh chính thì cứ 2 năm lại đâm ra một nhánh.Coi thân cây
là một nhánh đặc biệt,tính số nhánh của cây trong năm thứ 5
Trang 9NÕu gäi sè nh¸nh trong n¨m thø n lµ Snth×: Sn=Sn-1+Sn-2 víi: n ≥3.T×m S5 =8
u1=1;u2=1 & un+2=un+1+un víi: n ≥1.T×m u30 ,u39u40,u49 ?
FX500MS
1 1
A B
A B B
→
→ + → + →
FX570MS
1 1
:
A B
A B A B A B
→
→
5
+ −
÷ ÷ − ÷÷ ÷
B) T×m tæng
bµi 1: TÝnh Sn=1.2.3+2.3.4+ +n(n+1)(n+2) khi n=17
FX500MS
0 1 ( 1)( 2) 1
1
A M
M M
+
+ +
→
⇑=
⇑=
FX570MS
0 0 0
1: ( 1)( 2) :
A B C
→
→
→
bµi 2: TÝnh Sn=1.3.4+2.5.7+ +n(2n+1)(3n+1) khi n=30
FX500MS
0 1 (2 1)(3 1) 1
1
A M
M M
+
+ +
→
⇑=
⇑=
FX570MS
0 0 0
1: (2 1)(3 1) :
A B C
→
→
→
bµi 3: TÝnh Sn=a1+a2+ +an 1
n
a
=
FX500MS
0 1
1 1
A M
M M
+
+ +
→
⇑=
⇑=
Trang 10FX570MS
0 0 0 1
1: 1: (( 1) 1) : :
A B C D
C C B D DB
→
→
→
→
S40=0,843826238; P40=
bµi 4: TÝnh Sn=1+2.6+3.62+ +n6n-1 khi n=12
FX500MS 1
0 1 6 1 1
M
A M
M M
+
− + +
→
+ →
⇑=
⇑=
FX570MS
1
0 0 0
1: 6A :
A B C
A A B A − C C B
→
→
→
bµi 5: TÝnh Sn=1+2 32 1
3 2 2n
n
−
Ta cã: Sn+1 10 21 32 1
n
−
FX500MS 1
0 1 : 2 1 1
M
A M
M M
+
− + +
→
+ →
⇑=
⇑=
FX570MS
1
0 0 0 1
1: : 2A : :
A B C D
→
→
→
→
S50=4-1/3=14/3 P50=
bµi 6: TÝnh Sn=x+2.x2+3.x3+ +nxn khi n=10;30 vµ x=0,125
FX500MS
0 0,125 1
1 1
M
A B M
M M
+
+ +
→
→
+ →
⇑=
⇑=
Trang 11FX570MS
0 0 0
1: 0,125 :A
A B C
→
→
→
S10=0,163265304; S12= =S30=0,163265306
1 2
2 1
2
1 3
1 ,
2 ,
S10=
104976
1120643
1 2
3 2
1
2
1 3
1 ,
2 ,
U15=
419904
26502197
C) ph ơng trình sai phân
I) Phơng trình sai phân tuyến tính thuần nhất bậc nhất.
Dạng: axn+1+bxn=0 với a,b khác 0.Có nghiệm là: xn= x0
a
b n
− , n=0,1,2,3,
bài 1: giải xn+1-2xn=0 ,n=0,1,2, và x0=-1/3.Đợc xn=(-1/3)2n
II) Phơng trình sai phân tuyến tính không thuần nhất bậc nhất.
Dạng: axn+1+bxn=dn với a khác 0,b là hằng số & dn là số nào đó
Có nghiệm là: xn= x0
a
b n
− +xd xd là nghiệm riêng của phơng trình, n=0,1,2,3,
bài 1: giải 5xn+1+3xn=2n ,n=0,1,2, với x0=1
Đợc: xn=C(-3/5)n nghiệm tổng quát vế trái,xd=C12n là nghiệm riêng
Thay vào PT có:
d
x
13
1 ,
13
1
13
12 1
13
1
=
⇒
Vạy nghiệm của PT là: xn= n
n
2 13
1 5
3 13
12 +
−
Lu ý: 1) Nếu dnlà đa thức bậc k của n thì:
a) a+b≠0 thì: xd=Pk(n) là đa thức bậc k của n.
b) a+b=0 thì: xd=n.Pk(n) là đa thức bậc k+1 của n
bài 1: giải 3xn+1-2xn=n+1 ,n=0,1,2, với x0=1
Đợc: xn=C(2/3)n nghiệm tổng quát vế trái
có a+b=3+(-2)=1 & dn=n+1 nên: xd=C1n+C2 khi đó:
3[C1(n+1)+C2]-2[C1n+C2]=n+1 đúng với mọi n
suy ra C1=1,C2=-2 Từ: xn= x0
a
b n
− +xd = C(3/2)n.1+1.n-2 với n=0 thì:
2
3
3 + −
x
n
bài 2: giải xn+1=xn +2n2 ,n=0,1,2, với x0=1
Đợc: xn=C(1/1)n=C nghiệm tổng quát vế trái
có a+b=3+(-2)=0 & dn=2n2 nên: xd=n.(C1n2+C2n+C3) khi đó:
(n+1)[C1(n+1)2+C2(n+1)+C3]-n[C1n2+C2n+C3]=2n2 đúng với mọi n
suy raC1=2/3,C2=-2,C3=4/3