1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phiếu ôn tập môn Toán khối 3

4 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát hình chữ nhật ABCD và nêu tên trung điểm của mỗi đoạn thẳng có trong hình?. ………..[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG LIỆT

Họ và tên :……… …

Lớp : 3

Thứ……ngày……tháng năm 2020

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN: TOÁN (Đề 1)

Phần I: Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Bài 1 Số gồm 8 trăm và 8 đơn vị được viết là:

Bài 2: Lan bắt đầu đi học từ lúc 7 giờ 20 phút Đến trường, bạn nhìn thấy đồng hồ

chỉ 8 giờ kém 25 phút Hỏi Lan đi đến trường hết bao nhiêu thời gian?

Bài 3: 13 giờ 20 phút Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

Bài 4: Hình bên có số góc không vuông là:

A 3

C 4

B 5

D 6

Bài 5: Năm nay mẹ 40 tuổi, con 5 tuổi Hỏi tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?

Bài 6: Gấp 49 lên 7 lần rồi trừ đi 48 thì được :

Bài 7 Số gấp lên 2 lần được 84 là:

Bài 8: Một phép chia có thương là 4, số chia là 7, số dư là số dư lớn nhất trong phép

chia này Số bị chia của phép chia là:

Bài 9: 5dam 3m = m

Trang 2

Bài 10: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Phần II: Tự luận

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống

1051; 1052; 1053; …… ; … ; ……

2720; 2730; 2740; … ; …… ; …….; ……

5600; 5700; ………; 5900; ……

Bài 2: Viết bốn số có 4 chữ số khác nhau ( khác 0) vào ô trống trong các bảng

sau( theo mẫu)

mười lăm

Bài 4 Một hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rông là 50dm Tính chu vi hình

chữ nhật đó

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG LIỆT

Họ và tên :……… …

Lớp : 3

Thứ……ngày……tháng năm 2020

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN: TOÁN (Đề 2)

Phần I: Trắc nghiệm

A 12 giờ 35 phút C 13 giờ 35 phút

Trang 3

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Bài 1 Viết số gồm:

a)4 nghìn, 3 trăm, 2 chục là: …

b) 5 nghìn, 5 trăm, 5 đơn vị là: ………

c) 3 đơn vị, 6 nghìn là : …………

Bài 2: Khoanh vào đáp án đúng

a)Số bé nhất có 4 chữ số là :

b)Số lớn nhất có 4 chữ số là :

c) Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là :

Bài 3.

a) So sánh số 4009 và số 4010

A 4009 > 4010 B 4009 < 4010

b) So sánh 1km và 1001m:

A 1km = 1001m B 1km <1001m

Bài 4 Cho đoạn thẳng AB dài 8cm O là trung điểm của đoạn thẳng AB Hỏi O cách

B bao nhiêu xăng – ti –mét?

Bài 5: Cho đoạn thẳng BC I là trung điểm của đoạn thẳng BC I cách B 6cm Hỏi

đoạn thẳng BC dài bao nhiêu xăng - ti – mét?

Phần II: Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a)1657 + 1629

………

………

………

b)316 x5

………

………

………

453 : 5

………

………

………

Trang 4

……… ……… ………

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: 1407 + 245 – 528= ………

= ………

3628 - 356 x 2 = ………

= ………

Bài 3 Đoạn đường thứ nhất dài 2002m, đoạn đường thứ hai dài hơn đoạn đường thứ nhất 612m Hỏi cả hai đoạn đường dài bao nhiêu mét?

Bài 4 Quan sát hình chữ nhật ABCD và nêu tên trung điểm của mỗi đoạn thẳng có trong hình ………

………

………

………

………

………

………

I

K B

O

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4: Hình bên có số góc không vuông là: - Phiếu ôn tập môn Toán khối 3
i 4: Hình bên có số góc không vuông là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w