1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi học sinh giỏi hóa 9

3 340 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi hóa 9
Trường học Trường THCS Nguyễn Hữu Tiến
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khí C hấp thụ vào dung dịch NaOH đợc dung dịch D.. Dung dịch D tác dụng với dung dịch BaCl2 và dung dịch KOH.. Và viết các phơng trình phản ứng xảy ra.. a Xác định CTHH của oxit.. Hã

Trang 1

Phòng gd & đt duy tiên

Trờng thcs nguyễn hữu tiến

_

đề thi hsg cấp trờng - vòng II

môn HOÁ 9

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu I: (5,5 điểm)

không khí) đợc chất rắn B và khí C Cho khí C hấp thụ vào dung dịch NaOH đợc dung dịch D Dung dịch D tác dụng với dung dịch BaCl2 và dung dịch KOH Hoà tan B vào

n-ớc d đợc dung dịch E và chất rắn F Cho F vào dung dịch HCl d đợc khí C, dung dịch G

và chất rắn H Nếu hoà tan F vào dung dịch H2SO4 đặc d thì thu đợc khí I và dung dịch K

Xác định B, C, D … Và viết các ph Và viết các phơng trình phản ứng xảy ra

2 Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 3 bình mất nhãn, mỗi bình chứa một

trong các hỗn hợp khí sau: CO2 và C2H4 ; SO2 và CH4 ; CO2 và C2H2

Câu II: (3 điểm)

Để hoà tan hoàn toàn 4,48g một oxit của kim loại hoá trị II phải dùng 100ml dung dịch H2SO4 0,8M Đun nhẹ dung dịch thu đợc 13,76g muối B

a) Xác định CTHH của oxit

b) Xác định CTHH của muối B

Câu III: ( 3 điểm)

A, B, D, E là các hợp chất hữu cơ Hãy xác định A, B, D, E và hoàn thành các PTHH sau

1 A + … Và viết các ph… Và viết các ph -> B

2 B + 3O2 -> 2CO2 + 3 H2O

3 B + … Và viết các ph… Và viết các ph -> D + H2O

5 E + NaOH -> B + … Và viết các ph

Câu IV ( 3 điểm)

Cho Vl CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch hỗn hợp chứa KOH 1M

và Ca(OH)2 0,75M thu đợc 12 g kết tủa Tính V

CâuV:( 2điểm)

Nêu hiện tợng và viết PTHH xảy ra trong các trờng hợp sau:

a) Ngâm dây đồng trong dung dịch Fe2(SO4)3

b) Thả kim loại Na vào dung dịch AlCl3 đến d

Câu VI (3,5 điểm)

A là hợp chất hữu cơ chứa 2 hoặc 3 nhân tố C, H, O Trộn 1,344 l CH4 với 2,688 l

khí A thu đợc hỗn hợp khí B có khối lợng 4,56g Các thể tích đo ở đktc

1.Tính khối lợng mol khí A

2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí B Dẫn sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2d thấy tạo thành 35,46g kết tủa Xác định CTPT và CTCT của A

-

HếT-Đáp án biểu điểm

I 1 B: CaO; Cu; Fe3O4 và CaCO3 d C: CO2

D: Dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 E: Dung dịch Ca(OH)2 F: Cu ; Fe3O4 và CaCO3d

G: Dung dịch CaCl2; FeCl2; FeCl3, HCl d H: Cu

K: Dung dịch CuSO4, CaSO4; Fe2(SO4)3 I : CO2, SO2

- PTHH: 11 PT 1) CaCO3 -> CaO + CO2

0,75

2,75

to

Trang 2

2) CO2 + NaOH -> NaHCO3 3) CO2 + 2NaOH -> Na2CO3 + H2O 4) 2NaHCO3 + 2KOH -> K2CO3 + Na2CO3 + 2H2O 5) Na2CO3 + BaCl2 -> BaCO3 + 2NaCl

6) CaO + H2O -> Ca(OH)2 7) Fe3O4 + 8HCl -> 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O 8) CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + SO2 9) Cu + 2H2SO4đ -> CuSO4 + 2H2O + SO2 10) CaCO3 + H2SO4 -> CaSO4 + H2O + CO2 11) Fe3O4 + 4 H2SO4đ -> Fe2(SO4)3 + SO2+ 4H2O

2 Dẫn 3 hỗn hợp khí lần lợt vào dung dịch nớc vôi trong d và

dung dịch AgNO3/NH3

+)Nớc vôi trong vẩn đục; trong cốc chứa dung dịch AgNO3/NH3 ban đầu xuất hiện kết tủa vàng => hỗn hợp CO2 và C2H2

PTHH:

+ Nớc vôi trong vẩn đục, không có kết tủa vàng là 2 hỗn hợp SO2 và CH4 ; CO2 và C2H4 (1)

Dẫn khí đi ra từ 2 hỗn hợp nhóm 1 dung dịch brom + Dung dịch Brom nhạt màu hoặc mất màu thì hoõn hợp ban

đầu CO2 và C2H4 C2H4 + Br2 -> C2H4Br2 + Không hiện tợng Hỗn hợp ban đầu là SO2 và CH4

0,25 0,25

0,5 0,25

0,5

0,25

MO + H2SO4 -> MSO4 + H2O nH2SO4 = 0,1 0,8 = 0,08 (mol) Theo PTHH: nMO = nH2SO4

<=> 4,48/(M+16) = 0,08 => M = 40

=>M : Ca => Oxit CaO

0,5 0,25 0,25 0,5

b Gọi CTHH của muối : CaSO4 nH2O

Theo PTHH: nCaSO4 = nH2SO4 = 0,08 ( mol) mH2O = 13,76 – 0,08 136 = 2,88(g)

nH2O = 2,88 / 18 = 0,16 (mol)

Ta có nCaSO4 : nH2O = 0,08 : 0,16 = 1 : 2

=> n = 2 => CTHH muối CaSO4 2H2O

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 III A: C2H2 D: CH3COOH

B: C2H5OH E: CH3COOC2H5 -Mỗi PTHH đúng

0,5

0,5x5

IV nKOH = 0,2 1 = 0,2 (mol) ; n Ca(OH)2 = 0,2 0,75 = 0,15 mol

nCaCO3 = 12: 100 = 0,12 mol

*Trờng hợp 1: Chỉ tạo muối trung hoà Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O

Ta có nCO2 = nCa(OH)2p = nCaCO3 = 0,12 ( mol) VCO2 = 0,12 22,4 = 2,688 l

*Trờng hợp tao 2 muối Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O (1) Ca(OH)2 + 2CO2 -> Ca(HCO3)2 (2) KOH + 2CO2 -> KHCO3 (3)

Ta có: n Ca(OH)2 (1) = nCO2 (1) = nCaCO3 = 0.12 mol nCO2 (2) = 2 nCa(OH)2 (2) = 2.( 0,15- 0.12) = 0,06 mol nCO2 (3) = nKOH = 0,2 mol

1,0

2,0

to

to

Trang 3

=> VCO2 = 22,4.(0,12 + 0,06 + 0,2) = 8,512 l

b

- Dây đồng tan dần, dung dịch từ màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần, chuyển dần sang màu xanh nhạt

Cu + Fe2(SO4)3 -> 2FeSO4 + CuSO4

- Mẩu Na tan dần, có khí không màu thoát ra 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

- Xuất hiện kết tủa trắng 3NaOH + AlCl3 -> Al(OH)3 + 3NaCl

- Kết tủa tan dần tạo thành dung dịch không màu NaOH + Al(OH)3 -> NaAlO2 + 2H2O

0,5

0,5 0,5

0,5

2

Khối lợng của CH4 là: (1,344 : 22,4) x 16 = 0,96 g Khối lợng của A là: 4,45 - 0,96 = 3,6 g

Số mol của A: 2,688 : 22,4 = 0,12 mol Khối lợng mol của A: 3,6 : 0,12 = 30g nBaCO3 = 35,46 :197 = 0,18 mol CH4 + 2O2 - > CO2 + 2H2O (1) CxHyOz + ( x+ y/4 + z/2) O2 -> xCO2 + y/2 H2O (2) CO2 + Ba(OH)2 -> BaCO3 + H2O (3)

Ta có: nCO2 (3)= nBaCO3 = 0,18 mol nCO2 (1) = nCH4 = 1,344 : 22,4 =0,06 mol -> nCO2 (2)= 0,18 – 0,06 = 0,12mol

Từ PTHH (2) : nA = nCO2 => x = 1

Mà MA = 30g => Trong phân tử A có 1 nguyên tử C, 1 nguyên tử O

Vậy CTPT của A là: CH2O, có CTCT là HCHO

0,25 0,25 0,25 0,25

0,75 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Ngày đăng: 31/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w