Giàu lũng nhõn ỏi C.. 2/ Chi tiết ụng chữa khỏi bệnh cho con người thuyền chài, khụng lấy tiền cũn cho thờm gạo, củi thể hiện đức tớnh gỡ của ụng.. Giàu lũng nhõn ỏi 3/ Chi tiết nào dướ
Trang 1Họ và tên
Lớp 5 Trờng tiểu học Quảng Minh
Kiểm tra THử cuối học kì I- năm học 2010 – 2011
Môn Tiếng Việt lớp 5
Kiểm tra đọc
(Thời gian 55 phút)
I-Đọc thầm và làm bài tập:(4đ)
a) Đọc thầm bài:
“Thầy thuốc như mẹ hiền” (TV 5- tập 1- trang 153)
b)Khoanh tròn chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6):
1/ Hải Thượng Lón ễng là người như thế nào? (0,5đ)
A Tài giỏi B Giàu lũng nhõn ỏi
C Khụng màng danh lợi D Tất cả những ý trờn
2/ Chi tiết ụng chữa khỏi bệnh cho con người thuyền chài, khụng lấy tiền cũn cho thờm gạo, củi thể hiện đức tớnh gỡ của ụng (0,5đ)
A Khiờm tốn B Khụng màng danh lợi C Giàu lũng nhõn ỏi 3/ Chi tiết nào dưới đõy thể hiện ụng là người thầy thuốc rất cú lương tõm và trỏch
nhiệm khi ụng chữa bệnh cho người phụ nữ ? ( Chọn cõu trả lời đỳng nhất)(1đ)
A Cho thuốc
B Người phụ nữ bị bệnh và thuốc đó giỳp bà khỏi bệnh
C Khi bệnh nhõn phỏt bệnh lại, hẹn sẽ khỏm kỹ rồi mới cho thuốc
D Khi bệnh nhõn chết vỡ uống thuốc của thầy thuốc khỏc,ụng đó õn hận và tự buộc mỡnh tội giết người
4/ Vỡ sao cú thể núi Lón ễng là người khụng màng danh lợi.(1đ)
A Vỡ ụng luụn quan tõm chữa bệnh cho người nghốo
B Vỡ ụng chối từ vào cung chữa bệnh cho vua chỳa
C Vỡ ụng chối từ việc tiến cử ụng vào chức ngự y
D Tất cả cỏc ý trờn
5/ Trong bài văn cú mấy từ đồng nghĩa với từ: õn hận?(0,5đ)
A Một từ ( đú là từ……… )
B Hai từ ( đú là từ……… )
C Ba từ ( đú là từ……… ) 6/ Từ in đậm trong cõu văn sau biểu thị quan hệ gỡ ?(0,5đ)
“ Tuy cuộc sống cũn nhiều khú khăn nhưng gia đỡnh họ rất hạnh phỳc.”
A Tăng tiến B Tương phản C Điều kiện
7/ Đặt một cõu cú sử dụng cặp quan hệ từ :(1đ)
“Vỡ…nờn…” hoặc “Nếu …thỡ”
………
………
II - Tập làm văn (30 -35 phút)
Hãy tả một ngời thân của em đang làm việc
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Đáp án - Biểu điểm:
A Kiểm tra đọc:–
I- Đọc thành tiếng: (5điểm)
HS đọc thành tiếng một đoạn văn khoảng 80 chữ và trả lời câu hỏi về nội dung
đoạn đọc: (Đọc 4điểm ; trả lời đúng 1điểm)
II - Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
Đáp án: Câu 1: D (0,5 đ) Câu 4: D (1 đ)
Câu 2: C (0,5 đ) Câu 5: A (hối hận)(0,5 đ)
Câu 3: D (1 đ) Câu 6: B (0,5 đ)
Câu 7: (1đ)
B Kiểm tra viết:–
I - Chính tả: (5điểm) - Mỗi lỗi chính tả trừ 0,5 điểm
- Viết xấu , sai kích thớc toàn bài trừ 1điểm
Trang 5II - Tập làm văn: (5điểm)
- Nội dung đủ: 3điểm
- Đúng ngữ pháp, từ sử dụng đúng, không mắc lỗi chính tả: 1điểm
- Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch, câu văn có hình ảnh: 1điểm
*Cách tính điểm:
Tiếng Việt viết: 10đ (viết điểm thập phân) Tiếng Việt đọc: 10đ (viết điểm thập phân)
Điểm Tiếng Việt= (Tiếng Việt viết+ Tiếng Việt đọc) :2 (lấy điểm nguyên)