CÊu tróc cña vßng lÆp x¸c ®Þnh For... Bµi tËp.[r]
Trang 1Bµi 7: C©u lÖnh lÆp
TiÕt: Bµi TËp
Trang 21 Cấu trúc của vòng lặp xác định For
Cách 1:
FOR bi n đi u khi n:= giỏ tr đ u ế ề ể ị ầ TO
giỏ tr cu i ị ố DO cụng vi c ệ
Chú ý: Giá trị đầu < giá trị cuối
Ví dụ:
Writeln(‘In cac so tu 10 - 50’);
For i:=10 to 50 do writeln(i);
Trang 3Cách 2:
FOR bi n đi u khi n:= giỏ tr đ u ế ề ể ị ầ
DOWNTO giỏ tr cu i ị ố DO cụng vi cệ
Chú ý: Giá trị đầu > giá trị cuối
Ví dụ:
Writeln(‘In cac so tu 10 - 5’);
For i:=10 to 5 do writeln(i);
1 Cấu trúc của vòng lặp xác định For
Trang 42 Bµi tËp
Bài t p 1 Vi t ra màn hình các s ậ ế ố nguyên t 100->500 sao cho m i s ừ ỗ ố cách nhau m t kho ng xác đ nh.ộ ả ị
100 101 102 103 104
… 500
Trang 5Bài t p 1: ậ
Program BT1;
Uses Crt;
Var i: integer;
Begin
Writeln(‘In cac so tu 100 - 500’); For i:=100 to 500 do writeln(i);
Readln;
End.
Trang 62 Bµi tËp
Bài tâp 2 Vi t ra màn hình các s nguyên ế ố
t 500->50, m i s n m trên m t dòng.ừ ỗ ố ằ ộ
500 499 498 497
…
… 50
Trang 7Bài t p 2: ậ
Program BT2;
Uses Crt;
Var i: integer;
Begin
Writeln(‘In cac so tu 500 - 50’);
For i:=500 downto 50 do writeln(i); Readln;
End.
Trang 82 Bµi tËp
Bài t p 3 Tính t ng các s nguyên t 10-ậ ổ ố ừ
20Program BT3;
Uses Crt;
Var i, T: integer;
Begin
T:=0;
For i:=10 to 20 do T:=T+i;
Writeln(‘Tong cac so tu 10-20 la:’,T); Readln;
End
Trang 92 Bµi tËp
Bài t p 4 Tính t ng n s nguyên nh p ậ ổ ố ậ
t bàn phímừ
VÝ dô: Ch ¬ng tr×nh sau khi dÞch:
NhËp n sè lµ : 4 NhËp sè thø 1: 1 NhËp sè thø 2: 4 NhËp sè thø 3: 7 NhËp sè thø 4: 9 Tæng n sè võa nhËp lµ: 21
Trang 10Bài t p 4: ậ
Program BT4;
Uses Crt;
Var i,T,x,n: integer;
Begin
T:=0;
Write(‘Nhap so n:’); readln(n);
For i:=1 to n do
Begin writeln(‘Nhap gia tri so thu’,i); readln(x); T:=T+x;
End;
Writeln(‘Tong n so vua nhap la:’,T); Readln;
End
Trang 11Chóc c¸c em häc tèt