Ôn lại kiến thức tính chất vật lí, hóa học của oxi, điều chế khí oxi trong PTN, trong CN...[r]
Trang 3+ Tính chất hóa học của oxi
… + O2 P2O5 (1) …… + O2 Al2O3 (2)
CH4 + O2 … … + ……… (3)
+ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
……… K2MnO4 + MnO2 + O2 (4) KClO3 ……… + …… (5)
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
MnO 2
a Hoàn thành PTHH sau:
b Trong các PTHH trên, PTHH biểu thị cho phản ứng
hóa hợp có số thứ tự: …… ; phân hủy có số thứ tự: ……
Bài tập 1:
ÔN TẬP CHƯƠNG 4: OXI - KHÔNG KHÍ
Trang 4+ Tính chất hóa học của oxi
… + O2 P2O5 (1) …… + O2 Al2O3 (2)
CH4 + O2 … … + ……… (3)
+ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
……… K2MnO4 + MnO2 + O2 (4) KClO3 ……… + …… (5)
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
MnO 2
a Hoàn thành PTHH sau:
b Trong các PTHH trên, PTHH biểu thị cho phản ứng
hóa hợp có số thứ tự: …… ; phân hủy có số thứ tự: …… Học sinh làm bài trong thời gian 2 phút.
Bài tập 1:
Trang 5+ Tính chất hóa học của oxi
… + O2 P2O5 (1) …… + O2 Al2O3 (2)
CH4 + O2 … … + …… (3)
+ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
……… K2MnO4 + MnO2 + O2 (4)
KClO3 … + (5)
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
MnO 2
a Hoàn thành PTHH sau:
b Trong các PTHH trên, PTHH biểu thị cho phản ứng
hóa hợp có số thứ tự: …… ; phân hủy có số thứ tự: ……
HS làm bài t = 2 phút.
Bài tập 1:
P Al
KMnO4
O2 KCl
2
2
3 2
Bài tập tương tự:
1, 6 – sgk(100, 101);
29.3-sách bài tập(36)
Trang 6Khí Oxi(O2)
Là chất khí , không màu , không mùi
Ứng dụng
+ Kim loại
+ Hợp chất
T/c hóa học
KMnO 4 , KClO 3 …
+ Phi kim
T/c vật lí Ít tan trong
nước, nặng hơn không khí Hóa lỏng ở -183 0 C
Hô hấp Sự cháy
PTN: Điều chế bằng cách
nhiệt phân hợp chất giàu
oxi, dễ phân hủy
Công nghiệp
(Từ KK, H 2 O)
Oxit
Oxit
Hợp chất của oxi,.
Trang 7Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không xảy ra sự oxi hóa
2 H2 + O2 2 H2O
A
B
C
D
4 P + 5 O2 2 P2O5
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O CaCO3 CaO + CO2
D
Bài tập 2:
Bài tập tương tự:
7- sgk(100)
t 0
t 0
t 0
t 0
Trang 8a CTHH nào sau đây không phải là công thức của oxit ?
A CaO B CO 2 C H 2 O D H 2 SO 4
b Cho các oxit sau: CaO , CO 2 , P 2 O 5 , Fe 2 O 3 , Na 2 O, SO 2 Phân loại các oxit vào ô tương ứng.
c Cho các CTHH của các oxit và tên tương ứng Tên oxit nào đọc sai? Hãy sửa lại cho đúng?
sửa lại
P 2 O 5 Điphotpho pentaoxit
Học sinh làm bài thời gian 2 phút
Bài tập 3:
CaO , Fe2O3 , Na2O CO2 , P2O5 , SO2
D H 2 SO 4
Sắt (II) oxit Lưu huỳnh đioxit đúng
đúng
Trang 9a CTHH nào sau đây không phải là công thức của oxit ?
A CaO B CO 2 C H 2 O D H 2 SO 4
b Cho các oxit sau: CaO , CO 2 , P 2 O 5 , Fe 2 O 3 , Na 2 O, SO 2 Hãy phân loại:
c Trong các oxit sau, tên oxit nào viết sai? Hãy sửa lại cho đúng?
sửa lại
P2O5 Điphotpho pentaoxit
CaO , Fe2O3 , Na2O CO2 , P2O5 , SO2
D H 2 SO 4
Sắt (II) oxit Lưu huỳnh đioxit
Bài tập 3:
đúng
đúng
Bài tập tương tự: 3, 4, 5- sgk(101)
Trang 10Điền đúng (Đ), sai (S) vào cột tương ứng cho mỗi mệnh
đề, để hoàn thành bảng sau.
Bài tập 4:
1 Oxit là hợp chất hai nguyên tố.
2 CTHH chung của oxit: RxOy
3 Oxit có 2 loại cơ bản là oxit axit, oxit bazơ.
4 Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một
bazơ.
5 Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự oxi hóa.
6 Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học, có một
chất mới tạo ra từ hai hay nhiều chất ban đầu.
Đ
S
Đ Đ
S
Đ
Trang 11Loại 2: Bài tập định lượng.
Bài tập 5:
Đốt cháy hết 2,88 gam Magie cần dùng V lít khí oxi (đktc), thu được m gam magie oxit Tính :
a Thể tích khí oxi cần dùng?
b Khối lượng magie oxit thu được Biết: Mg = 24, O = 16.
Tóm tắt
Cho biết mMg = 2,88 gam
Tính a V(O2đktc) = ?
b mMgO = ?
Hướng dẫn :
Mg + O2 MgO
2 mol 1 mol 2 mol 0,12 mol n (O2) nMgO
V(O2) m
MgO
mMg = 2, 88 gam nMg = 0,12 mol
Trang 12Mg + O2 MgO
Lời giải
PTHH:
2 mol 1 mol 2 mol 0,12 mol ? ?
a Tính V lít O2 phản ứng (đktc).
Ta có : nMg = 2,88 : 24 = 0,12 mol
Số mol O2 phản ứng là:
V(O2) = 0,06 22,4 = 1,344 lít
b Tính m gam MgO.
Số mol MgO tạo ra là:
mMgO = 0,12 40 = 4,8 gam
- Theo PTHH ta có:
(V = n 22,4)
2
1
2
O
(m = n M)
nMgO = nMg = 0,12 mol
Trang 13Các bước giải bài tập tính theo PTHH 1 dữ kiện
Bước 1: Đổi số liệu đề bài ra về số mol
Bước 2: Lập PTHH.
Bước 3: Tính số mol của chất mà bài yêu cầu (dựa vào
PTHH), rồi chuyển đổi thành đại lượng theo yêu cầu của đề bài ( m = n.M; V(đktc) = n.22,4 )
Trang 141 Tính chất vật lí và hóa học
của oxi.
2 Ứng dụng và điều chế khí oxi.
3 Khái niệm oxit, phân loại oxit.
4 Thế nào là sự oxi hóa.
5 Thành phần không khí về thể
tích.
6 Thế nào là phản ứng hóa hợp,
phản ứng phân hủy.
Các bước giải bài tập tính theo PTHH 1 dữ kiện
Bước 1: Đổi số liệu đề bài ra
về số mol ( n= V:22,4; n = m:M )
Bước 2: Lập PTHH.
Bước 3: Tính số mol của chất
mà bài yêu cầu (dựa vào PTHH), rồi chuyển đổi thành đại lượng theo yêu cầu của đề bài ( m = n.M ;
V(đktc) = n.22,4 )
Trang 15Hướng dẫn - dặn dò :
Học bài và làm các bài tập SGK
PTN, trong CN.