Là tìm hiểu các đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa các dạng thực vật để phân chia chúng thành các bậc phân loại gọi là phân loại thực vật... Là tìm hiểu các đặc điểm giống nhau v
Trang 2KiĨm tra bµi cị
?1.Nêu các đặc điểm để phân biệt lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm? Đặc
điểm nào quan trọng nhất ?
?2.Kể tên các nhóm thực vật đã học ?
Trang 3Nhóm Hạt kín gần 300 000 loài
Nhóm Hạt trần
Trang 4Tại sao người ta lại xếp cây rau bợ và
cây lơng Cu li vào một nhĩm ?
1 Phân loại thực vật là gì ?
Trang 5Tr¾c b¸ch diƯp
Tại sao người ta xếp cây thông và cây trắc bách diệp vào 1 nhóm ?
Cây thơng
Trang 6Tại sao Tảo và Rêu lại được xếp vào hai nhóm TV khác nhau ?
Trang 7- Giữa Tảo và cây Hạt kín có nhiều điểm rất khác nhau
Trang 9Phân loại TV là gì ?
Trang 10 Là tìm hiểu các đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa các dạng thực vật để phân chia
chúng thành các bậc phân loại gọi là phân loại thực vật.
1 Phân loại thực vật là gì ?
2 Các bậc phân loại:
Thực vật được phân chia theo các bậc phân loại ntn ?
Ngành – Lớp – Bộ – Họ – Chi – Loài
Trang 11 Là tìm hiểu các đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa các dạng thực vật để phân chia chúng thành các bậc phân loại gọi là phân loại thực vật.
1 Phân loại thực vật là gì ?
2 Các bậc phân loại:
Ngành – Lớp – Bộ – Họ – Chi – Loài
+ Ngành: Ngành Rêu, ngành Hạt trần …
Ví dụ:
+ Lớp: Lớp Hai lá mầm, lớp Một lá mầm .
Trang 12- Ngành: Ngành Rêu, ngành Hạt trần …
- Lớp: Lớp Hai lá mầm, lớp Một lá mầm .
- Bộ: Bộ Gừng, bộ Hành
- Họ: Họ Cam, họ Hoa hồng .
- Chi: chi dứa dâu, chi mận mơ,….
- Loài: Loài Dừa, loài Cau
Trang 13Các bậc phân loại thực vật:
Ngành Lớp Bộ Họ Chi Loài
Trong các bậc phân loại bậc nào là bậc cơ sở ? Vì sao ?
Trang 141 Phân loại thực vật là gì ?
2 Các bậc phân loại:
Ngành – Lớp – Bộ – Họ – Chi – Loài
+ Ngành: Ngành Rêu, ngành Hạt trần …
Ví dụ:
+ Lớp: Lớp Hai lá mầm, lớp Một lá mầm .
- Loài là bậc phân loại cơ sở
- Loài là tập hợp của những cá thể có nhiều đặc điểm giống nhau về hình dạng, cấu tạo .
3 Các ngành thực vật:
Trang 153 Các ngành thực vật:
Giới thực vật
Thực vật bậc thấp.
Chưa có thân, lá, rễ;
sống ở nước là chủ yếu
Thực vật bậc cao.
Đã có thân, lá, rễ; sống trên
cạn là chủ yếu.
Rễ giả, lá nhỏ hẹp, có bào
Các ngành Tảo
Ngành Rêu
Ngành Dương xỉ
Trang 16Các ngành tảo
Trang 17
Ngành Rêu
Trang 18Ngành Dương xỉ
Trang 19
Ngành Hạt trần
Trang 20
Ngành Hạt kín
2
Trang 213 Các ngành thực vật:
Giới thực vật
Thực vật bậc thấp.
Chưa có thân, lá, rễ;
sống ở nước là chủ yếu
Thực vật bậc cao.
Đã có thân, lá, rễ; sống trên
cạn là chủ yếu.
Rễ giả, lá nhỏ hẹp, có bào
Các ngành Tảo
Ngành Rêu
Ngành Dương xỉ
Trang 22Cột A : Các ngành
quả
1 Các ngành Tảo
có các đặc điểm…
a Đã có rễ, thân, lá Sống ở cạn là chủ yếu, có nón, hạt hở ( hạt nằm trên lá noãn ).
1 +…
2 Ngành Rêu có
các đặc điểm b Thân, rễ, lá chính thức đa dạng Sống ở cạn
là chủ yếu, có hoa và quả, hạt kín ( hạt nằm trong quả ).
2+…
3.Ngành Dương xỉ
có các đặc điểm c Chưa có thân, rễ, lá Sống ở nước là chủ yếu. 3+…
4.Ngành Hạt trần
có các đặc điểm d Thân không phân nhánh, rễ giả, lá nhỏ Sống
ở cạn thường là nơi ẩm ướt Có bào tử, bào tử nảy mầm thành cây con.
4+…
5.Ngành Hạt kín có
các đặc điểm e.Đã có rễ, thân, lá Sống ở cạn là chủ yếu, có
bào tử, bào tử nảy mầm thành nguyên tản.
5+…
Hãy lựa chọn các cụm từ ở cột B phù hợp với cột A
rồi viết vào cột kết quả.
c
d e a b