C¸c phÐp to¸n trong ngoÆc ® îc thùc hiÖn tr íc tiªn.[r]
Trang 1Bµi3
Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 8
Trang 21 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
Kiểu dữ liệu văn bản không
sử dụng phép toán: +
Kiểu dữ liệu văn bản sử dụng
phép toán nối xâu: &
Ngôn ngữ lập trình th ờng phân chia dữ liệu thành các kiểu và
định nghĩa các phép toán t ơng ứng trên mỗi kiểu dữ liệu
Hãy giải thích về kết quả của hai công thức
đ ợc sử dụng trong Excel
ở các hình bên
Trang 3Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản th ờng dùng sau:
Ví dụ: số học sinh, số quyển sách,…
Ví dụ: điểm TB môn văn, chu vi đ ờng tròn,…
Ví dụ: CHAO CAC BAN ’, ‘ 8A1 , 5/ 9/ 2008 ’ ‘ ’,…
là dãy các kí tự lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình.
Ngoài các kiểu trên, mỗi ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa thêm nhiều kiểu dữ liệu khác
Trang 4Một số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal
Lượng
Byte Các số nguyên từ 0 đến 255 1 byte
integer Số nguyên trong khoảng
-32768 đến 32767 2 byte
real Số thực có giá trị tuyệt đối
trong khoảng 1,5 x 10 -45 đến 3,4
char Một kí tự trong bảng chữ cái 1 byte
string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự Bằng số kí tự
Trang 5R :
CV , S :
Bµi to¸n:
BiÕt b¸n kÝnh cña h×nh trßn lµ mét sè ch½n R TÝnh chu vi (CV) vµ diÖn tÝch (S) cña h×nh trßn.
H·y lùa chän kiÓu
d÷ liÖu thÝch hîp
trong Pascal cho R ,
CV vµ S .
kiÓu integer
kiÓu real
Trang 6C¸c phÐp to¸n sè häc trong Pascal
mod Chia lÊy phÇn d Sè nguyªn
div Chia lÊy phÇn nguyªn Sè nguyªn
2 C¸c phÐp to¸n víi d÷ liÖu kiÓu sè
Trang 7Trongto¸nhäc TrongPascal
7 mod 3 = 1 -5 Mod 3 = -2
2 -1
7 div 3 = -5 Div 3 =
VÝ dô 2:
VÝ dô 1:
C¸ch viÕt biÓu thøc sè häc trong Pascal
15a 30b + 12 –
(X2 + 2X +5) - 4XY
2
2)
(X 5 b
Y 3
a
5
X
15*a - 30*b + 12 (X*X + 2*X + 5) 4*X*Y – (X+5)/(a+3) y/(b+5)*(X+2)*(X+2) –
Trang 8Các phép toán trong ngoặc đ ợc thực hiện tr ớc tiên.
Quyưtắcưtínhưbiểuưthứcưsốưhọc
Trong các ngôn ngữ lập trình, khi viết các biểu thức toán chỉ sử dụng dấu ( )
Trong d y các phép toán không có dấu ngoặc,ã các phép toán đ ợc * / mod div thực hiện tr ớc.
D y các phép toán có cùng mức độ u tiên thì thực hiện ã
lần l ợt từ trái sang phải.
Trang 93 Các phép so sánh
Các ngôn ngữ lập trình cho phép sử dụng phép toán so sánh để so sánh các dữ liệu (số, biểu thức, )
Kí hiệu các phép toán và phép so sánh có thể khác nhau, tuỳ theo quy định của từng ngôn ngữ lập trình.
Kết quả của phép so sánh chỉ có thể là đúng hoặc sai.
Ví dụ 1:
Sai
10+1 > 7*2
Đúng hay Sai phụ thuộc vào
giá trị cụ thể của X
8 - X < 2
Trang 10B¶ngkÝhiÖuc¸cphÐpto¸nsos¸nhtrongPascal
Trang 11 Thông báo tạm ngừng cho đến khi ng ời dùng nhấn phím
Writeln( ‘Hay nhan Enter de tiep tuc! ’);
Read;
Kết quả
Hay nhan Enter de tiep tuc!
-Ch ơng trình tạm ngừng chờ
ng ời dùng nhấn phím Enter
rồi thực hiện tiếp
Có thể dùng Readln thay cho Read
Trang 12Ghi nhớ!
Ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu và định nghĩa các phép
trình trao đổi dữ liệu hai chiều giữa ng
ời và máy tính.