Microsoft Excel OpenOffice Calc.[r]
Trang 1Bài 1: CH ƯƠ NG
LÀ GÌ ?
Trang 2Ví d 1: B ng đi m c a l p em ụ ả ể ủ ớ
Trang 3Ví d 1: B ng đi m c a l p em ụ ả ể ủ ớ
Ví d 2: B ng theo dõi nhi t đ ụ ả ệ ộ
Trang 4Th c hi n các nhu c u v tính toán (tính t ng, ự ệ ầ ề ổ trung bình c ng, xác đ nh giá tr l n nh t, nh ộ ị ị ớ ấ ỏ
nh t, ) ấ
Công d ng c a ụ ủ
vi c trình bày d ệ ữ
li u d ng b ngệ ạ ả
Trình bày thông tin tr c quan, cô đ ng, d ự ọ ễ
hi u và d so sánh.ể ễ
Có th t o bi u đ minh h a tể ạ ể ồ ọ ương ng t các ứ ừ
d li u d ng b ng.ữ ệ ạ ả
Ch ươ ng trình b ng tính: ả Là ph n m m đ ầ ề ượ c thi t ế
k đ giúp ghi l i và trình bày thông tin d ế ể ạ ướ ạ i d ng b ng, ả
th c hi n các tính toán cũng nh xây d ng các bi u đ ự ệ ư ự ể ồ
bi u di n m t cách tr c quan các s li u có trong b ng ể ễ ộ ự ố ệ ả
Trang 52 Ch ươ ng trình b ng tính: ả
Microsoft Excel
OpenOffice Calc
Trang 6a Màn hình làm vi c c a các ch ệ ủ ươ ng trình b ng tính ả
th ườ ng có các b ng ch n, các thanh công c , các nút ả ọ ụ
l nh và c a s làm vi c chính ệ ử ổ ệ
Đây là m t ộ
s chố ương trình b ng ả tính thông
d ng ụ
2 Ch ươ ng trình b ng tính: ả
Trang 7• Th c hi n m t cách t đ ng nhi u công vi c tính toán Khi d li u ban ự ệ ộ ự ộ ề ệ ữ ệ
đ u thay đ i thì k t qu tính toán đầ ổ ế ả ược c p nh t t đ ng mà không c n ậ ậ ự ộ ầ
ph i tính toán l i ả ạ
• Ngoài ra các hàm có s n trong chẵ ương trình r t h u ích trong quá trình ấ ữ tính toán
a Màn hình làm vi c ệ
2 Ch ươ ng trình b ng tính: ả
b D li u: l u gi và x lí nhi u ki u d li u khác nhau, trong đó có d li u ữ ệ ư ữ ử ề ể ữ ệ ữ ệ
ki u kí t và ki u s ể ự ể ố
c Kh năng tính toán và s d ng hàm có s n ả ử ụ ẵ
d S p x p và l c d li u ắ ế ọ ữ ệ
e T o bi u đ ạ ể ồ
Trang 8màn hình c a chủ ương trình so n th o Word ạ ả
và chương trình b ng tính Excel?ả
Thanh tiêu đề Thanh b ng ch n ả ọ
Các thanh công cụ
Thanh tr ng thái ạ Thanh cu n d c, cu n ngang ố ọ ố
Trang 9Thanh công th cứ Thanh b ng ch n Data ả ọ
Tên c t ộ
Trang tính: g m các c t và các hàng là mi n ồ ộ ề làm vi c chính c a b ng tính Vùng giao nhau ệ ủ ả
gi a c t và hàng là ô tính (còn g i là ữ ộ ọ ô ) dùng
đ ch a d li u ể ứ ữ ệ
Tên hàng
Tên các trang tính
Thanh công th c: Đây là thanh công c đ c tr ng ứ ụ ặ ư
c a ch ủ ươ ng trình b ng tính Thanh công th c đ ả ứ ượ c
s d ng đ nh p, hi n th d li u ho c công th c ử ụ ể ậ ể ị ữ ệ ặ ứ trong ô tính
Thanh b ng ch n Data ( ả ọ D li u ữ ệ ): Trên thanh b ng ch n có ả ọ
b ng ch n Data g m các l nh dùng đ x lí d li u ả ọ ồ ệ ể ử ữ ệ
Trang 10Đây là c t C (A, B, C, ) ộ
Đây là d ò ng 4
(1, 2, 3, 4 )
Đây là ô (C4, )
Đây là kh i C6:D10 ố
Trang 11a Nh p và s a d li u ậ ử ữ ệ
• Nh p d li u ậ ữ ệ 1 Ch n m t ô ọ ộ
3 Nh n phím Enter ấ
2 Nh p d li u vào ô t ậ ữ ệ ừ bàn phím L p 7A ớ
4 Nh p d li u vào trang tính ậ ữ ệ
Trang 12a Nh p và s a d li u ậ ử ữ ệ
• S a d li u ử ữ ệ 1 Nháy đúp chu t vào ô c n s a d li u ộ ầ ử ữ ệ
3 Nh n phím Enter ấ
2 Th c hi n các thao tác ự ệ
s a d li u ử ữ ệ
L p 7A L p 7D ớ ớ
4 Nh p d li u vào trang tính ậ ữ ệ
Trang 13- S d ng các phím mũi tên trên bàn phím;ử ụ
- S d ng chu t và các thanh cu n: thanh cu n d c, thanh cu n ngang ử ụ ộ ố ố ọ ố
b Di chuy n trên trang tính ể
Thanh cu n d c ộ ọ
Thanh cu n ngang ộ
4 Nh p d li u vào trang tính ậ ữ ệ
Trang 14c Gõ ch Vi t trên trang tính ữ ệ
• Gõ ch Vi t t ữ ệ ươ ng t ch ự ươ ng trình so n th o văn b n Word ạ ả ả
• C n chầ ương trình gõ ch Vi t;ữ ệ
• C n phông ch Vi t đầ ữ ệ ược cài s n trên máy tính.ẵ
• Hai ki u gõ ch Vi t: TELEX và VNI ể ữ ệ
4 Nh p d li u vào trang tính ậ ữ ệ