1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Ôn tập Tiếng Việt

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 897,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghĩa của một từ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn ( ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác. Một từ có thể rộng đối với những từ ngữ này, đồng thời có thể hẹp đối với mộ[r]

Trang 1

TIẾT 62:

I TỪ VỰNG:

TỪ VỰNG:

Cấp độ

khái quát

của

nghĩa

từ ngữ

Trường

từ vựng

Từ tượng hình,

Từ tượng thanh

Từ ngữ địa phương và biệt ngữ

xã hội

Phép nói quá

Phép nói giảm nói tránh

Trang 2

TIẾT 63:

I TỪ VỰNG:

Đơn vị

1.Cấp độ

khái quát

của nghĩa

từ ngữ

Nghĩa của một từ có thể rộng hơn (khái

hoặc hẹp hơn ( ít khái quát

của từ ngữ

Một từ có

đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ khác

Trang 3

Truyện dân gian

Cổ tích

Truyện

Trang 4

Xe chạy chầm chậm… Mẹ tôi cầm nón vẫy tôi, vài giây sau, tôi đuổi kịp Tôi thở hồng hộc, trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi òa lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo […].”

(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)

sụt sùi

Thể hiện những tâm trạng khác nhau của các

nhân vật:

-Bé Hồng: nỗi mừng tủi, tức tưởi,… khi được gặp

mẹ.

- Mẹ Hồng: Nỗi tủi thân, xót xa,… khi gặp lại con.

Trang 5

TIẾT 63:

I TỪ VỰNG:

Đơn vị

1 Cấp độ

khái quát

của nghĩa

từ ngữ

Nghĩa của

một từ có thể rộng hơn (khái

hoặc hẹp hơn ( ít khái quát

của từ ngữ

Một từ có

thể rộng đối với những từ

đồng thời có thể hẹp đối với một từ ngữ khác

chỗ sẽ làm tăng giá trị biểu đạt

Trang 6

TIẾT 63:

I TỪ VỰNG:

Đơn vị

2.Trường

từ vựng

Là tập hợp của những từ

có ít nhất

chung về nghĩa.

-Một trường từ vựng có thể

gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

- Một trường từ vựng có thể

bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại.

- Một từ có thể thuộc nhiều

trường từ vựng khác nhau.

-Trong thơ văn, thường dùng

cách chuyển trường từ vựng

để tăng tính nghệ thuật và khả năng diễn đạt

Trang 7

“Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đầu óc tôi những hòai nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là góa chồng, nợ nần cùng túng quá, phải bỏ con cái đi tha hương cầu thực Nhưng đời nào tình thương yêu và lòng kính mến mẹ bị những rắp tâm tanh bẩn xâm phạm đến…”

(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)

 Trường từ vựng: thái độ.

Thể hiện:

- Sự cay độc của bà cô

- Tình yêu thương sâu sắc của bé Hồng dành cho mẹ.

Trang 8

TIẾT 63:

I TỪ VỰNG:

Đơn vị

2.Trường

từ vựng

Là tập hợp của những từ

có ít nhất

chung về nghĩa.

-Một trường từ vựng có thể

gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

- Một trường từ vựng có thể

bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại.

- Một từ có thể thuộc nhiều

trường từ vựng khác nhau.

-Trong thơ văn, thường dùng

cách chuyển trường từ vựng

để tăng tính nghệ thuật và khả năng diễn đạt

giá trị biểu đạt cho lời văn khi nói

và viết.

Trang 9

Phân biệt

Tập hợp các

từ ngữ có quan hệ nghĩa

bao hàm nhau:

cùng từ loại.

Tập hợp các từ

có ít nhất một nét chung

về nghĩa:

có thể khác

về từ loại.

Cấp độ khái quát

Trang 10

TIẾT 63:

I TỪ VỰNG:

Đơn vị

3 -Từ

tượng hình.

- Từ tượng

thanh

- Từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, hoạt động, trạng thái của sự vật.

- Gợi tả hình ảnh cụ thể.

- Từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người.

- Gợi tả âm thanh cụ thể

Trang 11

…Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, nảy lên Hai người đàn ông lực lưỡng phải ngồi đè lên người lão Lão vật vã đến hai giờ đồng hồ rồi mới chết Cái chết thật là dữ dội […].

 Miêu tả sinh động, cụ thể cái chết đau đớn của

lão Hạc.

vật vã

Trang 12

TIẾT 63:

I TỪ VỰNG:

Đơn vị

-Từ tượng

hình.

- Từ tượng

thanh

- Từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, hoạt động, trạng thái của sự vật.

- Gợi tả hình ảnh

cụ thể.

- Từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người.

- Gợi tả âm thanh

cụ thể

Dùng trong văn miêu tả và tự sự

để tăng sức gợi hình gợi cảm.

Trang 13

TIẾT 63:

I TỪ VỰNG:

Đơn vị

- Từ ngữ

địa phương

xã hội

-Từ ngữ chỉ sử dụng ở một hoặc một số địa

phương nhất định.

được dùng trong một tầng lớp xã

- Mang tính địa phương.

- Mang tính tầng lớp xã hội riêng.

 Không được

sử dụng rộng

Trang 14

Đồng chí mô nhớ nữa,

Kể chuyện Bình Trị Thiên, Cho bầy tui nghe ví

Bếp lửa rung rung đôi vai đồng chí

Đồng bào ta phải kháng chiến ra ri ( Hồng Nguyên, Nhớ)

 Tô đậm màu sắc địa phương: tâm sự của các chiến sĩ

ở vùng Bình Trị Thiên trong kháng chiến chống Pháp.

Trang 15

TIẾT 63:

I TỪ VỰNG:

Đơn vị

- Từ ngữ

địa phương

xã hội

-Từ ngữ chỉ sử dụng ở một hoặc một số địa

phương nhất định.

được dùng trong một tầng lớp xã

địa phương, tầng lớp xã hội của ngôn ngữ và tính cách nhân vật.

- Mang tính địa phương.

- Mang tính tầng lớp xã hội.

 Không được

sử dụng rộng

Trang 16

TIẾT 63:

I TỪ VỰNG:

Đơn vị

5.Phép

nói quá Là phép tu từ phóng đại mức

độ quy mô tính chất của sự vật

được miêu tả, để nhấn mạnh ý, biểu cảm.

gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.

Nói quá hơn

so với sự thật.

Trang 17

TIẾT 63:

I TỪ VỰNG:

Đơn vị

6 Phép

nói giảm

nói tránh

- Là phép tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự.

- Thể hiện thái

độ lịch sự, tế nhị trong giao tiếp.

Nói giảm mức độ, nói tránh đi so với sự thật.

Trang 18

ĐƠN VỊ KIẾN

THỨC KHÁI NIỆM ĐẶC ĐIỂM TÁC DỤNG

1 Cấp độ khái quát

của nghĩa từ ngữ. Nghĩa của một từ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn ( ít

khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác.

Một từ có thể rộng đối với những từ ngữ này, đồng thời có thể hẹp đối với một từ ngữ khác

Dùng từ đúng cấp độ, đúng chỗ sẽ làm tăng giá trị biểu đạt

2 Trường từ vựng Là tập hợp của những từ có ít nhất

một nét chung về nghĩa -Một trường từ vựng có thể gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

- Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại.

- Một từ có thể thuộc nhiều trướng từ vựng khác nhau.

- Trong thơ văn, thường dùng cách chuyển trường từ vựng để tăng tính nghệ thuật và khả năng diễn đạt

Làm tăng giá trị biểu đạt cho lời văn khi nói và viết.

3 -Từ tượng hình.

- Từ tượng thanh

-Từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, hoạt động, trạng thái của sự vật

- Từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người.

- Gợi tả hình ảnh cụ thể.

- Gợi tả âm thanh cụ thể

Dùng trong văn miêu tả và

tự sự để tăng sức gợi hình gợi cảm.

4.- Từ ngữ địa

phương

- Biệt ngữ xã hội

-Từ ngữ chỉ sử dụng ở một hoặc một

số địa phương nhất định.

- Từ ngữ chỉ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định.

-Mang tính địa phương.

- Mang tính tầng lớp xã hội.

 Không được sử dụng rộng rãi.

Tô đậm màu sắc địa phương, tầng lớp xã hội của ngôn ngữ, tính cách nhân vật

5.Phép nói quá -Là phép tu từ phóng đại mức độ

quy mô tính chất của sự vật hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh

ý, biểu cảm.

Nói quá hơn so với sự thật - Nhấn mạnh ý, gây ấn

tượng, tăng sức biểu cảm

6 Phép nói giảm nói

tránh - Là phép tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm

giác quá đau buồn, ghê sợ nặng nề;

tránh thô tục, thiếu lịch sự.

Nói giảm mức độ, nói tránh đi so với sự

- Thể hiện thái độ lịch sự, tế nhị.

Trang 19

Trũ chơi ụn tập

Từ t ợng hình,

từ t ợng thanh

Nói giảm nói tránh

Nói quá

Từ ngữ địa ph ơng

và Biệt ngữ xã hội

Đặt 1 cõu cú dựng từ tượng hỡnh, tượng thanh

Tỡm nhanh 5 thành ngữ cú dựng phộp núi quỏ?tạo cỏch núi giảm núi trỏnh, nờu tỏc dụng:Chọn từ ngữ điền vào chỗ trống

Đõy là lớp học cho trẻ………( mự, hỏng mắt, khiếm thị)

Tỡm 5 từ địa phương thường được dựng ở địa phương em( cú cỏc từ tũan dõn tương ứng)

Ngày đăng: 04/02/2021, 17:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w