đáp ứng đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa.. Phân biệt cách dẫn trực tếp và cách dẫn gián tiếp: 1.Đối t-ợng Lời nói hoặc ý nghĩ của một ngời hay một nhân vật.. Nội
Trang 1Ôn tập Tiếng Việt
1.Ghép nội dung ở cột Avới nội dung thích hợp ở cột B:
rành mạch, tránh cách nói mơ hồ.
2.Phơng châm về chất b Khi nói cần tế nhị và tôn
trọng ngời khác.
đáp ứng đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa.
mình không tin là đúng, hay không có bằng chứng xác thực.
tiếp, tránh nói lạc đề.
2 Thi tìm từ ngữ xng hô :( hai đội)
3 Phân biệt cách dẫn trực tếp và cách dẫn gián tiếp:
1.Đối
t-ợng Lời nói hoặc ý nghĩ của một ngời hay một nhân vật.
2 Nội
dung Nhắc lại nguyên văn Thuật lại có sự điều chỉnh nhng phải đúng ý 3.Hình
- Lời thoại đặt sau dấu hai chấm
- Không phải đặt trong dấu ngoặc kép
- Có thể dùng từ “
rằng”,“là”tr-ớc lời dẫn
4 Vị trí - Đứng trớc
- Đứng giữa lời dẫn
- Đứng sau
- Bao giờ cũng đứng sau lời dẫn
4 Chyển lời đối thoại thành lời dẫn gián tiếp và phân tích sự thay đổi về từ
ngữ trong lời dẫn gián tiếp so với lời đối thoại :
Có hể chuyển nh sau:
Vua Quang Trung hỏi Nguyễn Thiếp là quân Thanh sang đánh, nếu nhà vua
đem quân ra chống cự thì khả năng thắng hay thua nh thế nào.
Nguyễn Thiếp Trả lời rằng bấy giờ trong nớc trống không, lòng ngời tan rã, quân Thanh ở xa tới, không biết tình hình quân ta yếu hay mạnh, không hiểu rõ thế nên đánh hay nên giữ ra sao, vua Quang Trung ra Bắc không quá mời ngày quân Thanh sẽ bị dẹp tan.
Kiểm tra Tiếng Việt
(Thời gian:45 phút)
Đề bài:
Câu 1:(2,5điểm):Ghép nội dung ở cột Avới nội dung thích hợp ở cột B:
Trang 2A B 1.Phơng châm về lợng a Cần chú ý nói ngắn gọn, rành
mạch, tránh cách nói mơ hồ
2.Phơng châm về chất b Khi nói cần tế nhị và tôn trọng
ngời khác
3.Phơng châm quan hệ c Nội dung của lời nói phải đáp
ứng đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa 4.Phơng châm cách thức d Không nói những điều mà mình
không tin là đúng, hay không có bằng chứng xác thực
5.Phơng châm lịch sự e Cần nói đúng vào đề tài giao
tiếp, tránh nói lạc đề
Câu 2:(4 điểm) :
Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi Mặt trời của mẹ, em nằm trên lng
(Nguyễn Khoa Điềm- Khúc hát ru những êm bé lớn trên lng mẹ)
a.Từ mặt trời trong câu thơ thứ hai đợc sử dụng theo biện pháp tu từ từ vựng nào? Đây có
phải là hiện tợng chuyển nghĩa của từ không?
b Viết một đoạn văn diễn dịch từ 4 đến 6 câu, phân tích nét nghệ thuật độc đáo của những câu thơ trên
Câu3:(3,5điểm):Hãy viết một số câu văn liên kết với nhau, trong đó có dùng câu sau làm lời dẫn trực tiếp:
“ Trong cái lặng im của Sa Pa, dới những dinh thự cũ kĩ của Sa Pa, Sa Pa mà chỉ nghe tên, ngời ta đã nghĩ đến chuyện nghỉ ngơi, có những con ngời làm việc và lo nghĩ nh vậy cho
đất nớc”
(Nguyễn Thành Long- Lặng lẽ Sa Pa)
Trang 3Kiểm tra Văn học (Thời gian: 45 phút)
Đề bài:
Câu 1:(2điểm):Điền tên văn bản, tên tác giả vào chỗ trống sao cho phù hợp với nội dung ở
cột bên
Tên tác phẩm Tên tác giả Nôi dung
Câu chuyện éo le và cảm động về hai cha con ông Sáu
và bé Thu trong lần về thăm nhà và ở khu căn cứ Qua đó,
ca ngợi tình cha con thắm thiết trong chiến tranh
Ca ngợi tình đồng chí - cùng chung lí tởng- của những ngời lính cách mạng trong những năm đầu cuộc kháng chiến chống Pháp Tình đồng chí trở thành sức mạnh và vẻ
đẹp tinh thần của anh bộ đội Cụ Hồ
Nhớ lại những kỉ niệm xúc động về bà và tình bà cháu Lòng kính yêu và biết ơn của cháu đối với bà và cũng là
đối với gia đình, quê hơng, đất nớc
Cuộc gặp gỡ tình cờ của ông hoạ sĩ,cô kĩ s mới ra trờng với anh thanh niên làm việc một mình tại trạm khí tợng trên núi cao Sa Pa Qua đó, ca ngợi những ngời lao động thầm lặng, có cách sống đẹp, cống hiến tâm sức mình cho
đất nớc
Trang 4C©u 2:(3 ®iÓm): ViÕt ®o¹n v¨n kho¶ng (8 – 10 c©u) tãm t¾t ®o¹n trÝch “Lµng” cña nhµ v¨n
Kim L©n
C©u 3:(5 ®iÓm): H×nh ¶nh vÇng tr¨ng trong bµi th¬ “¸nh tr¨ng”- NguyÔn Duy
(Ng÷ v¨n 9, tËp1) mang nhiÒu tÇng ý nghÜa B»ng ®o¹n v¨n diÔn dÞch kho¶ng (10-12 c©u), em h·y lµm râ ý kiÕn trªn
Trang 5Nhóm 1:
Tìm tình huống có sự vi phạm sự vụng về thiếu văn hoá giao tiếp:
Nhóm 2:
Tìm tình huống có sự vi phạm trong thơ: (có chủ ý)
Nhóm 3:
Tìm tình huống có sự vi phạm trong đời sống :(có chủ ý)
Nhóm 4:
Tìm tình huống có sự vi phạm trong văn:(có chủ ý)