1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH

7 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 77,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thực hiện được các bước mô tả thuật toán bằng phương pháp liệt kê - Xác định được Input, Output của một bài toán đơn giản.. Về thái độ?[r]

Trang 1

-o0o -GIÁO ÁN LÊN LỚP

MON-HOC: TIN HỌC - LỚP 8

Người soạn : Nguyễn Hải Yến Ngày soạn : 04/11/2017 Ngày duyệt : 14/11/2017 Người duyệt: Phạm Thị Đan

Trang 2

BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Biết các bước giải bài toán trên máy tính

- Xác định được Input, Output của một bài toán đơn giản

- Biết chương trình là thể hiện của thuật toán trên một ngôn ngữ cụ thể

- Biết mô tả thuật toán bằng phương pháp liệt kê các bước

- Hiểu thuật toán tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên, tìm số lớn nhất của 1 dãy số

2 Về kỹ năng

- Thực hiện được các bước mô tả thuật toán bằng phương pháp liệt kê

- Xác định được Input, Output của một bài toán đơn giản

3 Về thái độ

- Có thái độ nghiêm túc,  biết  ứng dụng của tin học vào học tập và cuộc sống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên

- Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ

2 Học sinh

- HS: Đọc trước bài 5

III PHƯƠNG PHÁP

Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, phân tích, suy diễn, tự luận, vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

1 Ổn định lớp (thời gian: 1 phút):

2 Kiểm tra bài cũ (thời gian: 3 phút):

Thuật toán là gì? Quá  trình giải bài toán trên máy tính gồm những bước nào?

3 Giảng bài mới:

NỘI DUNG

THỜ I GIA N

HOẠT ĐỘNG DẠY

HỌC

GHI BẢNG Hoạt động

của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Trang 3

4 Một số ví dụ về thuật toán: * Ví dụ 2: SGK - INPUT: Số

a là 1/2 chiều rộng của hcn và bán kính của hình bán

nguyệt, chiều dài b, chiều rộng hcn 2a - OUTPUT: Diện

tích hình A B1: S1 2ab {tính diện tích hcn} B2: S2 a2/2 {

tính diện tích hình bán nguyệt} B3: S S1 + S2 - Chú ý ta

sử dụng để mô tả phép gán * Ví dụ 3: Tính tổng của 100

số tự nhiên đầu tiên - INPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu

tiên: 1, 2 100 - OUTPUT: Giá trị của tổng 1 + 2+ +100

B1: SUM 0 B2: SUM SUM + 1 B3: SUM SUM + 100

và kết thúc B1: SUM 0; i 0 B2: i = i +1 B3: Nếu i 100 thì

SUM SUM + i và quay lại B2 B4: Thông báo kết quả và

kết thúc * Ví dụ 5: Cho 2 số thực a và b Hãy cho biết kết

quả so sánh 2 số đó dưới dạng "a lớn hơn b", "a nhỏ hơn

b" hoặc " a bằng b" INPUT: Hai số thực a và b

-OUTPUT: Kết quả so sánh B1: Nếu a > b kết qủa là "a lớn

hơn b" B2: Nếu a < b kết quả là "a nhỏ hơn b" ngược lại "

a bằng b" và kết thúc thuật toán Sửa lại: B1: Nếu a > b kết

qủa là "a lớn hơn b" và chuyển B3 B2: Nếu a < b kết quả

là "a nhỏ hơn b" ngược lại " a bằng b" và kết thúc thuật

toán B3: Kết thúc thuật toán * Ví dụ 6: Tìm số lớn nhất

trong dãy A các số a¬1, a2, …, an cho trước - INPUT: Dãy

A các số a¬1, a2, …, an (n 1) - OUTPUT: Giá trị Max =

max { a¬1, a2, …, an} B1: MAX a1 ; i=1 B2: i i +1 B3:

Nếu i > n, chuyển B5 B4: Nếu ai > MAX, MAX ai quay

b2 B5: Thông báo, Kết thúc thuật toán

38 phút

 

- ? m u ố n tính S hình

A ?

- ? M ô t ả

t h u ậ t t o á n gồm những bước nào

- GV hướng dẫn HS cách

mô tả thuật toán

- G V ý

t ư ở n g :

M u ố n t í n h tổng ta phải

s ử d ụ n g 1 biến để lưu giá trị của tổng và đầu

t i ê n t ổ n g luôn = 0 lên

ta gán biến tổng đó = 0 sau đó lần

l ư ợ t c ộ n g liên tiếp các

s ố l ạ i v ớ i nhau,

? ở đây cộng liên tiếp bao nhiêu lần?

100 lần phép cộng ® 101 bước

- ? cách này

có dài không

? c ó c á c h

n à o n g ắ n không?

 ? Các em thấy suốt bài toán chỉ thực hiện thao tác

-H S

đ ọ c

v í

d ụ tron g

s á c h

-H S

s u y

n g h ĩ

c á c h tính

-H S

đ ọ c

v í

d ụ ở

S G K

-H S

q u a n

s á t

h ì n h

1 2 8

-H S

n g h

e và

q u a n sát -Thả o luận

4 M ộ t

số ví dụ

về thuật toán: 

* Ví dụ 2: SGK

- INPUT:

Số a là 1/2 chiều rộng của

h c n v à bán kính của hình

n g u y ệ t , chiều dài

b, chiều rộng hcn 2a

-O U T P U T: Diện tích hình A

B1: S1 ¬ 2ab {tính diện tích hcn} B2: S2 ¬

p a 2 / 2 { tính diện tích hình

nguyệt} B3: S ¬ S1 + S2

- Chú ý

t a s ử

d ụ n g ¬

để mô tả phép gán

* Ví dụ

3 : T í n h tổng của

Trang 4

c ộ n g l ầ n lượt các số vào SUM và chỉ thực hiện

t h a o t á c cộng được lặp 100 lần vậy ta có thể

s ử d ụ n g 1 biến i cộng vào SUM và

b i ế n i đ ó không vượt

q u á 1 0 0

V ậ y t a c ó thể viết lại

t h u ậ t t o á n như sau:

- GV mô tả

t h u ậ t t o á n bằng hình vẽ minh họa

- GV lấy ví

dụ a=7; b=6

và yêu cầu

HS chạy thử xem cho kết quả ra sao

®KQ sai

- ? vậy ta phải sửa lại thuật toán đó

ra sao?

- ý tưởng: ?

ta phải sử dụng thêm biến gì? ta

t h ê m b i ế n MAX để lưu giá trị phần

tử lớn nhất

và 1 biến i

để dịch  các

số từ 1 đến

n Đầu tiên

đ ư a

r a thuậ t toán

-H S

q u a n

s á t

h ì n

h ,

h ã y thảo luận

v à

d ự a

v à o thuậ t toán

đ ã viết ở trên

đ ể

m ô

t ả thuậ t toán

100 số tự

n h i ê n đầu tiên

- INPUT: Dãy 100

s ố t ự

n h i ê n đầu tiên:

1, 2 100

-O U T P U T: Giá trị của tổng

2+ +10 0

SUM ¬ 0

S U M ¬ SUM + 1

S U M

¬SUM +

1 0 0 v à kết thúc  

             

S U M ¬ 0; i ¬ 0 B2: i = i +1

B3: Nếu

Trang 5

ta gán giá trị a1 cho biến MAX sau đó

so sánh lần lượt các số a2, ,an với MAX Nếu

ai > MAX ta gán ai cho MAX

i £ 100 thì SUM

¬ SUM +

i và quay lại B2

T h ô n g

b á o k ế t

q u ả v à kết thúc  

* Ví dụ 5: Cho 2

số thực a

v à b Hãy cho biết kết

q u ả s o sánh 2 số

đó dưới dạng "a lớn hơn

b " , " a nhỏ hơn b" hoặc "

a bằng b"

- INPUT:

H a i s ố thực a và b

-O U T P U

T : K ế t

q u ả s o sánh B1: Nếu

a > b kết qủa là "a lớn hơn b"

B2: Nếu

a < b kết quả là "a nhỏ hơn

Trang 6

b" ngược

l ạ i " a bằng b"

v à k ế t

t h ú c

t h u ậ t toán Sửa lại: B1: Nếu

a > b kết qủa là "a lớn hơn

b " v à

c h u y ể n B3

B2: Nếu

a < b kết quả là "a nhỏ hơn b" ngược

l ạ i " a bằng b"

v à k ế t

t h ú c

t h u ậ t toán B3: Kết

t h ú c

t h u ậ t toán

* Ví dụ

6 : T ì m

s ố l ớ n

n h ấ t trong dãy

A các số

a 1 , a 2 ,

… , a n

trước  

- INPUT:

D ã y A

c á c s ố

Trang 7

4 Củng cố (thời gian: 2 phút):

- Qua đây các em nắm được thuật toán tính S, tính tổng dãy số Các bước xây dựng một thuật toán

5 Hướng dẫn tự học (thời gian: 1 phút):

- Học bài cũ, làm bài tập cuối sách giáo khoa

V RÚT KINH NGHIỆM

a 1 , a 2 ,

…, an  (n

³1)

-O U T P U T: Giá trị

M a x =

m a x {

a 1 , a 2 ,

…, an}

M A X ¬ a1 ; i=1 B2: i ¬ i +1

B3: Nếu

i > n ,

c h u y ể n  B5 B4: Nếu

a i >

M A X ,

M A X ¬

ai  quay b2

T h ô n g báo, Kết

t h ú c

t h u ậ t toán

Ngày đăng: 04/02/2021, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w