1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Nội dung ôn tập hóa 8

3 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

N I DUNG ÔN T P HÓA 8 - CH ỘI DUNG ÔN TẬP HÓA 8 - CHƯƠNG 3 ẬP HÓA 8 - CHƯƠNG 3 ƯƠNG 3 NG 3

I LÝ THUYẾT:

1 SƠ ĐỒ MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG

1 mol chứa 1 mol chất tính ra 1 mol chất khí tính

khối lượng gọi là ra thể tích gọi là

n (mol) n (mol)

2 T KH I C A CH T KHÍ: Ỉ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ: ỐI CỦA CHẤT KHÍ: ỦA CHẤT KHÍ: ẤT KHÍ:

d A /B=

M A

M B

Trong đó: dA/B là t kh i khí A so v i khí B.ỷ khối khí A so với khí B ối khí A so với khí B ới khí B

- MA là kh i lối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng mol khí A

- MB là kh i lối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng mol khí B (n u khí B là không khí => Mếu khí B là không khí => M B = 29)

3 Tính theo CTHH:

a Xác đ nh thành ph n ph n trăm theo kh i l ịnh thành phần phần trăm theo khối lượng khi biết CTHH: ần phần trăm theo khối lượng khi biết CTHH: ần phần trăm theo khối lượng khi biết CTHH: ối lượng khi biết CTHH: ượng khi biết CTHH: ng khi bi t CTHH: ết CTHH:

+ B1: Tìm M h p ch t ợng mol khí A ất (M A x B y¿

+ B2: Xác đ nh s mol nguyên t c a m i nguyên t trong h p ch tịnh số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ối khí A so với khí B ử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ỗi nguyên tố trong hợp chất ối khí A so với khí B ợng mol khí A ất

G i ý ợi ý : Trong 1 mol h p ch t, nguyên t có bao nhiêu nguyên t thì có t ng đ y mol.ợng mol khí A ất ối khí A so với khí B ử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ừng đấy mol ất + B3: T s mol c a m i nguyên t => tính thành ph n % theo kh i lừng đấy mol ối khí A so với khí B ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ỗi nguyên tố trong hợp chất ối khí A so với khí B ần % theo khối lượng của mỗi ối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng c a m i ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ỗi nguyên tố trong hợp chất nguyên t (áp d ng CT: %mối khí A so với khí B ụng CT: %m A = mA x M

A x B y

)

1 mol

N = 6.1023

Phân tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất Kh i lối khí A so với khí B ượng mol khí A.g/molng mol (M) V = 22,4 (l) đktcTh tích mol (V)ể tích mol (V) ở đktc

M = m n

n =

số ngtử ( ptử )

N

V = n.22,4 (l)

m = n.M (g)

S ngt (pt ) ối khí A so với khí B ử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ử của mỗi nguyên tố trong hợp chất

= n.N

Trang 2

b Xác đ nh CTHH khi bi t thành ph n các nguyên t : ịnh thành phần phần trăm theo khối lượng khi biết CTHH: ết CTHH: ần phần trăm theo khối lượng khi biết CTHH: ối lượng khi biết CTHH:

+ B1: L p CTHH t ng quát (ập CTHH tổng quát ( ổng quát ( A x B yCz)

+ B2: Tìm kh i lối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng m i nguyên t có trong 1mol h p ch t.ỗi nguyên tố trong hợp chất ối khí A so với khí B ợng mol khí A ất

+ B3: Tìm s mol nguyên t m i nguyên t trong 1mol h p ch t => Suy ra ch s x,y z.ối khí A so với khí B ử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ỗi nguyên tố trong hợp chất ối khí A so với khí B ợng mol khí A ất ỉ số x,y z ối khí A so với khí B

4 Tính theo PTHH:

a D ng bài t p đ n gi n: ạng bài tập đơn giản: ập đơn giản: ơn giản: ản:

+B1: Chuy n đ i s li u đ u bài (tính s mol các ch t đ u bài cho)ể tích mol (V) ổng quát ( ối khí A so với khí B ệu đầu bài (tính số mol các chất đầu bài cho) ần % theo khối lượng của mỗi ối khí A so với khí B ất ần % theo khối lượng của mỗi

+B2: L p PTHHập CTHH tổng quát (

+B3: D a vào PTHH xác đ nh s mol ch t đ bài yêu c u theo s mol ch t đã bi tịnh số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ối khí A so với khí B ất ề bài yêu cầu theo số mol chất đã biết ần % theo khối lượng của mỗi ối khí A so với khí B ất ếu khí B là không khí => M +B4: Tính theo yêu c u đ bàiần % theo khối lượng của mỗi ề bài yêu cầu theo số mol chất đã biết

b D ng bài t p d – thi u: ạng bài tập đơn giản: ập đơn giản: ư ết CTHH:

+ B1: Chuy n ể tích mol (V) đ i s li u đ bài ( n = ổng quát ( ối khí A so với khí B ệu đầu bài (tính số mol các chất đầu bài cho) ề bài yêu cầu theo số mol chất đã biết M m ; n = 22,4V )

+ B2: Vi t PTHH ếu khí B là không khí => M

aA + bB -> cC + dD

Theo PT: a : b : c : d

Theo ĐB: nA nB

+ B3: Xác đ nh ch t ph n ng h t, ch t d :ịnh số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ất ản ứng hết, chất dư: ứng hết, chất dư: ếu khí B là không khí => M ất ư

L p các t l :ập CTHH tổng quát ( ỉ số x,y z ệu đầu bài (tính số mol các chất đầu bài cho)

nA ; nB ( s mol ch t ban đ u theo đ bài)ối khí A so với khí B ất ần % theo khối lượng của mỗi ề bài yêu cầu theo số mol chất đã biết

a b (s mol ch t tham gia ph n ng theo PTHH)ối khí A so với khí B ất ản ứng hết, chất dư: ứng hết, chất dư:

So sánh 2 t s trên, t s l n h n (ch t đó d ), t s nh h n (ch t đó tham gia ph n ỉ số x,y z ối khí A so với khí B ỉ số x,y z ối khí A so với khí B ới khí B ơn (chất đó dư), tỉ số nhỏ hơn (chất đó tham gia phản ất ư ỉ số x,y z ối khí A so với khí B ỏ hơn (chất đó tham gia phản ơn (chất đó dư), tỉ số nhỏ hơn (chất đó tham gia phản ất ản ứng hết, chất dư:

ng h t)

ứng hết, chất dư: ếu khí B là không khí => M

+ Bưới khí B.c 4: Tính s mol các ch t còn l i theo ch t h t Bài toán quy v d ng đ n gi n.ối khí A so với khí B ất ại theo chất hết Bài toán quy về dạng đơn giản ất ếu khí B là không khí => M ề bài yêu cầu theo số mol chất đã biết ại theo chất hết Bài toán quy về dạng đơn giản ơn (chất đó dư), tỉ số nhỏ hơn (chất đó tham gia phản ản ứng hết, chất dư:

II BÀI T P ẬP HÓA 8 - CHƯƠNG 3

Bài 1: Tính kh i lối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng c a:ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất

a 0,5 mol HNO3

b 3.1023 phân t KOHử của mỗi nguyên tố trong hợp chất

c 5,6 lít (đktc) khí CO2

Bài 2: Tính s mol c a: ối khí A so với khí B ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất

a 2,8 lít (đktc) khí CH4

b 2 gam đ ng (II) oxit CuOồng (II) oxit CuO

c 1,5.1023 phân t khí Clử của mỗi nguyên tố trong hợp chất 2

Bài 3: Tính th tích (đktc) c a:ể tích mol (V) ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất

a 0,25 mol khí ammoniac NH3

b 3,2 gam khí SO2

Trang 3

c 6.1023 phân t khí Nử của mỗi nguyên tố trong hợp chất 2

a Hãy tính th tích đktc c a m i ch t khí trên.ể tích mol (V) ở đktc ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ỗi nguyên tố trong hợp chất ất

b Hãy tính th tích đktc c a h n h p 3 ch t khí trên.ể tích mol (V) ở đktc ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ỗi nguyên tố trong hợp chất ợng mol khí A ất

Bài 5:

T kh i c a khí X đ i v i khí Oỉ số x,y z ối khí A so với khí B ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ối khí A so với khí B ới khí B 2 b ng 2.ằng 2

a Hãy tính kh i lối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng mol c a khí Xủa mỗi nguyên tố trong hợp chất

b Hãy tính kh i lối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng mol c a khí Y, bi t khí Y nh h n khí X 0,25 l n.ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ếu khí B là không khí => M ẹ hơn khí X 0,25 lần ơn (chất đó dư), tỉ số nhỏ hơn (chất đó tham gia phản ần % theo khối lượng của mỗi

c Tính s phân t c a X và Y có trong 6,4 gam m i khí.ối khí A so với khí B ử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ỗi nguyên tố trong hợp chất

Bài t p ập đơn giản: 6: Tính thành ph n % theo kh i lần % theo khối lượng của mỗi ối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng c a các nguyên t trong h p ch tủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ối khí A so với khí B ợng mol khí A ất

Na2SO4

Bài t p 7: ập đơn giản: B t ng t (mì chính) có thành ph n các nguyên t là: 40,8%C; 6,12%H; ọt (mì chính) có thành phần các nguyên tố là: 40,8%C; 6,12%H; ần % theo khối lượng của mỗi ối khí A so với khí B

9,52%N; còn l i là oxi Phân t kh i c a b t ng t là 147 Xác đ nh công th c hóa h c.ại theo chất hết Bài toán quy về dạng đơn giản ử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ối khí A so với khí B ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ọt (mì chính) có thành phần các nguyên tố là: 40,8%C; 6,12%H; ịnh số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ứng hết, chất dư: ọt (mì chính) có thành phần các nguyên tố là: 40,8%C; 6,12%H;

Bài t p 8: ập đơn giản: H p ch t A th khí có thành ph n các nguyên t là: 80% C, 20% H Bi t tợng mol khí A ất ở đktc ể tích mol (V) ần % theo khối lượng của mỗi ối khí A so với khí B ếu khí B là không khí => M ỉ số x,y z

kh i c a khí A so v i Hidro là 15 Xác đ nh CTHH c a khí A ối khí A so với khí B ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất ới khí B ịnh số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất ủa mỗi nguyên tố trong hợp chất

Bài t p 9: ập đơn giản: Đ t cháy hoàn toàn 5,4 (g) b t nhôm trong oxi Sau ph n ng thu đối khí A so với khí B ản ứng hết, chất dư: ứng hết, chất dư: ượng mol khí A.c nhôm oxit (Al2O3)

a Vi t PTHH x y raếu khí B là không khí => M ản ứng hết, chất dư:

b Tính kh i lối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng nhôm oxit t o thành sau ph n ngại theo chất hết Bài toán quy về dạng đơn giản ản ứng hết, chất dư: ứng hết, chất dư:

c Tính th tích oxi đã tham gia ph n ng đktcể tích mol (V) ản ứng hết, chất dư: ứng hết, chất dư: ở đktc

d Tính kh i lối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng thu c tím (KMnOối khí A so với khí B 4) c n dùng đ đi u ch đần % theo khối lượng của mỗi ể tích mol (V) ề bài yêu cầu theo số mol chất đã biết ếu khí B là không khí => M ượng mol khí A ượng mol khí A.c l ng oxi cho ph n ản ứng hết, chất dư:

ng trên Bi t s đ ph n ng đi u ch oxi t thu c tím nh sau:

ứng hết, chất dư: ếu khí B là không khí => M ơn (chất đó dư), tỉ số nhỏ hơn (chất đó tham gia phản ồng (II) oxit CuO ản ứng hết, chất dư: ứng hết, chất dư: ề bài yêu cầu theo số mol chất đã biết ếu khí B là không khí => M ừng đấy mol ối khí A so với khí B ư

KMnO4 > K2MnO4 + MnO2 + O2

Bài t p 10: ập đơn giản: Đ t cháy 10,8 gam b t nhôm kim lo i trong bình có ch a 12,8 gam khí oxiối khí A so với khí B ại theo chất hết Bài toán quy về dạng đơn giản ứng hết, chất dư: cho đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn ếu khí B là không khí => M ản ứng hết, chất dư: ứng hết, chất dư: ản ứng hết, chất dư:

a Vi t pthh.ếu khí B là không khí => M

b Sau ph n ng ch t nào còn d D bao nhiêu mol.ản ứng hết, chất dư: ứng hết, chất dư: ất ư ư

c Tính kh i lối khí A so với khí B ượng mol khí A.ng các ch t thu đất ượng mol khí A.c sau ph n ng.ản ứng hết, chất dư: ứng hết, chất dư:

Ngày đăng: 03/02/2021, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w