rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi caoC. Câu 7: Hệ thống sông nào sau đây không thuộc Nam Á.[r]
Trang 1UBND HUYỆN GIA LÂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
LỚP 8 – TIẾT 17
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
* Hãy chọn chữ cái đứng trước các câu trả lời đúng rồi ghi vào bài làm
Câu 1: Dâncưkhuvực Nam Á chủyếutheohaitôngiáolà
A ẤnĐộgiáovàThiênchúagiáo B ẤnĐộgiáovàHồigiáo
C HồigiáovàPhậtgiáo D ẤnĐộgiáovàPhậtgiáo
Câu 2: Loạicâylươngthựcquantrọngnhất ở châu Á là
A câylúamìvàngô B lúamì C câylúa D ngô
Câu 3: Vùng Đông Á có những sông lớn như
A sông Lê Na,sông A mua, sông Nin B sông Ấn, sông Hằng, sông X rê Pốc
C sông Hoàng Hà, sông Trường Giang D sông Nin ,sông Hoàng Hà
Câu4: Ở châu Á chủngtộc Ô-xtra-lô-it phânbốchủyếu ở khuvực
A Đông Á và Nam Á B Đông Á vàĐông Nam Á
C Đông Nam Á và Nam Á D Tây Nam Á vàTrung Á
Câu5: Cho bảngsốliệusau:
QuymôdânsốcủaChâu Á từnăm 1950 đếnnăm 2015 ( đơnvị: triệungười)
Sốdân * 1402 2100 3110 4164 4391
* khôngbaogồmdânsốcủaLiên Bang Nga
ĐểthểhiệnsựgiatăngdânsốcủaChâu Á từnăm 1950 đếnnăm 2015,
dạngbiểuđồthíchhợpnhấtlà
A biểuđồmiềnB biểuđồtròn C biểuđồđường D biểuđồcột
Câu 6: Cảnh quan phát triển chủ yếu ở khu vực Nam Á là
A rừng nhiệt đới ẩm, hoang mạc và thảo nguyên
B rừng nhiệt đới ẩm, xavan và hoang mạc
C xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao
D rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao
Câu 7: Hệ thống sông nào sau đây không thuộc Nam Á?
A Sông Ấn B Sông Ti-grơ C Sông Hằng D Sông Bra-ma-pút Câu8: Châu Á kéodàitừđiểmcựcBắcđến
A vùngXíchđạo B vòngcực Nam C chítuyếnBắc D chítuyến Nam Câu 9: Các núi và sơn nguyên cao Châu Á tập trung chủ yếu ở vùng nào?
A Vùng trung tâm Châu Á B Vùng phía Bắc Liên Bang Nga
C Vùng phía Nam Ấn Độ D Vùng phía Đông Bắc Trung Quốc
Câu 10: tôn giáo lớn ra đời ở Tây Á là:
A Phật giáo và Ấn Độ B Ki-tô giáo và Hồi giáo
C Ấn Độ giáo và Hồi giáo D Phật giáo và Ki-tô giáo
Trang 2Câu14: Các ngành kinh tế ở Nam Á được sắp xếp theo tỉ trọng từ lớn đến bé (năm 2001) lần lượt là:
A Nông – lâm – thủy sản, dịch vụ, công nghiệp – xây dựng
B Công nghiệp – xây dựng, dịch vụ, nông – lâm – thủy sản
C Dịch vụ, công nghiệp – xây dựng, nông – lâm – thủy sản
D Dịch vụ, nông – lâm – thủy sản, công nghiệp – xây dựng
Câu 15: Phần đất liền của lãnh thổ châu Á gồm:
A Hàn Quốc và Trung Quốc B Trung Quốc và đảo Đài Loan
C Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên D Bán đảo Triều Tiên và Hàn Quốc
Câu 16: Nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới là:
A Nhật Bản, Đài Loan B Hàn Quốc, Đài Loan
C Hàn Quốc, Trung Quốc D Trung Quốc và Nhật Bản
Câu 17: Sông nào sau đây không thuộc Đông Á:
A Sông Mê Công B Trường Giang
Câu 18: Nửa phía tây phần đất liền Trung Quốc không phải là nơi có:
A Khí hậu quanh năm khô hạn
B Mùa đông có gió mùa Tây Bắc, mùa hạ có gió mùa Đông Nam
C Chủ yếu là thảo nguyên khô, bán hoang mạc và hoang mạc
D Gió mùa từ biển không xâm nhập vào được
Câu 19: Sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở
A Ả - rập Xê – út B Trung Quốc
Câu 20: Tỉ lệ dân thành thị ở Tây Nam Á chiếm khoảng
A 50 - 60% B 60 – 70%
C 70 – 80% D 80-90%
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2đ) Nêu đặc điểm tự nhiên của khu vực Nam Á
Câu 2: (3đ)
a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ trọng các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP (%) của Ấn
Độ (giai đoạn 2001 - 2014) dựa vào bảng số liệu sau :
b.Qua biểu đồ, hãy nhận xét và giải thích về sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Ấn
Độ trong giai đoạn trên
Trang 3UBND HUYỆN GIA LÂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
LỚP 8 – TIẾT 17
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
* Hãy chọn chữ cái đứng trước các câu trả lời đúng rồi ghi vào bài làm
Câu1:Tàinguyênnổibậtnhất ở khuvựcTây Nam Á là:
A dầumỏ B quặngsắt C thủyđiện D than đá
Câu 2: Tên tổ chức của những nước xuất khẩu dầu mỏ trên thế giới được viết tắt là:
Câu 3: Nam Á là một trong những khu vực:
A nóng nhất thế giới B khô hạn nhất thế giới
C có mưa nhiều nhất thế giới D lạnh nhất thế giới
Câu 4: Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á là:
A Pa-ki-xtan B Ấn Độ C Băng-la-đét D Xri-lan-ca
Câu 5: Nhịp điệu sinh hoạt và sản xuất của nhân dân khu vực Nam Á chịu ảnh hưởng rất lớn của
A địa hình B đất đai C nguồn nước D gió mùa
Câu 6: Những đồng bằng lớn phân bố ở phía Đông của châu Á là
A Trung Ấn , Tùng hoa , Lưỡng Hà B Ấn Hằng , Hoa Bắc, Hoa Trung
C Tây Xibia, Tùng Hoa , Hoa Trung D Tùng Hoa , Hoa Bắc , Hoa Trung
Câu 7: Mạng lưới sông ngòi của châu Á kém phát triển nhất là ở khu vực:
A Tây Nam Á và Trung Á B Bắc Á và Nam Á
C Đông Nam Á và Nam Á D Đông Á và Trung Á
Câu 8: Kiểukhíhậuphổbiến ở châu Á là:
A địatrunghảivàgiómùa B giómùavàlụcđịa
C lụcđịavànúicao D giómùavàhảidương
Câu 9: KhuvựcTây Nam Á tiếpgiápvớinhữngchâulụcsau
A châuÂu, châuMỹ B châuÂu, châu Phi
C châuÂu, châuĐạiDương D châuMỹ, châuĐạiDương
Câu 10: Các đới khí hậu châu Á có sự phân hóa từ Bắc đến Nam theo thứ tự
A cực và cận cực; ôn đới; cận nhiệt, nhiệt đới; xích đạo
B ôn đới; cực và cận cực; cận nhiệt, nhiệt đới; xích đạo
C cận nhiệt, nhiệt đới; xích đạo; ôn đới; cực và cận cực
D cực và cận cực; ôn đới; nhiệt đới; cận nhiệt; xích đạo
Câu 11: Haiquốcgia ở châu Á xuấtkhẩugạonhiềunhấtnhìthếgiớiđólà:
A Trungquốc, ẤnĐộ B TháiLan, MôngCổ
C ViệtNam ,TrungQuốc D Việt Nam, TháiLan
Trang 4Câu 15: Cảnh quan nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất ở Châu Á?
A Rừng cận nhiệt đới ẩm B Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng
C Xa van và cây bụi D Hoang mạc và bán hoang mạc
Câu 16: Những nước ở châu Á có ngành dịch vụ phát triển cao là:
A Trung Quốc, Xingapo, Thái Lan B Thái Lan, Malaixia, Trung Quốc
C Nhật Bản, Xingapo, Hàn Quốc D Nhật Bản, Xingapo, Trung Quốc
Câu 17: Điểm nào sau đây không đúng với Tây Nam Á?
A Tài nguyên dầu mỏ phong phú B Xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới
C Có vị trí địa lí chiến lược quan trọng D Khí hậu nhiệt ẩm dồi dào
Câu 18: Những khoáng sản quan trọng nhất của châu Á là:
A Dầu mỏ, khí đốt B Than, sắt
C Than, thiếc D Crôm và các kim loại màu như đồng, thiếc Câu 19: Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu
A Ôn đới lục địa B Nhiệt đới gió mùa
C Xích đạo D Cận nhiệt đới gió mùa
Câu 20: Nước nào có dân số đông nhất Đông Á?
A Hàn Quốc
B CHDCND Triều Tiên
C Nhật Bản
D Trung Quốc
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2đ) Nêu đặc điểm dân cư, kinh tế – xã hội của khu vực Nam Á
Câu 2: (3đ)
a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ trọng các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP (%) của Ấn
Độ (giai đoạn 2001 - 2014 ) dựa vào bảng số liệu sau :
b.Qua biểu đồ, hãy nhận xét và giải thích về sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Ấn
Độ trong giai đoạn trên
Trang 5UBND HUYỆN GIA LÂM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Nămhọc: 2019 - 2020
(Thời gian:45 phút)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Kiểm tra đánh giá mức độ nắm kiến thức của học sinh về Tình hình phát triển kinh tế – xã hội các nước Châu Á và các khu vực ở Châu Á
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ, nhận xét biểu đồ từ bảng số liệu và giải thích
- Thông qua bài kiểm tra đánh giá khả năng tiếp thu bài và ý thức học bài của học sinh, nhằm điểu chỉnh quá trình giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh
II MA TRẬN ĐỀ:
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
I Tự nhiên châu
Á
5 1.25 đ
1 0.25 đ
6 1.5 đ 15%
II Dâncư –
xãhộichâu Á
1 0.25 đ
1 0.25 đ
2 0.5 đ 5% III.Tìnhhìnhphát
triểnkinhtế
-xãhộicácnướcch
âu Á
2 0.5 đ 1
2 đ
1 0.25 đ
4 2.75đ 27.5%
IV Các khu vực
châu Á
4
1 đ
3 0.75 đ
1
3 đ
2 0.5 đ
10 5.25đ 52.5%
Trang 6UBND HUYỆN GIA LÂM ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC Kè I
(Thời gian:45 phỳt)
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điờ̉m)
* Đúngmụ̃i ý được 0,25 đ
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0 Đápá
II TỰ LUẬN (5 điờ̉m)
Cõ
u
Nội dung Biờ̉u
điờ̉m
1 Địa hình: bao gồm 3 miền: - Phía bắc: án ngữ bởi dãy
Hi-ma-lay-a đồ sộ, hùng vĩ + Hớng TB - ĐN dài khoảng 2600 km + Rộng
320 -> 400 km- Phía Nam: Sơn nguyên Đê Can tơng đối thấp,
bằng phẳng, 2 rìa đợc nâng lên tạo thành 2 dãy Gát Tây và Gát
Đông - ở giữa: Đồng bằng ấn - Hằng rộng lớn, bằng phẳng, kéo
dài > 3000 km (biến Aráp -> Vịnh.Bengan), rộng 250 - 350 km
- Khíhậunhiệt đớigiómùa
* Sôngngòi: cónhiềusônglớn: Sôngấn, sôngHằng, sông
Bra-ma-put
* Cảnhquan đa dạng chủyếu là rừngnhiệt đới, xa van
điờ̉m tự nhiờn của khu vực Nam Á :
2 điờ̉m (mụ̃i ý
đúng được 0,5 điờ̉m)
2 a.Vẽ đảm bảo đúng, đẹp, đõ̀y đủ chú thớch
b.Nhận xột và giải thớch
- Nhận xột : Cơ cấu ngành KT của Ấn Độ cú sự chuyờ̉n dịch theo
hướng : Nụng – lõm – thủy sản cú xu hướng giảm, CN – XD và
dịch vụ cú xu hướng tăng ( 0,5 đ )
- Giải thớch : Ấn Độ sớm XD được 1 nền KT tự chủ , nền CN hiện
đại và ngành dịch vụ đang PT (0,5 đ )
2 điờ̉m
1 điờ̉m
Trang 7UBND HUYỆN GIA LằM ĐạP ạN KIỂM TRA HỌC Kè I
(Thời gian:45 phỷt)
I.TRẮC NGHIỆM KHạCH QUAN (5 điở̉m)
* Đúngmừ̃i ý được 0,25 đ
Cóu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0 Đápá
II TỰ LUặ̀N (5 điở̉m)
Có
u
Nội dung Điở̉m
1 * Dón cư :Nam Ì lẾ khu vỳc dẪn c ẼẬng bậc nhất ChẪu Ì vẾ thế giợi,
- PhẪn bộ khẬng Ẽều, dẪn c tập trung ẼẬng ỡ cÌc vủng Ẽổng bÍng vẾ cÌc
khu vỳc cọ lùng ma lợn nh: (ưổngbÍngsẬngHÍng,D·i
ưổngbÍngvenbiểnGÌtTẪy - GÌt ưẬng,Khuvỳcsởnnam Hi-ma-lay-a)
- Dóncưchủ yếu theo ẼỈo ấn ườ GiÌo, Hổi GiÌo;
ưặc Ẽiểm kinh tế - x· hời: CÌc nợc trong khu vỳc Nam Ì cọ nền kinh tế
Ẽang phÌt triển, hoỈt Ẽờng sản xuất nẬng nghiệp vẫn lẾ chũ yếu Trong
Ẽọ ấnườ lẾ nợc lợn nhất, ẼẬng dẪn nhất vẾ cọ nền kinh tế phÌt triển nhất
khu vỳc Nam Ì
+ CẬng nghiệp ấn ườ cọ nhiều ngẾnh ẼỈt trỨnh Ẽờ cao, sản lùng cẬng
nghiệp Ẽựng hẾng thự 10 tràn thế giợi
+ NẬng nghiệp Ẽ· ẼỈt Ẽùc nhứng thẾnh tỳu lợn nhở:
Cuờc "cÌch mỈng xanh": giải quyết nỈn Ẽọi kinh niàn xa kia, lẾm
tẨng sản lùng lÈng thỳc
Cuờc "cÌch mỈng tr¾ng": tẨng sản lùng sứa
=> lÈng thỳc, thỳc phẩm cho nhẪn dẪn ẼÌp ựng Ẽũ mẾ con d thửa Ẽể xuất
khẩu
+ DÞch vừ: Cúng Ẽang phÌt triển chiếm tợi 48% GDP
1 điở̉m
1 điở̉m
2 a.Vẽ đảm bảo đúng, đẹp, đó̀y đủ chú thợch 2 điở̉m