- Mùa đông gió từ nội địa thổi ra, không khí khô lạnh, mưa không đáng kểA. - Mùa hạ: Gió thổi từ đại dương vào lục địa, thời tiết nóng ẩm, mưa nhiều.[r]
Trang 1UBND HUYỆN GIA LÂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I TRẮC NGHIỆM (5 đ)
* Hãy chọn chữ cái đứng trước các câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm
Câu1: Phần đất liền châu Á không tiếp giáp đại dương nào sau dây?
A Thái Bình Dương B Bắc Băng Dương
C Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương
Câu 2: Các sông lớn ở Đông Á
A.Mêkông, sông Hằng B Hoàng Hà, Trường Giang,
C.Ô-bi, Lê - na D Ô-bi, Mêkông
Câu 3: Diện tích đất liền của châu Á
A 44.5 triệu km2 B 41.5 triệu km2 C 42.5 triệu km2 D 43.5 triệu km2 Câu 4: Khí hậu gió mùa cận nhiệt và ôn đới phân bố ở:
A Trung Á B Nam Á C Đông Á D Bắc Á
Câu 5: Các sông lớn của Bắc Á thường đổ vào
A Bắc Băng Dương B Thái Bình Dương
C Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương
Câu 6: Hồi giáo ra đời tại:
A Pa-let-tin B Ấn Độ C A-rập-xê-út D I – Ran
Câu 7: Khu vực có sông ngòi kém phát triển ở châu Á là:
A Tây Nam Á và Đông Á B Trung Á và Đông Nam Á
C Đông Á và Tây Nam Á D Tây Nam Á và Trung Á
Câu 8: Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tốc:
A Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-ít B Nê-grô-ít, Ô-xtra-lô-ít
C Môn-gô-lô-ít, Ô-xtra-lô-ít D Môn-gô-lô-ít, Ơ-rô-pê-ô-it
Câu 9: Châu Á kéo dài từ:
A từ vùng cực Bắc đến vùng chí tuyến Nam
B từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo
C từ vùng cực Bắc đến vùng cực Nam
D từ vùng cực Bắc đến vùng ôn đới phía Nam
Trang 2C khá phức tạp D rất thất thường
Câu 12: Dầu mỏ của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
A Tây Nam Á B Bắc Á C Đông Nam Á D Đông Á Câu 13: Châu Á có :
A 2 tôn giáo chính B 3 tôn giáo chính
C 4 tôn giáo chính D 5 tôn giáo chính
Câu 14: Khí hậu Châu Á thay đổi theo các đới từ:
A duyên hải vào nội địa B bắc xuống nam
C tây sang đông D thấp lên cao
Câu 15: Các núi và sơn nguyên cao của Châu Á tập trung chủ yếu ở vùng nào?
A Vùng phía Bắc B Vùng phía Đông
C Vùng trung tâm D Vùng phía Tây
Câu 16: Ở châu Á, khu vực có hệ thống sông chảy từ Nam lên Bắc là:
A Đông Nam Á B Tây Nam Á
C Bắc Á D Trung Á
Câu 17: Ấn Độ Là nơi ra đời hai tôn giáo:
A.Ki tô giáo và Hồi giáo B Ấn Độ giáo và Phật giáo
C Ki tô giáo và Phật giáo D Ấn Độ giáo và Ki tô giáo
Câu 18: Các dãy núi của Châu Á có hướng chính là:
A hướng vòng cung B đông – tây, hướng vòng cung
C bắc – nam, hướng vòng cung D đông – tây, bắc – nam
Câu 19: Châu Á có nhiều hệ thống sông:
A dài B nhỏ C ngắn D lớn
Câu 20: Kiểu khí hậu phổ biến ở Châu Á là:
A lục địa và núi cao B địa trung hải và gió mùa
C gió mùa và lục địa D gió mùa và hải dương
I TỰ LUẬN (5 đ)
Câu 1 (2 đ) Nêu đặc điểm và phân bố kiểu khí hậu gió mùa ở châu Á?
Câu 2 (3 đ)
a Vẽ biểu đồ thể hiện sự gia tăng dân số châu Á theo số liệu sau:
Số dân (triệu người) 600 800 1402 2100 3110 3766
b Nhận xét và giải thích sự gia tăng dân số của châu Á?
Trang 3UBND HUYỆN GIA LÂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I TRẮC NGHIỆM (5 đ)
* Hãy chọn chữ cái đứng trước các câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm
Câu 1: Châu Á là châu lục có diện tích rộng
A nhất thế giới B thứ hai thế giới
C thứ ba thế giới D thứ bốn thế giới
Câu 2: Châu Á tiếp giáp châu lục nào?
A Châu Âu, Mĩ B Châu Âu, Phi
C Châu Phi, Mĩ D Châu Đại Dương
Câu 3: Nguồn dầu mỏ, khí đốt của châu Á chủ yếu tập trung ở khu vực
A Đông Nam Á B Nam Á C Tây Nam Á D Đông Á
Câu 4: Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng
A Trung tâm lục địa B Rìa lục địa C Ven biển D Ven đại dương
Câu 5: Châu Á không tiếp giáp với đại dương
A Bắc Băng Dương B Đại Tây Dương
C Thái Bình Dương D Ấn Độ Dương
Câu 6: Sông Trường Giang chảy trên đồng bằng
A Hoa Bắc B Ấn Hằng C Hoa Trung D Lưỡng Hà
Câu 7: Việt Nam nằm trong đới khí hậu
A ôn đới B xích đạo C Nhiệt đới D Cận nhiệt đới Câu 8: Đới khí hậu chia thành nhiều kiểu nhất ở châu Á là
A cực và cận cực B khí hậu cận nhiệt
C khí hậu ôn đới D khí hậu nhiệt đới
Câu 9: Kiểu khí hậu lục địa có đặc điểm là
A mùa đông khô và lạnh, mùa hạ nóng ẩm và có mưa nhiều
B mùa đông khô và lạnh, mùa hạ nóng ẩm và mưa ít.
C mùa đông khô và lạnh, mùa hạ khô và nóng
D mùa đông khô và ấm, mùa hạ khô và nóng
Câu 10: Các đới khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau do
A lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.
Trang 4A dài B nhỏ C ngắn D lớn
Câu 12: Các sông lớn của Bắc Á thường đổ vào
A.Bắc Băng Dương B Thái Bình Dương
C Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương
Câu 13: Các sông ở châu Á có chế độ nước
A khá điều hòa B tương đối đơn giản
C khá phức tạp D rất thất thường
Câu 14: Khu vực có sông ngòi kém phát triển ở châu Á là
A Tây Nam Á và Đông Á B Trung Á và Đông Nam Á
C Đông Á và Tây Nam Á D Tây Nam Á và Trung Á
Câu 15: Rừng nhiệt đới ẩm phân bố tập trung ở
A Đồng bằng Tây Xi – bia và Nam Á B Đông Nam Á và Nam Á
C SN Trung Xi – bia và đb Tây Xi – bia D Đông Nam Á và đb Tây Xi – bia
Câu 16: Tôn giáo ra đời sớm nhất trên thế giới là
A Hồi giáo B Phật giáo C Ấn độ giáo D Ki-tô-giáo
Câu 17: Đông Nam Á là khu vực phân bố chủ yếu của chủng tộc nào?
A Nê-grô-ít B Ô-xtra-lô-ít C Môn-gô-lô-ít D Ơ-rô-pê-ô-ít Câu 18: Dân cư tập trung đông ở châu Á là do
A châu Á có nhiều chủng tộc B kinh tế phát triển mạnh mẽ
C dân từ các châu lục khác di cư sang D có nhiều đồng bằng, đất đai màu mỡ
Câu 19: Khu vực nào không phải là nơi phân bố chủ yếu của chủng tộc Ơ- rô-pê-ô-it?
A Nam Á B Trung Á C Đông Á D Tây Nam Á
Câu 20: Diện tích là 44,4 triệu km2, dân số năm 2002 là 3.766 triệu người, vậy mật độ dân
số trung bình của châu Á là
A 10 người/km2 B 50 người/km2 C 75 người/km2 D 85 người/km2
II TỰ LUẬN (5 đ)
Câu 1 (2 đ) Nêu đặc điểm và phân bố kiểu khí hậu lục địa ở châu Á?
Câu 2 (3 đ)
a.Vẽ biểu đồ thể hiện sự gia tăng dân số châu Á theo số liệu sau:
Số dân (triệu người) 600 800 1402 2100 3110 3766
b Nhận xét và giải thích sự gia tăng dân số của châu Á?
Trang 5UBND HUYỆN GIA LÂM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học: 2020 - 2021
(Thời gian:45 phút)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Kiểm tra đánh giá việc tiếp thu kiến thức cơ bản về vị trí địa ls, địa hình, khí hậu, sông ngòi, dân cư châu á
2 Kỹ năng
- Phân tích mối quan hệ giữa vị trí địa lý, địa hình với khí hậu, giữa khí hậu với sông ngòi
- Kỹ năng vẽ biểu đồ biểu thị dân số, kỹ năng phân tích biểu đồ sâu khi vẽ
3.Thái độ
- HS nâng cao ý thức tự giác trong kiểm tra đánh giá
II.MA TRẬN
Nội dung
Mức độ kiến thức kỹ năng
Tổng
Vị trí địa lí,
địa hình và
khoáng sản
4 câu (1 điểm) 10%
2 câu (0,5 điểm) 5%
6 câu (1,5 điểm)
15 %
Khí hậu châu
Á
4 câu (1điểm)
10 %
1 câu (2 đ) 20%
5 câu (3 điểm)
30 %
Sông ngòi và
cảnh quan
châu Á
4 câu (1 điểm) 10%
2 câu (0,5 điểm) 5%
6 câu (1.5điểm) 15%
Dân cư, xã
hội châu Á
4 câu (1 điểm) 10%
1 câu (3điểm )
5 câu (4điểm) 40%
Trang 630%
Trang 7UBND HUYỆN GIA LÂM ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA
TIẾT 9
Năm học: 2020- 2021
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
II Tự luận (5 điểm)
Câu Nội dung Điểm
1 Đặc điểm và phân bố kiểu khí hậu gió mùa ở châu Á Có 2 mùa rõ rệt:
- Mùa đông gió từ nội địa thổi ra, không khí khô lạnh, mưa không đáng kể
- Mùa hạ: Gió thổi từ đại dương vào lục địa, thời tiết nóng ẩm, mưa nhiều
- Phân bố: Nam Á, Đông Nam Á, Đông Á
0.5 đ 0.5đ
1 đ
2 a Yêu cầu vẽ đúng,đẹp
b Nhận xét và giải thích đúng, đủ
- NX chung: Giai đoạn 1800 – 2002 dân số tăng nhanh
- 1800 – 1900: Sau 100 năm tăng 280 triệu người -> Tăng nhanh do hòa
bình…
- 1900 – 2002: Sau 100 năm tăng 2886 triệu người -> Tăng rất nhanh do
tiến bộ y tế…
2 đ
1 đ
Trang 8UBND HUYỆN GIA LÂM ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA
TIẾT 9
Năm học: 2020 - 2021
I.Phần trắc nghiệm (5 điểm)
II Tự luận (5 điểm )
Câu Nội dung Điểm
1 Đặc điểm và phân bố kiểu khí hậu lục địa ở châu Á Có 2 mùa rõ rệt:
- Mùa đông không khí khô lạnh
- Mùa hạ: khô, nóng
- Độ bốc hơi lớn, độ ẩm không khí thấp
- Phân bố: Trung Á và Tây Nam Á
0.5 đ 0.5đ 0.5 đ 1.5đ
2 a.Yêu cầu vẽ đúng,đẹp
b.Nhận xét và giải thích đúng, đủ
- NX chung: Giai đoạn 1800 – 2002 dân số tăng nhanh
- 1800 – 1900: Sau 100 năm tăng 280 triệu người -> Tăng nhanh do hòa
bình…
- 1900 – 2002: Sau 100 năm tăng 2886 triệu người -> Tăng rất nhanh do
tiến bộ y tế…
2 đ
1 đ