Câu 2: Sự thay đổi các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác được gọi là.. biến đổi môi trường?[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ: CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG Câu 1: Môi trường sống của sinh vật là
A nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật
B nơi ở của sinh vật, nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn.
C nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.
D nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật
Câu 2: Nhân tố sinh thái là
A các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.
B tất cả các yếu tố của môi trường.
C những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.
D các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.
Câu 3: Giới hạn chịu đựng về nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam là
A 50C đến 300C B 300C đến 420C
C 20C đến 450C D 50C đến 420C
Câu 4: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm:
A ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật.
B khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình.
C nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ.
D tính chất lí, hoá của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật.
Câu 5: Dựa vào khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau,
người ta chia động vật thành các nhóm nào sau đây?
A Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa tối.
B Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa bóng.
C Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa khô.
D Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa ẩm.
Câu 6: Tầng Cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có
tác dụng
A hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.
B hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá.
C tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao
D tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây.
Câu 7: Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó cả hai bên cùng có lợi là mối quan
hệ
A hội sinh B cộng sinh C ký sinh D cạnh tranh Câu 8: Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể
A không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
C thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường.
D tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trường.
Trang 2Câu 9: Quá trình quang hợp của cây chỉ có thể diễn ra bình thường ở nhiệt độ môi
trường nào?
A 00 - 400 B 100- 400 C 200- 300 D 250-350
Câu 10: Giữa địa y bám trên cây có mối quan hệ
sinh
Câu 11: Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ?
A Làm tăng thêm sức thổi của gió.
B Làm tăng thêm sự xói mòn của đất.
C Làm cho tốc độ gió thổi dừng lại, cây không bị đổ.
D Giảm bớt sức thổi của gió, hạn chế sự đổ của cây.
Câu 12: Cỏ dại thường mọc lẫn với lúa trên cánh đồng làm cho năng suất lúa bị
giảm đi, quan hệ giữa cỏ dại và lúa là
A cộng sinh B hội sinh C cạnh tranh D kí sinh Câu 13: Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?
A Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu.
B Địa y bám trên cành cây.
C Giun đũa sống trong ruột người.
D Cây nấp ấm bắt côn trùng.
Câu 14: Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?
A Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của
thực vật
B Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp.
C Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.
D Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ Câu 15: Nhóm sinh vật nào sau đây đều là động vật ưa ẩm?
A Ếch, ốc sên, giun đất B Ếch, lạc đà, giun đất.
C Lạc đà, thằn lằn, kỳ đà D Ốc sên, thằn lằn, giun đất Câu 16: Với cây ưa ẩm, chịu bóng, phiến lá có đặc điểm
A hẹp, màu xanh nhạt, mô giậu phát triển.
B dày, có nhiều tế bào kích thước lớn chứa nước.
C hẹp, lá có lớp lông cách nhiệt.
D mỏng, rộng bản, mô giậu ít phát triển.
Câu 17: Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng “tự tỉa” ở thực vật là mối quan
hệ
A cạnh tranh B sinh vật ăn sinh vật khác
Câu 18: Những cây gỗ cao, sống chen chúc, tán lá hẹp phân bố chủ yếu ở
C rừng mưa nhiệt đới D hoang mạc.
Trang 3Câu 19: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi
A chúng là nơi ở của các sinh vật khác.
B các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.
C cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.
D cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.
Câu 20: Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 20C đến 440C, điểm cực thuận là 280C Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 50C đến 420C, điểm cực thuận là 300C Nhận định nào sau đây là đúng?
A Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn.
B Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn.
C Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn.
D Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng
hơn
CHỦ ĐỀ: HỆ SINH THÁI
Nhận biết Câu 1: Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây?
Câu 2: Tỉ lệ % địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát ở quần
xã thể hiện chỉ số nào sau đây?
C Độ thường gặp D Độ đa dạng và độ nhiều.
Câu 3: Tháp tuổi không có dạng nào sau đây?
A Dạng phát triển B Dạng ổn định
Câu 4: Nước có dạng tháp dân số trẻ là nước có tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm
A nhiều và tỉ lệ tăng dân số cao B nhiều, tỉ lệ người già nhiều.
C ít và tỉ lệ tăng dân số thấp D ít, tỉ lệ người già nhiều.
Câu 5: Đặc trưng nào sau đây chỉ có ở quần thể người?
A Tỉ lệ giới tính B Thành phần nhóm tuổi.
Câu 6: Số lượng cá thể trong quần xã thay đổi theo những điều kiện của ngoại
cảnh Tuy nhiên, số lượng cá thể luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường Hiện tượng này được gọi là gì?
A Sự khống chế sinh học trong quần xã B Sự cân bằng sinh học trong quần
xã
C Sự phát triển của quần xã D Sự giảm sút của quần xã.
Câu 7: Lưới thức ăn gồm
Trang 4A một số chuỗi thức ăn.
B nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
C nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.
D ít nhất là 2 chuỗi thức ăn.
Câu 8: Có những dạng tháp tuổi nào để biểu diễn thành phần nhóm tuổi trong
quần thể?
A Dạng phát triển và dạng ổn định.
B Dạng ổn định và dạng giảm sút.
C Dạng giảm sút và dạng phát triển.
D Dạng phát triển, dạng giảm sút và dạng ổn định.
Câu 9: Hệ sinh thái bao gồm
A các quần thể thực vật và quần thể động vật
B quần xã sinh vật và sinh cảnh (môi trường vô sinh của quần xã)
C các quần thể thực vật và môi trường sống của quần thể đó
D các sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
Câu 10: Trong một hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
Câu 11: Sinh vật tiêu thụ bao gồm
A vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ B động vật ăn cỏ và động vật
ăn thịt
C động vật ăn thịt và cây xanh D vi khuẩn và cây xanh.
Câu 12: Sinh vật nào sau đây là sinh vật phân hủy trong hệ sinh thái?
Thông hiểu Câu 13: Trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới, sinh vật nào sau đây được gọi là sinh
vật sản xuất?
A Cỏ và các loại cây bụi B Nấm và vi khuẩn.
Câu 14: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể?
A Tập hợp cá trắm đen và cá trắm cỏ trong một cái ao.
B Tập hợp các cây cọ và cây chè trên một quả đồi ở Phú Thọ.
C Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa.
D Tập hợp cá trong Hồ Tây.
Câu 15: Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong một quần xã, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn.
B Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một loài.
Trang 5C Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị
thay đổi
D Tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu từ sinh vật sản xuất.
Câu 16: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau
đây?
A Quần thể chim sẻ và quần thể chim chào mào.
B Quần thể cá chép và quần thể cá mè.
C Quần thể chim sâu và quần thể sâu đo.
D Quần thể ếch đồng và quần thể chim sẻ.
Câu 17: Trong tự nhiên, đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần
thể?
C Kích thước cá thể đực D Mật độ.
Câu 18: Hệ sinh thái nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?
A Đồng rêu hàn đới B Rừng rụng lá ôn đới
C Rừng lá kim phương Bắc (rừng Taiga).D Rừng mưa nhiệt đới.
Câu 19: Một quần xã có độ đa dạng càng cao thì
A sau đó sẽ có khống chế sinh học làm giảm ngay độ đa dạng.
B số lượng loài và tính ổn định của quần xã càng cao.
C số lượng cá thể trong quần xã rất cao.
D sẽ có cạnh tranh càng gay gắt.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
trong quần xã sinh vật?
A Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao
B Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức
ăn nhất định
C Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần
xã càng phức tạp
D Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được
khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
Câu 21: Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi
trường
B Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa
các cá thể cùng loài giảm
C Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay
gắt
Trang 6D Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và
điều kiện sống của môi trường
Vận dụng Câu 22: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và
ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
A rắn hổ mang B rắn hổ mang và chim chích.
C châu chấu và sâu D chim chích và ếch xanh.
Câu 23: Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau:
cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng
ăn thỏ và chim sâu Trong lưới thức ăn này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là
A chim sâu, thỏ, mèo rừng B cào cào, chim sâu, báo.
C chim sâu, mèo rừng, báo D cào cào, thỏ, nai.
Câu 24: Chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?
A Cỏ → châu chấu → trăn → gà → vi khuẩn.
B Cỏ → trăn → châu chấu → vi khuẩn → gà.
C Cỏ → châu chấu → gà → trăn → vi khuẩn.
D Cỏ → châu chấu → vi khuẩn → gà → trăn.
Câu 25: Một quần xã có các sinh vật sau:
I Tảo lục đơn bào II Cá rô
V Bèo Nhật Bản VI Cá mè trắng VII Rau muống VIII Cá trắm cỏ Trong các sinh vật trên, những sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 là
A I, III, V, VII B II, IV, V, VI
C I, III, VI, VIII D III, IV, VII, VIII
Câu 26: Cho lưới thức ăn sau:
Chuột Mèo Cây xanh Thỏ Cáo Vi khuẩn
Gà Rắn
Có bao nhiêu chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trên?
A 4 B 5.
Câu 27: Có bao nhiêu nhận định sau đây là hậu quả của việc tăng dân số quá
nhanh?
I Thiếu nơi ở, thiếu lương thực II Thiếu trường học, bệnh viện
Trang 7III Ô nhiễm môi trường IV Tăng phát triển kinh tế.
V Năng suất lao động tăng
Vận dụng cao Câu 28: Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C,
D, E, G, H Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?
I Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng
II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn
III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng
cá thể
IV Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài C sẽ bị nhiễm độc ở nồng
độ cao hơn so với loài A
Câu 29: Có bao nhiêu phát biểu sau về hệ sinh thái là đúng?
I Hệ sinh thái rừng lá rộng ôn đới có độ đa dạng cao hơn hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
II Hệ sinh thái nông nghiệp có năng suất kinh tế cao hơn năng suất kinh tế của
hệ sinh thái tự nhiên
III Sinh vật sống ở hệ sinh thái nước đứng có nhu cầu ôxi cao hơn sinh vật sống
ở hệ sinh thái nước chảy
IV Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường có nhiều mắt xích hơn chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn
Câu 30: Sơ đồ bên minh hoạ lưới thức ăn trong một hệ
sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H
Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng ?
I Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn
Trang 8II Loài F tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau.
III Loài E tham gia vào ít chuỗi thức ăn hơn loài F
IV Nếu loại bỏ loài C ra khỏi quần xã thì loài F sẽ mất đi
V Nếu số lượng cá thể của loài B giảm thì số lượng cá thể của loài D tăng
VI Loài F thuộc các bậc dinh dưỡng cấp 3, cấp 5
CHỦ ĐỀ: CON NGƯỜI DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG
NHẬN BIẾT: 10 CÂU (Từ câu 1-10) Câu 1: Xã hội loài người đã trải qua các giai đoạn phát triển theo thứ tự nào sau
đây?
A Thời kì nguyên thuỷ, xã hội nông nghiệp, xã hội công nghiệp.
B Xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thuỷ, xã hội công nghiệp.
C Thời kì nguyên thuỷ, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp.
D Xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thuỷ.
Câu 2: Sự thay đổi các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường, gây tác
hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác được gọi là
A biến đổi môi trường B ô nhiễm môi trường.
C diến thế sinh thái D biến động môi trường.
Câu 3: Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ
A hoạt động hô hấp của động vật và con người.
B quá trình đốt cháy các nhiên liệu.
C hoạt động quang hợp của cây xanh.
D quá trình phân giải xác hữu cơ của vi khuẩn.
Câu 4: Nguồn năng lượng nào sau đây khi sử dụng sẽ gây ô nhiễm môi trường ở
mức thấp nhất?
A Than đá B Dầu mỏ C Mặt trời D Khí đốt Câu 5: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là
A làm giảm lượng nước ngầm gây khô hạn.
B phá hủy thảm thực vật gây ra nhiều hậu quả xấu.
C cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái.
D gây ô nhiễm môi trường.
Câu 6: Để góp phần vào việc bảo vệ tốt môi trường, một trong những điều cần
thiết phải làm là
A tăng cường chặt, đốn cây rừng và săn bắt thú rừng.
B tận dụng khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản.
C hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh.
D sử dụng càng nhiều thuốc trừ sâu trên đồng ruộng.
Câu 7: Điều nào sau đây con người không nên làm?
A Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên tự nhiên.
Trang 9B Bảo vệ nguồn tài nguyên rừng và động vật hoang dại.
C Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm.
D Phá rừng làm nương rẫy.
Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là do
A các loài sinh vật trong quần xã sinh vật tạo ra.
B các điều kiện bất thường của ngoại cảnh, lũ lụt, thiên tai.
C tác động của con người.
D sự thay đổi của khí hậu.
Câu 9: Nền sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn xã hội công nghiệp được tiến
hành chủ yếu bằng hình thức nào?
A Thủ công B Bán thủ công C Sức kéo động vật D Cơ giới
hoá
Câu 10: Hoạt động nào sau đây ít gây ô nhiễm không khí nhất?
A Đun nấu trong gia đình B Cháy rừng.
C Phương tiện giao thông D Sản xuất công nghiệp.
THÔNG HIỂU: 6 CÂU (Từ câu 11-16) Câu 11: Mưa axit là hậu quả việc sử dụng loại năng lượng nào sau đây?
C Dầu khí, than đá D Nước, thuỷ triều.
Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là do
A chất thải của động vật ra môi trường.
B rơi rụng cành lá ở thực vật
C hoạt động khai thác tài nguyên quá mức của con người.
D phân giải xác sinh vật của vi sinh vật.
Câu 13: Thành quả kĩ thuật được xem là quan trọng tạo tạo điều kiện để con người
chuyển từ sản xuất thủ công sang sản xuất bằng máy móc là
A chế tạo ra máy hơi nước B chế tạo ra các động cơ điện.
C sản xuất ra máy bay và tàu thuỷ D chế tạo ra xe ô tô.
Câu 14: Yếu tố nào sau đây tác động làm suy giảm nguồn tài nguyên động vật và
thực vật?
A Sự sinh sản của cây rừng và thú rừng.
B Sự gia tăng dân số ở con người.
C Sự tăng nhanh tốc độ sinh sản của các sinh vật biển.
D Sự sinh sản của các nguồn thuỷ sản nước ngọt.
Câu 15: Đâu là tác nhân sinh học gây ra sự ô nhiễm môi trường?
A.Các khí thải do quá trình đốt cháy nhiên liệu.
B Các chất thải từ sinh vật như phân, xác chết, rác bệnh viện.
C Các vụ thử vũ khí hạt nhân.
D Các bao bì bằng nhựa, cao su thải ra môi trường.
Câu 16: Yếu tố nào sau đây tác động làm suy giảm nguồn tài nguyên động vật và
thực vật?
A Sự sinh sản của cây rừng và thú rừng.
B Sự sinh sản của các nguồn thuỷ sản nước ngọt.
C Sự tăng nhanh tốc độ sinh sản của các sinh vật biển.
Trang 10D Sự gia tăng sinh sản ở con người.
VẬN DỤNG: 4 CÂU (Từ câu 17- 20) Câu 17: Biện pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô
nhiễm môi trường?
A Trồng nhiều cây xanh.
B Xây dựng các nhà máy xử lí rác thải.
C Bảo quản và sử dụng hợp lí hoá chất bảo vệ thực vật.
D Giáo dục nâng cao ý thức cho mội người về bảo vệ môi trường.
Câu 18: Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần bảo vệ và cải tạo môi trường?
I Hạn chế sự tăng nhanh dân số
II Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên
III.Tăng cường trồng cây gây rừng
IV Bảo vệ các loài sinh vật
V Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm
VI Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao
VII Tăng cường xây dựng các công trình thuỷ điện
Câu 19: Để hạn chế ô nhiễm nguồn nước ở địa phương các nhà máy xí nghiệp cần
có biện pháp chủ yếu nào sau đây?
A Xây dựng nhà máy xử lí rác.
B Xây dựng công viên cây xanh.
C Tạo bể lắng và lọc nước thải trước khi thải ra môi trường.
D Xây dựng nhà máy xí nghiệp ở xa khu dân cư.
Câu 20: Rác thải bệnh viện không được thu gom và xử lý đúng quy trình sẽ gây ra
hậu quả nào sau đây?
A Các vi khuẩn,vi rút gây bệnh truyền nhiễm không được tiêu diệt triệt để
B Mầm bệnh tả, lị phát tán ra môi trường.
C Gây ô nhiễm bầu không khí và nguồn nước.
D Làm cho người dân mất cảm giác an toàn khi đến bệnh viện.
CHỦ ĐỀ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG - MÔN SINH HỌC
NHẬN BIẾT Câu 1: Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu gồm
A. đất, nước, dầu mỏ, phi kim, rừng
B. đất, nước, sinh vật, kim loại, năng lượng mặt trời, rừng
C. đất, nước, khoáng sản, năng lượng, sinh vật, rừng
D. đất, nước, than đá, sinh vật, kim loại, năng lượng mặt trời, rừng
Câu 2: Gió và năng lượng nhiệt từ trong lòng đất được xếp vào nguồn tài nguyên
nào sau đây?
A Tài nguyên không tái sinh.
B Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
C Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.