Trong trường hợp giảm phân bình thường, hàm lượng ADN của một tế bào đang ở kì sau của giảm phân II là Câu 2: Phương thức chung của hình thành loài mới là A.. loài mới được hình thành t
Trang 1u, đề thi hơn tại bookbooming.com
Trường THPT Thuận Thành số! ĐÈ KHẢO SÁT CHÁT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC LÀN 3
Dé thi cé 6 trang Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHAN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH: (0 câu, ừ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ở một loài, biết hàm lượng ADN nhân của một tế bào sinh dưỡng là 46 pg Trong trường hợp
giảm phân bình thường, hàm lượng ADN của một tế bào đang ở kì sau của giảm phân II là
Câu 2: Phương thức chung của hình thành loài mới là
A loài mới được hình thành từ một loài gốc dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
B loài mới được hình thành từ một quần thể nhỏ cách li đột ngột trong đó sự biến động di truyền tự động giữ vai trò quan trọng cùng với chọn lọc tự nhiên, tăng số lượng loài
€ loài mới được hình thành từ sự biến đổi loài cũ
Ð loài mới được hình thành từ sự hợp nhất hai loài cũ khi có sự trao đổi di truyền giữa hai loài làm số
lượng loài
Câu 3: Giả sử tần số tương đối của các alen ở một quần thẻ là 0,5A: 0,5a đột ngột biến đổi thành 0,7a :
0,3A, nguyên nhân nào sau đây có thẻ dẫn đền hiện tượng trên?
A Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thẻ
B, Môi trường sống thay đổi đột ngột, những cá thể có kiểu hình lặn tỏ ra thích nghỉ hơn những cá thể
có kiểu hình trội
€ Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng biến đổi alen a thành alen A
Ð Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng biến đổi alen A thành alen a
Câu 4: Ở một hệ sinh thái đồng cỏ, năng lượng tích luỹ trong cây cỏ là 2,1 x 10 calo/ha; năng lượng tích
luỹ trong sâu bọ 1a 1,2 x 10° calo/ha, năng lugng tich luy trong than lin 1a 1,1 x 10° calo va năng lượng
tích luỹ trong chỉm ăn thịt là 0,5 x 10” calo Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng 2 và 3 là bao nhiêu?
Câu 5: Ở một ruồi giám cái đã xảy ra sự không phân tách ở cặp NST giới tính trong giảm phân I Trong
số ruồi con sinh ra có bao nhiêu % bị đột biến thể ba, giả sử rằng các hợp tử có khả năng sống như nhau?
Câu 6: Độ dị hợp, nghĩa là tần số các cá thể dị hợp ở một lôcut nhất định, thường được dùng đề đo sự biến động di truyền trong một quần thể Giả sử rằng có một quần thẻ thực vật sống một năm gôm khoảng
50 cá thẻ Năm nay tần số alen ở một lôcut tương ứng là p(A) = 0,9 và q(a) = 0,1 Động lực tiễn hoá nào
sau đây có thể làm tăng độ dị hợp trong thế hệ tiếp theo?
A Chọn lọc loại bỏ cây aa ( aa có độ thích nghỉ kém hon AA va Aa)
B Xu hướng di truyền -
C Sự nhập cư từ một quần thể có p,ay = 0,99 va qa) = 0,11
D Lai gan
Câu 7: Trong chọn giống thực vật, để tạo được dòng thuần về tắt cả các gen, người ta dùng phương pháp
A tự thụ phần qua nhiều thế hệ
B Nuôi cây tế bào
€ nuôi cấy hạt phần
Ð Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp
Câu 8: Điểm giống nhau trong kĩ thuật chuyển gen sử dụng plasmit và virut làm thể truyền là
A đều đưa ADN tái tổ hợp vào nhân tế bào nhận
B đều sử dụng
D đều tạo điều kiện để ADN tái tổ hợp tự xâm nhập vào tế bào nhận
Trang 2
E Déu cé giai doan tao ADN tái tổ hợp nhờ các enzim cắt và nối ADN
Câu 9: Bệnh phêninkêtô niệu
A Do gen trội trên NST thường kiểm soát
B Có thể chữa được bằng sử dụng tã lót giấy chỉ thị màu
€ Do enzim xúc tác phản ứng chuyển hoá tirôzin thành phênilalanin không được tổng hợp
D Có thể làm giảm triệu chứng bằng chế độ ăn kiêng hợp lí
Câu 10: Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá hội tụ ( đồng quy)
A Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhuy
B Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà lan đều là biến dạng của lá
€ Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân
D Chỉ trước của loài động vật có xương sông gồm các xương phân bồ theo thứ tự tương tự nhau
Câu 11: Khi nghiên cứu NST ở người, ta thấy những người có NST giới tính là XY, XXY hoặc XXXY đều là nam, còn những người có NST giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ Có thẻ rút ra kết luận
A NST Y không mang gen quy định tính trạng giới tính
B Sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng NST giới tính X
C: Sự có mặt của NST giới tính X quyết định giới tính nữ
D Gen quy định giới tính nam nằm trên NST Y
Câu 12: Một người đàn ông nhóm máu AB lấy người vợ nhóm máu B, khẳng định nào sau đây là đúng?
A Ho có thể sinh con nhóm máu O
B Họ sinh con nhóm máu B có kiểu gen dị hợp với xác suất là 25 %
€ Họ không thể sinh con nhóm máu AB; B hoặc A
D Họ sinh con nhóm máu A với xác suất là 12,5%
Câu 13: Khi lai giữa hai cơ thể có kiểu gen AaBBdd và AaBbDd, xác suất thu được kiểu gen AaBbdd là
Câu 14: Sự khác biệt rõ nhất về dòng năng lượng và dòng vật chat trong hé sinh thái là
A tổng năng lượng sinh ra luôn lớn hơn tông sinh khối
B năng lượng được sử dụng lại, còn các chất dinh dưỡng thì không
C các cơ thể sinh vật luôn luôn cần chất dinh dưỡng, nhưng không phải lúc nào cũng cần năng lượng
D các chất dinh dưỡng được sử dụng lại, còn năng lượng thì không
Câu 15: Cho hai cây hoa vàng thuần chủng cùng loài giao phần với nhau được F; đồng tính, cho F¡ tiếp
tục giao phần với nhau được F› chỉ xuất hiện hai loại hoa đỏ và hoa vàng Hiệu tỷ lệ giữa hai loại hoa này
bằng 12,5% Kiểu gen của hai cây hoa vàng đem lai là:
A aaBB x AAbb B AABB x aabb C aaBB x aabb D AAbb x aabb
Câu 16: Trong nhiều mẻ lưới kéo từ một ao cá người ta thấy tỉ lệ cá lớn chiếm ưu thế, cá bé rất ít Kết
luận nào sau đây được rút ra?
A ao cd dang được khai thác hợp lý
B chưa đủ dữ liệu đẻ kết luậ
€ ao cá chưa được khai thác hết tiềm năng cho phép
D ao cá đang trong tình trạng bị khai thác quá mức
Câu 17: Sở dĩ ARN được xem là phân tử xuất hiện trước ADN trong quá trình tiến hoá vì nó
A có thể tái bản mà không cần đến enzim
B có cấu trúc bền vững hơn ADN
€ Có thể đóng vai trò là chất xúc tác sinh học trong tế bào,
D Có khả năng phiên mã chính xác hơn ADN
Câu 18: Giống lúa Z khi trồng ở đồng bằng Bắc bộ cho năng suất 8 tắn/ha, ở vùng Trung bộ cho nang
suất 6 tan/ha, 6 ở đồng bằng sông Cửu long cho năng suất 10 tắn/ha Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Giống lúa Z có nhiêu mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất
B Tập hợp tắt cả các kiểu hình thu được về năng suất ( 6 tắn/ha; 8 tắn/ha; 10 tắn/ha ) được gọi là mức
phản ứng của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa Z
C Điều kiện khí hậu thổ nhưỡng hay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa Z bị thay đổi theo
D Nang suất thu được ở giống lúa Z hoàn toàn do môi trường quy định
Câu 19: Đột biến mắt đoạn khác với đột biến chuyên đoạn không tương hỗ ở chỗ:
A làm NST ngắn bớt đi vài gen
Trang 2/6 - Mã đề thi 485
Trang 3B, Đoạn bị đứt ra không gắn vào NST khác
C Lam NST bj thiéu gen, luôn có hại cho cơ thể
D Đoạn bị đứt chi gồm một số cặp nuclêôtit
Câu 20: Khi kích thước quân thẻ quá lớn
A cạnh tranh giữa các cá thể chuyển sang mức độ đối kháng dẫn đến mức tử vong cao va quan thé dan
tới điệt vong
B sự giao phối gần thường xảy ra, đe doạ sự tổn tại của quân thẻ
€ cạnh tranh giữa các cá thể, ô nhiễm, dịch bệnh tăng cao dẫn đến mức tử vong cao và một số cá thể
đï cư khỏi quần thể
D không phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường dẫn đến mức tử vong cao
Câu 21: Lai 2 thứ cà chua tứ bội AAAa( quả đỏ) x Aaaa( quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen Aaaa ở F là:
Câu 22: Vốn gen của một quân thẻ không thay đổi qua nhiều thế hệ Điều kiện nào là cần thiết đẻ hiện tượng trên xảy ra?
A Một số alen có hệ số chọn lọc cao hơn những alen khác
B Nội phối thường xuyên xảy ra ở động vật
€, Di cư và nhập cư diễn ra cân bằng
D Giao phối ngẫu nhiên
Câu 23: Hiện tượng nhiều tính trạng luôn đi kèm với nhau có thể là kết quả của trường hợp di truyền liên kết hoàn toàn hoặc của trường hợp một gen quy định nhiều tính trạng Để phân biệt 2 trường hợp này,
người ta dựa vào
A Hiện tượng biến dị tương quan B kết quả phép lai phân tích
€ Hiện tượng hoán vị gen có thể xảy ra D Kết quả phép lai thuận nghịch
Câu 24: Trong một phân tử mARN ở E Coli có tỉ lệ % các loại nuelêôtit là U=20%, X=30%, G=10% Tỉ
lệ % từng loại nuclêôtit trong vùng mã hoá của gen đã tổng hợp nên phân tử ADN trên là
Câu 25: Thê tứ bội phát sinh từ loài gốc lưỡng bội 2n = 24 được hiểu chính xác las
A Cá thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng có chứa 48 NST
B Là kết quả của giao tử 2n + 1 và giao tử 2n — 1 kết hợp với nhau
C Cá thẻ đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng có chứa 24 NST
D Cá thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng chứa tổ hợp 4 bộ NST đơn bội
Câu 26: Ở gà, gen A quy định lông vằn, gen a quy định lông không vin, gen B quy định mào to, gen b quy định mào nhỏ Cho gà mái lông vằn, mào to giao phối với gà trông lông không van, mào nhỏ, được F¡ phân li theo tỉ lệ 1 gà trống mào to, lông vin: 1 ga trong mào nhỏ, lông vằn: 1 gà mái mào to, lông
không vằn: 1 gà mái mào nhỏ, lông không văn Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Gen quy định màu sắc lông di truyền độc lập với gen quy định kích thước mào
B Tỉ lệ phân li kích thước mảo không đều ở hai giới
€ Gen quy định kích thước mào nằm trên NST giới tính X
D Kiểu gen của gà bố mẹ đem lai là AaX®X? x aaX°Y
Ở chuột, gen B quy định đuôi ngắn cong, gen b quy định đuôi bình thường, gen S quy định thân
có sọc sẫm, gen s quy định màu thân bình thường, các gen này liên kết trên NST giới tính X, một số chuột
đực chứa cả 2 en lặn b và s bị chết ở giai đoạn phôi Cho chuột cái có kiểu gen X®5x** lai với chuột đực
có kiểu gen XỔŸ Y thu được F¡ có 203 đuôi ngắn cong, thân có sọc sẵm; 53 chuột có kiểu hình bình
thường; 7 chuột đuôi bình thường, thân có sọc sẫm và 7 chuột đuôi ngắn cong, màu thân bình thường Tần số hoán vị gen xảy ra ở chuột cái P là:
Câu 28: Nhân tố tiến hoá có thể làm thay đổi đồng thời tần số tương đối của các alen thuộc một gen ở cả
hai quần thể là
Câu 29: Trong mối quan hệ nào sau đây, hai loài tham gia đều có thẻ cớ hại?
Trang 4Câu 30: Quá trình nào sau đây vừa trả lại CO; cho môi trường không khí vừa tạo ra lượng CO; lắng đọng
A Phun trào núi lửa B Hô hap cua sinh vat
C Phân giải chât hữu cơ D Sản xuât công nghiệp
Câu 31: Ở ngô, gen A quy định tính trạng mầm xanh, gen a quy định tính trạng mầm vàng; gen B quy
định tính trạng mầm mờ, gen b quy định tính trạng mầm bóng; Gen D quy định lá bình thường, gen d quy
định lá bị cứa Khi lai phân tích cây mầm xanh, mờ, lá bình thường người ta thu được thế hệ lai gồm 8
phân lớp kiểu hình như sau:
235 cây mầm xanh, mờ, lá bình thường; _ 270 cây mầm vàng, bóng, lá bị cứa
62 cây mầm xanh, bóng, lá bị cứa; 60 cây mầm vàng, mờ, lá bình thường;
40 cây mầm xanh, mờ, lá bị cứa; 48 cây mầm vàng, bóng, lá bình thường;
7 cây mầm xanh, bóng, lá bình thường; 4 cây mầm vàng, mờ, lá bị cứa
Trình tự sắp xếp của 3 gen nói trên ở bản đồ di truyền là:
Câu 32: Một cơ thể có 2n = 14 Xét 5 tỉnh bào bậc I đang giảm phân ở vùng chín Số loại giao tử tối đa khác nhau về nguồn gốc NST mà các tỉnh bảo này tạo ra khi kết thúc giảm phân là
Câu 33: Mỗi đặc điểm thích nghỉ chỉ hợp lý tương đôi vì |
_A khi hoan canh sng thay déi, mét dac diém vén có lợi có thể trở thành bắt lợi và bị thay thế bởi đặc điểm thích nghỉ hơn
n đị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động
của chọn lọc tự nhiên trong hoàn cảnh nhất định
D một đặc điểm có thể là đặc điểm thích nghỉ với môi trường này nhưng lại trở lên kém thích nghỉ
trong môi trường khác
Câu 34: Nhân tố tiến hoá nào sau đây vừa tham gia vào quá trình hình thành đặc điểm thích nghỉ mới vừa phá vỡ đặc điểm thích nghỉ cũ?
A Giao phối có lựa chọn B đột biến
€ biến động di truyền D Chọn lọc tự nhiên
Câu 35: Giả str 1 phan tir 5- brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào (A) ở đỉnh sinh trưởng của cây lưỡng bội và được sử dụng trong tự sao AND Trong số tế bào sinh ra từ tế bảo sau ba đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột bién( cap A-T thay bằng cặp G- -X) là
A 1 tế bào B 4 tế bao C 8 tế bao D 2 tế bào
Câu 36: Dạng vượn người hoá thạch có liên quan đến nguồn gốc loài người là
Câu 37: Loại ARN nào sau đây ở đầu 5* có một trình tự nuclêôtit đặc hiệu nằm ở gần côdon mở đầu để ribôxôm nhận biết và gắn vào ?
Câu 38: Hệ sinh thái có sức sản xuất cao nhất trên cạn là
A rừng hỗn tạp ôn đới B Rừng lá rộng rụng theo mùa
Câu 39: Sự tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong giảm phân được hiểu là:
A Kết quả của sự phân li độc lập ở kỳ sau giảm phân II dẫn đến tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thẻ
B Sự tập hợp lại của các NST thành từng cặp ở kỳ giữa giảm phân I và giảm phân II
€ Sự tô hợp ngẫu nhiên giữa các NST khác cặp tương đồng ở kỳ cuối giảm phân I và kỳ cuối giảm
D Sự tỏ hợp ngẫu nhiên giữa các NST kép ở kỳ cuối giảm phân I, tạo thành hai bộ NST đơn bội khác
nhau
Câu 40: Giả sử có 3 loại nuclêôtit A, T và X cấu tạo nên một gen cấu trúc thì số loại bộ ba mã hoá axit
amin có thê có tôi đa trong gen là
IL PHAN RIENG: (Thi sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phan, phan A hoặc phần B)
A Dành cho ban cơ bản: (10 câu, tir cau 41 dén cau 50)
Trang 4/6 - Ma dé thi 485,
Trang 5Câu 41: Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau: cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu Trong lưới thức ăn này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là
A chỉm sâu, mèo rừng, báo B Cào cào, chỉm sâu, báo
€, Cào cào, thỏ, nai D chim sau, thỏ, mèo rừng
Câu 42: Quần thể sâu hại rau có thể hình thành tính kháng thuốc trừ sâu là nhờ quần thể có
A khả năng phát sinh đột biến kháng thuốc khi chịu tác động của thuốc trừ sâu
B sự đa hình cân bằng
C khả năng thích ứng với sự thay đổi của điều kiện môi trường
D sự đa dạng về kiểu gen
Câu 43: Để xác định được mức phản ứng của một kiểu gen, cần phải tạo ra được các cá thể sinh vật có
A kiểu gen khác nhau B cùng một kiểu gen
C Cùng một kiểu hình D Kiêu hình khác nhau
Câu 44: Ở một vi khuẩn E coli, gen A nhiều hơn gen B 300 nuelêôtit loại Ađênin và 600 nuelêôtit loại
Guanin Số lượng mỗi loại nuclêôtit của gen B bằng nhau Tổng số axit amin trong 2 phân tử prôtêin hoàn chỉnh tạo ra từ 2 gen bằng 696 axit amin Số lượng nuclêôtit từng loại trên gen A là:
Câu 45: Trong ông dẫn sinh dục của một thỏ đực, các tế bào sinh duc chin dang tién hanh giam phân, có 50% số tế bào tham gia giảm phân xảy ra trao đôi chéo Tần số hoán vị gen trong trường hợp này là
A 12,5% B.25% C 50%, D 37,5%
Câu 46: Liệu pháp gen hiện nay mới chỉ thực hiện đối với tế bào
‘A giao tir, B Xôma € Tiền phôi D Hợp tử
ruồi giám, bộ NST lưỡng bội của loài là 2n = 8 Có 5 tế bào cùng tiến hành nguyên phân 3 đợt liên tiếp Số lượng tâm động ở kì sau trong các tế bào của lần phân bào thứ 3 là
Câu 48: Cho các khu sinh học sau :
1) rừng rụng lá ôn đới; 2) Thảo nguyên; 3) rừng Địa Trung Hải; 4) Rừng mưa nhiệt đới;
Các khu sinh học phân bó theo mức độ khô hạn từ thấp đến cao là:
Câu 4' ID có thể được truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận trong kĩ thuật di truyền nhờ
A đột biến chuyển đoạn tương hỗ B Cầu tiếp hợp ở vi khuẩn
€ biến nạp hoặc tải nạp D Plasmit hoặc thé thực khi
Câu 50: Một quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền 0,5AA +.0,4 Aa + 0,1 aa Biết ring cdc co thé aa bat
thụ, xác định cầu trúc di truyền của quân thể sau một thế hệ ngẫu phối?
C.0,49AA + 0,42 Aa + 0,09aa D 0,6084 AA + 0,3432Aa + 0,0484 aa
B Danh cho ban nang cao: (10 cau, tir cau 51 đến câu 60)
Câu 51: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành quần thẻ thích nghỉ xảy ra nhanh hay chậm không
phụ thuộc vào
A toc độ sinh sản của loài
B quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài
€ tốc độ tích luỹ những biến đôi thu được trong đời cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của ngoại cảnh
D Áp lực của chọn lọc tự nhiên
Câu 52: Xu hướng cơ bản của sự phát triển tiền bộ sinh học là
A Giảm dan số lượng cá thẻ, tỉ lệ sống sot ngày càng thấp
B khu phân bố ngày càng thu hẹp, giảm bớt sự lệ thuộc vào các điều kiện môi trường
€ duy trì sự thích nghỉ ở mức độ nhất định, số lượng cá thể không tăng mà cũng không giảm
Ð phân hoá nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú
: éi giám, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một
cặp NST thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định
Trang 5/6 - Ma dé thi 485
Trang 6
tính X, không có alen tương ứng trên Y Phép lai m Xx! x 4 XPY cho
al al
Fi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F¡ có kiểu
hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là:
Câu 54: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về quá trình tự sao?
A Có sự tham gia của enzim ARN — pôlimeraza
B Diễn ra nhiều lần trong một chu kì tế bào
C Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
D Cần năng lượng duéi dang ATP
Câu 55: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sản lượng sinh vật sơ cắp tỉnh?
A Trong sinh quyền, tổng sản lượng sơ cáp tỉnh được hình thành trong các hệ sinh thái dưới nước lớn
hơn tông sản lượng sơ cập tỉnh được hình thành trong các hệ sinh thái trên cạn
B, Sản lượng sơ cấp tỉnh bằng sản lượng sinh vật sơ cấp thô trừ di phần hô hắp của thực
C những hệ sinh thái như hồ nông, hệ cửa sông, rạn san hô và rừng âm thường xanh nhiệt đới thường
có sản lượng sơ cấp tỉnh thấp do có sức sản xuất thấp
D Những hệ sinh thái có sức sản xuất cao nhất, tạo ra sản lượng sơ cấp tỉnh lớn nhất là các hoang mạc
và vùng nước của đại dương thuộc vĩ độ thấp
Câu 56: Tế bào của một thai nhi chứa 47 NST và quan sát thấy hai thể Barr Có thể dự đoán rằng:
A Thai nhỉ sẽ phát triển thành bé trai không bình thường
B thai nhỉ sẽ phát triển thành bé gái không bình thường
C: Chưa thể biết được giới tính
D hợp tử không phát triển được
màu mắt nằm trên NST gi
Câu 57: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen i đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d
a
với tần số 18% Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tỉnh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào khong
xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d là
A 180 B 820 C 360 D 640
Câu 58: Kĩ thuật chữa trị bệnh bằng thay thé gen được gọi là -
A, Kĩ thuật gen, B kĩ thuật y học € kĩ thuật di truyền D Liệu pháp gen
Câu 59: Loài ó
A có sinh kh
B quyết định chiêu hướng phát triển của quần xã
€ Duy trì sự ổn định của quân xã
D thay thế cho loài ưu thế khi nhóm này suy vong
Câu 60: Một gen ở sinh vật nhân sơ có khối lượng phân tử 9.10 đ.v.c, bị đột biến mắt đi 1 đoạn gồm 2
mạch bằng nhau và bằng 1/10 so với cả gen Đoạn mắt đi có A = 1⁄4 X Khi đoạn còn lại của gen nhân đôi tạo ra 8 đoạn mới, số lượng nuelêôtit cần cung cáp đã giảm đi được bao nhiêu so với khi gen chưa bị đột biến?
A.A=T=210;G=
C.A=T = 240; G=
960; G = X = 240
840; G= X= 210
Trang 6/6 - Ma dé thi 485,
Trang 7Trường THPT Thuận Thanh s6 1
ĐÁP ÁN ĐÈ THỊ THỨ ĐẠI HỌC MÔN SINH LÀN 3 NĂM 2012
- Chúc các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao!
Dé tai nhiéu tài liệu, đề thi hơn, bạn vui lòng truy cập http://bookbooming.com —› Thư viện —