1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

bài tập tự học khối 12

8 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 76,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong mạch dao động LC , nếu tăng điện dung tụ điện lên 12lần và giảm độ tự cảm của cuộn cảm thuần xuống 3 lần thì tần số dao động riêng của mạch:.. Tụ điện của một mạch dao động là m[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHUẨN BỊ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2 KHỐI 12

1 Kiến thức

Chủ đề I: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

1.1 Trình bày được cấu tạo và nêu được vai trò của tụ điện và cuộn cảm trong hoạt động của mạch dao động LC 1.2 Viết được công thức tính chu kì dao động riêng của mạch dao động LC

1.3 Nêu được dao động điện từ là gì

1.4 Nêu được năng lượng điện từ của mạch dao động LC là gì

1.5 Nêu được điện từ trường và sóng điện từ là gì

1.6 Nêu được các tính chất của sóng điện từ

1.7 Nêu được chức năng của từng khối trong sơ đồ khối của máy phát và của máy thu sóng vô tuyến điện đơn giản

1.8 Nêu được ứng dụng của sóng vô tuyến điện trong thông tin, liên lạc

Chủ đề II: SÓNG ÁNH SÁNG

1.9 Mô tả được hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính

1.10 Nêu được hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là gì

1.11 Trình bày được một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng

1.12 Nêu được vân sáng, vân tối là kết quả của sự giao thoa ánh sáng

1.13 Nêu được điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng

1.14 Nêu được hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng và nêu được tư tưởng cơ bản của thuyết điện từ ánh sáng

1.15 Nêu được mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

1.16 Nêu được chiết suất của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng trong chân không

1.17 Nêu được quang phổ liên tục, quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ là gì và đặc điểm chính của mỗi loại quang phổ này

1.18 Nêu được bản chất, các tính chất và công dụng của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X

1.19 Kể được tên của các vùng sóng điện từ kế tiếp nhau trong thang sóng điện từ theo bước sóng

2 Kĩ năng

Chủ đề I: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

2.1 Vẽ được sơ đồ khối của máy phát và máy thu sóng vô tuyến điện đơn giản

2.2 Vận dụng được công thức T = 2 LC

2.3 Vận dụng được công thức λ=cT= c

Chủ đề II: SÓNG ÁNH SÁNG

2.4 Vận dụng được công thức i =

D a

 Khung ma trận

Tên chủ đề

(chương)

Nhận biết (cấp độ 1)

Thông hiểu (cấp độ 2)

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp

(cấp độ 3)

Cấp độ cao (cấp độ 4)

IV Dao động và

sóng điện từ

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

1.1; 1.2

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

2.2

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.2;

2.3

Số câu: 12

Số điểm: 3,6 Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: 12Số điểm: 3,6

Tỉ lệ: 36 %

V Sóng ánh sáng Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

2.4

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.4

Số câu: 18

Số điểm: 6,3

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 18

Số điểm: 6,3

Tỉ lệ: 63 % Tổng số câu: 30 Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: 30

Trang 2

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

IV ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO

C©u 1 : Một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm L=

2

 mH và tụ C =

0,8

F

 Tần số riêng của dao động trong mạch là:

C©u 2 : Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch:

A.giảm đi 2 lần B.tăng lên 4 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 4 lần

C©u 3 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng

 = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Tính

khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối thứ 3 ở cùng bên so với vân trung tâm

C©u 4 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 =

750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ A.2 v 3 B.3 C.1 D.2

C©u 5 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng

chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

A.λ= (aD)/i B.λ= (ai)/D C.λ = D/(ai) D.λ= (iD)/a

C©u 6 : Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục?

A.Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B.Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra

C.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D.Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối

C©u 7 : Tia hồng ngoại

A.có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần C.có thể kích thích cho một số chất phát quang

B.chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C D.có khả năng đâm xuyên rất mạnh

C©u 8 : Một ánh sáng đơn sắc đi từ không khí vào nước thì tần số và bước sóng ánh sáng sẽ:

A.cả tần số và bước sóng không thay đổi B.tần số không thay đổi, bước sóng giảm

C.tần số không thay đổi, bước sóng tăng D.tần số tăng, bước sóng giảm

C©u 9 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai khe S1S2=0,35mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m và bước sóng  = 0,7m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

C©u 10 : Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ?

A.Xuyên qua tấm chì dày hàng xentimét B.Gây ra hiện tượng quang điện

C.Làm Ion hóa không khí D.Hủy diệt tế bào

C©u 11 :Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến.

A.Máy thu thanh B.Cái điều khiển ti vi C.Máy thu hình D.Chiếc điện thoại di động

C©u 12 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

1,5mm Vị trí vân sáng bậc 2 là A.x = 6mm B.x = 1,5mm C.x = 3mm D.x = 4,5mm

C©u 13 : Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm của cuộn dây làL =

2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

C©u 14 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước

sóng  = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Bề

rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân sáng và tối quan sát được trên màn

A.13 vân sáng; 14 vân tối B.11 vân sáng; 12 vân tối C.10 vân sáng; 12 vân tối D.13 vân sáng; 12 vân tối

C©u 15 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng ( a=1mm ; D=2m ) Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có

bước sóng λ1=600 nm và λ2 Ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng của bức xạ λ2

Bức xạ λ2 nhận giá trị nào sau đây ? Biết bức xạ λ2 < λ1 A.455 nm. B.600 nm C.450 nm

Trang 3

C©u 16 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bề rộng giao thoa là 7,2mm người ta đếm được 9 vân

sáng (ở 2 rìa là 2 vân sáng) Tại điểm M cách vân trung tâm 14,4mm là vân gì ?

A.M là vân sáng thứ 18 B.M là vân tối thứ 16 C.M là vân tối thứ 18 D.M là vân sáng thứ 16

C©u 17 : Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

C©u 18 : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu

được sóng điện từ có bước sóng 40 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 80 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng

C©u 19 : Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến

thiên điều hòa theo thời gian với tần số f Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại

B.Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f

C.Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại

D.Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2 f

C©u 20 : Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25 μH Để thu được sóng vô tuyến có bước sóng

100 m thì điện dung của tụ điện có giá trị là A.112,6 nF B.112,6 pF C.1,126 nF D.1,126 pF

C©u 21 : Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Biết

điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Năng lượng điện từ trong mạch A.biến thiên nhưng không tuần hoàn B.không đổi theo thời gian

C.biến thiên điều hoà D.biến thiên tuần hoàn

C©u 22 : Một mạch điện dao động điện từ tự do có tần số f Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì điện dung của tụ được xác định bởi biểu thức: A C = 4 π2 f2L B C = 1

2 π2f2L C C =

L2

4 π2f2 D C = 1

4 π2f2L

C©u 23 : Sóng điện từ

C.không truyền được trong chân không D.không mang năng lượng

C©u 24 : Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27 μH, một điện trở thuần 1 Ω và một tụ điện 3000 pF

Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5 V Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất là

A.0,037 W B.1,38.10-3 W C.335,4 W D.112,5 kW

C©u 25 : Các bức xạ nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính chất bước sóng tăng dần?

A.Tia hồng ngoại, tia tím, tia lục, tia tử ngoại B.Tia tử ngoại, tia đỏ, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

C.Tia hồng ngoại, tia đỏ, tia tím, tia tử ngoại D.Tia tử ngoại, tia lục, tia tím , tia hồng ngoại

C©u 26 : Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có

A.Vân sáng bậc 2 B.Vân tối bậc 2 C.Vân sáng bậc 3 D.Vân tối bậc 3

C©u 27 : Hiện tượng cầu vồng sau cơn mưa là hiện tượng?

A.Giao thoa ánh sáng B.Nhiễu xạ ánh sáng C.Tán sắc ánh sáng D.Tán xạ ánh sáng

C©u 28 : Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A.Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

B.Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s

C.Sóng điện từ là sóng ngang

D.Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

C©u 29 : Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm

L = 100 μH (lấy π2 = 10) Bước sóng điện từ λ mà mạch thu được là :

A.300 m B.6 00m C.1000 m D.300 km

C©u 30 : Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khe S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng λ1=0,48μm

và λ2=0,64μm Khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách hai khe đến màn D = 2m

Trên màn trong khoảng rộng 2cm đối xứng qua vân trung tâm, số vân sáng đơn sắc quan sát được là:

A 36 B 31 C 26 D 34

Trang 4

CÂU HỎI TỰ ÔN TẬP CHƯƠNG 4

Câu 1 Chọn phát biểu đúng về mạch dao động:

A Mạch dao động gồm một cuộn cảm, một điện trở mắc song song với một tụ điện

B Năng lương điện từ của mạch dao động biến thiên điều hòa

C Nếu điện dung tụ điện trong mạch dao động càng nhỏ thì tần số dao động điện từ càng lớn

D Nếu độ tự cảm của cuộn dây trong mạch dao động càng nhỏ thì chu kì dao động điện từ càng lớn

Câu 2 Trong mạch dao động , tính từ lúc hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0 , sau một phần tư chu kì dao động

điện từ thì các đại lượng nhận giá trị bằng 0 là :

A Năng lượng từ trường trong cuộn cảm B Năng lượng điện trường trong tụ điện

C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ D Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây

Câu 3.Tần số của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức:

A

1

2

L

f

C

B

1 2

C f

L

C f 2 LC D f =

1

2 π√LC

Câu 4 trong mạch dao động LC , nếu tăng điện dung tụ điện lên 12lần và giảm độ tự cảm của cuộn cảm thuần

xuống 3 lần thì tần số dao động riêng của mạch:

A giảm 4 lần B tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Tăng 2 lần

Câu 5 Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng Khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng lên 2 lần

thì tần số dao động riêng của mạch:

A.Tăng 2 lần B Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Giảm 2 lần

Câu 6 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần L và một tụ có điện dung C Nếu mắc thêm một tụ co điện

dung 3C song song với tụ điện của mạch thì chu kì dao động của mạch sẽ:

A.Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần

Câu 7 Một mạch dao động gồm một tụ điện mắc với một cuộn day có lõi sắt Nếu rút lõi sắt ra khỏi cuộn dây thì

tần số dao động điện từ trong mạch sẽ :

Câu 8 Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

Trong mạch dao động LC, đại lượng biến thiên tuần hoàn với chu kì T 2 LC là :

A Điện tích q của một bản tụ điện

B Cường độ dòng điện trong mạch

C Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm

D Năng lượng từ trường trong cuộn cảm thuần

Câu 9 Trong mạch dao động điện từ , các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

A Điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

B Cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ điện

C Năng lượng đện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch

D Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường của cuộn cảm

Câu 10 Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện troing mạch dao động là hai dao động điều hòa :

A Cùng pha B Ngược pha C Lệch pha nhau /2 D Lệch pha nhau /4

Câu 11 Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ có điện dung C có dao động

điện từ tự do Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U0 Giá trị của cường độ dòng điện trong mạch là :

A.I0 U0 LC B 0 0

C

L

C 0 0

L

C

D

0 0

U I

LC

Câu 12 Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung là C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cường độ dòng

điện là 0

cos t

i I

LC

biểu thức của dại lượng nào dưới đây không đúng?

A Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm : 0

cos

2

L

Trang 5

B Điện tích trên tụ điện : 0

cos

2

t

LC

C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện : 0

cos

2

C

D Năng lượng điện từ toàn phần của mạch:

2 0

2

LI

W 

Câu 13 Chọn câu phát biểu sai

A Điện trường xoáy khác điện trường tĩnh ở chỗ có đường sức khép kín

B Điện trường xoáy xuất hiện khi điện tích chuyển động thẳng đều, còn điện trường tĩnh chỉ xuất hiện khi đện tích đứng yên

C Điện trường xoáy làm xuất hiện điện trường biến thien còn điện trường tĩnh thì không

D Điện trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra

Câu 14 Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào sau đây ?

A Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường

B Có thể bị phản xạ , khúc xạ C Truyền được trong chân không D Mang năng lượng

Câu 15 Tốc độ truyền sóng điện từ :

A Không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của sóng

B Không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và cả tần số của sóng

C Phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng không phụ thuộc vào tần số của sóng

D Phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và cả tần số sóng

Câu 16 Sóng điện từ nào dưới đây không bị phản xạ ở tầng điện li

A Sóng cực ngắn B Sóng ngắn C, Sóng trung D sóng dài

Câu 17 Cho một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 0,4mH và một tụ có điện dung C = 16pF

Biết lúc t = 0 cường độ dòng điện trong mạch cực đại và bằng 12mA Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời là :

A

7

12cos 12,5.10

2

7t)mA

C i12cos 12,5.10 8t

8

12cos 12,5.10

2

Câu 18 Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 125nF và một cuộn dây có độ tự cảm L = 5 mH Điện

trở thuần của mạch không đáng kể Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 60mA Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là :

A U0 = 12 V B U0 = 60 V C U0 = 2,4 V D U0 = 0,96 V

Câu 19 Trong mạch dao động LC , điện tích cực dại của tụ điện là Q0 = 0,8nC, cường độ dòng điện cực đại I0 = 20mA Tần số dòng điện tự do trong mạch là :

Câu 20 Mạch dao động gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1mH.Biểu thức hiệu điện thế giữa

hai đầu tụ điện là  6 

16cos 2.10 ( )

Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :

A i=0,4 cos(2 106t + π

0.4cos 2.10

(A)

0,08cos 2.10 ( )

D

6

0,08cos 2.10 ( )

2

Câu 21 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 6 mH, năng lượng của mạch bằng 7,5J Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng :

Câu 22 Một mạch dao động LC có tần số dao động riêng là f1 = 60kHz nếu dùng tụ C1 và có tần số f2 = 80KHz nếu dùng tụ C2 Khi dùng cả hai tụ C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động riêng của mạch là :

Trang 6

Câu 23 Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần L= 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 0,4F Khi dòng điện qua cuộn dây là 10mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 10V Năng lượng điện từ toàn phần của mạch bằng: A.1.10-5J B 2.10-5J C 3.10-5J D 4.10-5J

Câu 24 Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C = 5F Biết giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U0 = 6V tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u = 4 V thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường tại thời điểm đó bằng:

A 4.10-5J và 9.10-5J B 4.10-5J và 5.10-5J C 2.10-5J và 4,5.10-5J D 2.10-5J và 9.10-5J

Câu 25 Mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH và một tụ điện mạch dao động tự do nhờ

được cung cấp năng lượng 2.10-6J Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trương thì cường độ dòng điện trong mạch là :

Câu 26 Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 2mH và một tụ điện có điện dung C = 3nF , điện

trở của mạch là R = 0,1 Muốn duy trì dao độngtrong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 10V thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có công suất tối thiểu bằng

A 7,5.10-6W B 2,5.10-3W C 1,5.10-5W D 1,5.10-3W

Câu 27 Một mạch chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4H và một tụ điện có điện

dung biến dổi từ C1 = 10pF đến C2 = 250pF (coi 2 = 10 ) Mạch trên thu được dải sóng có bước sóng trong khoảng từ :

A 12m đến 60m B 24m đến 300m C.12m đến 300m D 24m đến 120m

Câu 28 Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 4 H Coi 2 = 10 để thu sóng điện từ

có bước sóng  = 240m thì điện dung của tụ điện trong mạch có giá trị bằng

Câu 29 Một mạch dao động LC cộng hưởng với sóng điện từ bước sóng 50m Để máy này có thể thu được sóng

điện từ có bước sóng 100m mà giữ nguyên độ tự cảm L thì điện dung của tụ phải:

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần

Câu 30 Một mạch dao động gồm tụ điện có C = 2 nF, cuộn cảm có độ tự cảm L = 20 µH Điện trở của mạch nhỏ

không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4V Nếu lấy gốc thời gian là lúc điện áp trên tụ điện đạt giá trị cực đại thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i = 2,4.10-2cos(5.106t - π

2 ) (A).

B i = 2,4.10-4cos(5.106t + π2 ) (A)

C i = 2,4.10-2cos(5.106t + π

2 ) (A).

D i = 2,4.10-4cos(5.106t - π2 ) (A)

Câu 31 Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở mạch không đáng kể

Biết biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là i = 0,4cos(2.106t)(A) Điện tích lớn nhất trên tụ điện là

Câu 32 Cho mạch dao động LC, biết biểu thức cường độ dòng diện tức thời trên cuộn cảm là

i = 0,02cos(105t + 2 π3 ) (A) Viết biểu thức điện tích tức thời biến thiên trên tụ điện?

A q = 2.10-7cos(105t + 7 π

6 )(C) B q = 2.10-7cos(105t +

π

6 )(C).

C q = 2.10-7cos(105t - π6 )(C) D q = 2.10-5cos(105t + π6 )(C)

Câu 33 Một mạch dao động lí tưởng cường độ dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức i = 65cos(2500t + π/3)

(mA) Biểu thức điện tích trên một bản tụ điện là

A q = 0,026cos(2500t – π/6)(mC) B q = 26cos(2500t + π/6)(µC)

C q = 26cos(2500t + 5π/6)(µC) D q = 0,026cos(2500t – 2π/3)(µC)

Câu 34 Trong mạch dao động LC lí tưởng, cứ sau những khoảng thời gian 0,04s thì năng lượng điện trường lại

bằng năng lượng từ trường Tần số dao động của mạch là

A 6,25 Hz B 62,5 Hz C 0,16 Hz D 1,6 Hz

Câu 35 Một mạch dao động gồm 1 tụ điện có điện dung 10 pF và 1 cuộn cảm có độ tự cảm 1 mH tần số

của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu?

A 19,8 Hz B 6,3.107Hz C 0,05 Hz D 1.6 MHz

Trang 7

Câu 36 Một mạch dao động gồm 1 tụ điện có điện dung 200 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 0,02 H Chu kì dao

động riêng của mạch là bao nhiêu?

A T=12,5.10-6 s B 1,25.10-6s C 12,5.10-8s D 12,5.10-10s

Câu 37 Tần số của sóng ngắn có bước sóng 25 m là bao nhiêu Biết tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108m/s

Câu 38 Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,1H Cường độ dòng điện qua mạch

có biểu thức i I c 0 os2000 t Lấy  2 10 Tụ trong mạch có điện dung C bằng

A 0, 25 F B 0, 25 pF C 4 F D 4 pF

Câu 39 Khi L = 15mH và C = 300pF Tần số dao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A f = 65,07KHz B f = 87,07KHz C f = 75,07KHz D Một giá trị khác

Câu 40 Một tụ điện C = 0, 2 F Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm của L phải có giá trị là bao nhiêu? Cho  2 10

Ngày đăng: 03/02/2021, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w