HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản 8’ Mục tiêu: - Trả lời được soạn thảo văn bản là gì?. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Các th
Trang 1Tuần: 20 Tiết: 37 Ngày soạn: 02/01/2021
Ngày giảng: 06/01/2021
Chương 4: SOẠN THẢO VĂN BẢN Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN
- Nghiêm túc, tập trung, sẵn sàng tìm hiểu nắm bắt kiến thức
- Có ý thức ứng dụng tin học trong học tập và đời sống
4 Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: Máy tính, máy chiếu, bảng nhóm, bảng phụ
- Học liệu: Giáo án, SGK, SGV
2 Học sinh:
- Chuẩn bị trước nội dung bài học, SGK, vở, bút ghi chép
III PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT:
Nêu vấn đề, vấn đáp, cá nhân, thảo luận nhóm
ngày, các em thường xuyên tiếp
xúc với văn bản Vậy các em
hãy trả lời 2 câu hỏi trong phiếu
học tập để thể hiện sự hiểu biết
của bản thân mình về văn bản
- HS lắng nghe yêu cầu của
GV, vận dụng thực tế để trảlời câu hỏi trong phiếu họctập
Trang 2- GV yêu cầu HS hoạt động cá
nhân và trả lời vào phiếu học
tập
- GV quan sát hướng dẫn học
sinh thực hiện yêu cầu
- GV mời lần lượt 2 em học sinh
đọc câu trả lời trong phiếu học
tập sau khi đã hoàn thành yêu
cầu
- GV yêu cầu các học sinh khác
nhận xét, bổ sung nếu có
- GV nhận xét, bổ sung
- Như vậy là các em vừa thể hiện
được sự hiểu biết của mình về
văn bản thông qua những câu trả
lời trong phiếu học tập Và để
hiểu rõ hơn về văn bản, phần
mềm soạn thảo văn bản, cô cùng
các em sẽ tìm hiểu bài học hôm
nay: “Bài 13: LÀM QUEN VỚI
SOẠN THẢO VĂN BẢN”
- Lần lượt từng HS đứnglên đọc nội dung trongphiếu học tập
- HS nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản (8’)
Mục tiêu: - Trả lời được soạn thảo văn bản là gì? Trình bày được phần mềm soạn
- Vậy các em hãy suy nghĩ, vận
dụng trong cuộc sống hàng ngày
- Lắng nghe câu hỏi, 1-2
HS đứng lên trả lời
- HS chú ý lắng nghe, suynghĩ và lấy ví dụ
1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản:
- Hoạt động tạo ra văn bản thường được gọi là soạn thảo văn bản
Trang 3để lấy một số ví dụ về văn bản
và ghi vào 1 tờ giấy nháp (5
phút)
Ví dụ: Thời khóa biểu, bảng 5
điều Bác Hồ dạy, truyện, sách,
động tạo ra văn bản, hay được
gọi là soạn thảo văn bản
soạn thảo văn bản Trong
chương này thầy và các em sẽ
được làm quen với phần mềm
soạn thảo văn bản phổ biến nhất
hiện nay là Microsoft Word
(phiên bản 2003)
H: Hãy so sánh văn bản soạn
thảo bằng máy và viết tay?
GV:Microsoft Word là phần
mềm soạn thảo văn bản do hãng
Microsoft phát hành Hiện nay
Microsoft Word được sử dụng
phổ biến nhất trên thế giới Word
có nhiều phiên bản khác nhau
nhưng tính năng cơ bản của
- Các phần mềm giúp tạo ra văn bản trên máy tính được gọi chung là phần mềm soạn thảo văn bản
- Tạo văn bản:
Bằng bút, viết, giấy
Sử dụng máy tính
- Phần mềm “MicrosoftWord” là phần mềmsoạn thảo văn bản được
sử dụng phổ biến nhấthiện nay
Hoạt động 2: Khởi động Word (5’)
Trang 4Mục tiêu: Chỉ ra được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word,
biết cách khởi động phần mềm
GV: Như các em đã biết, mỗi
phần mềm đều có một biểu
tượng riêng để phân biệt Biểu
tượng của phần mềm soạn thảo
văn bản Microsoft Word cũng có
1 biểu tượng riêng có chữ W
- GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm và ghi vào giấy nháp (5
cũng được khởi động như vậy
Sau khi khởi động phần mềm
- 1 HS đại diện đọc câu trảlời của nhóm mình
- Các nhóm nhận xét bàicủa nhau
- HS chú ý lắng nghe
2 Khởi động Word:
+ Cách 1: Nháy chuộtphải vào biểu tượngtrên màn hình nền ->nháy chuột trái vào
Hoạt động 3: Có gì trên cửa sổ của Word? (8’)
Mục tiêu: Nêu được những thành phần chính trên cửa sổ của Word Trình bày được
chức năng của thanh bảng chọn và nút lệnh
- GV: Khởi động phần mềm
Word, trình chiếu cho HS quan
sát cửa sổ làm việc của Word
- Yêu cầu một vài HS cho biết
cảm nhận của mình sau khi quan
Trang 5- GV chốt kiến thức, cho HS ghi
nội dung vào vở
- GV thực hiện mẫu một số thao
tác với cho HS quan sát
- HS ghi bài vào vở
- Các lệnh được sắp xếptheo từng nhóm trong cácbảng chọn đặt trên thanhbảng chọn
- Để thực hiện một lệnhnào đó, ta nháy chuột vàotên bảng chọn có chứalệnh đó và chọn lệnh
b Nút lệnh :
Các nút lệnh thườngdùng nhất được đặt têntrên các thanh công cụ.Mỗi nút lệnh đều có tên
để phân biệt
Hoạt động 4: Mở văn bản (5’)
Mục tiêu: Trình bày được cách mở văn bản.
- GV: Yêu cầu HS đọc SGK,
mời 1 em lên máy chủ thực hiện
thao tác mở văn bản đã có trong
máy tính theo cách mà các em
đã đọc trong SGK
- GV quan sát, nhận xét thao tác
của HS
- GV thực hiện thao tác mở văn
bản đã có trong máy tính cho HS
quan sát
- Chốt kiến thức, cho HS ghi bài
vào vở
- HS lắng nghe, thực hiệntheo yêu cầu
- HS có thể thao tác đượchoặc không được
- HS quan sát, nhận xétthao tác của bạn
+ C3: Nháy nút lệnh
Open
Hoạt động 5: Lưu văn bản (5’)
Mục tiêu: Trình bày được cách lưu văn bản.
- GV: ?Các em phải làm thế nào
để 3 năm nữa có thể xem lại một
bài báo mà các em đọc được
trong ngày hôm nay
- GV: Cách duy nhất là các em
phải cất giữ bài báo đó hay gọi
là lưu giữ lại, để khi cần chúng
ta có thể tìm lại để xem
- GV: Tương tự như vậy, để xem
- HS hoạt động cá nhân,trả lời câu hỏi
+ C3: Ctrl + S
- Gõ tên ở ô File Name.
- Gõ Enter.
Trang 6lại nội dung hoặc chỉnh sửa nội
dung 1 văn bản nào đó mà các
em đã soạn thảo, cách duy nhất
là các em phải lưu lại Vậy thì
lưu lại bằng cách nào? Các em
- GV: Yêu cầu 1 HS lên thực
hiện lại thao tác lưu văn bản
- HS ghi bài vào vở
* Lưu ý: Nếu tệp văn
bản đó đã được lưu ítnhất 1 lần thì hộp thoạiSave As không xuất hiện,mọi thay đổi sẽ được lưutrên chính tệp văn bản đãcó
Hoạt động 6: Kết thúc (4’)
Mục tiêu: Trình bày được cách đóng cửa sổ kết thúc phiên làm việc.
- GV: ?Để thoát 1 cửa sổ làm
việc hoặc 1 phần mềm nào đó,
các em sẽ thực hiện như thế nào
- GV: Tương tự như các phần
mềm khác, nếu muốn thực hiện
việc thoát cửa sổ của Word
chúng ta sẽ nháy chuột trái vào
k ở góc trên, bên phải màn
hình
- GV cho HS ghi bài vào vở
- HS lắng nghe, trả lờicâu hỏi
- Nhận xét, bổ sung ýkiến
- Ghi bài vào vở
6 Kết thúc
- Để thoát hoặc kết thúcphiên làm việc với Word,chúng ta thực hiện thaotác nháy chuột trái vào
ở góc trên, bên phải mànhình Hoặc dùng tổ hợp
phím Alt + F4.
- Ngoài ra, để đóng vănbản nhưng không kếtthúc phiên làm việc vớiWord, em mở bảng chọn
File, nháy chọn lệnh Close.
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG (3’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu.
- GV: Trình chiếu câu hỏi trắc
nghiệm:
- HS đọc câu hỏi, chọn đáp
án đúng
Trang 7- GV nhận xét đưa đáp án đúng,
tuyên dương
D HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (2’)
Mục tiêu: Giúp cho HS có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
- GV: Hãy tìm hiểu và trao đổi
với người thân, bạn bè về những
ưu việt của máy tính trong soạn
Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
2 Nháy vào lệnh nào để tạo văn
bản mới trong Word 2010?
Nháy đúp chuột vào lệnh Save.
Nháy chuột vào lệnh Open.
Nháy chuột vào lệnh New.
X Nháy chuột vào lệnh Print.
Trang 8I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Liệt kê được các thành phần cơ bản của một văn bản
- Chỉ ra được con trỏ soạn thảo văn bản, vai trò của nó và cách di chuyển con trỏ soạn thảo
2 Kĩ năng:
- Thực hiện được những thao tác di chuyển con trỏ soạn thảo
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tập trung, sẵn sàng tìm hiểu nắm bắt kiến thức
- Có ý thức ứng dụng tin học trong học tập và đời sống
4 Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: Máy tính, máy chiếu, bảng nhóm, bảng phụ
- Học liệu: Giáo án, SGK, SGV
2 Học sinh:
- Chuẩn bị trước nội dung bài học, SGK, vở, bút ghi chép
III PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT:
Nêu vấn đề, vấn đáp, cá nhân, thảo luận nhóm
văn bản sau khi soạn thảo
- GV: Mời đại diện mỗi nhóm
lần lượt lên máy chủ thực hiện
thao tác như câu trả lời của
nhóm mình
- HS thực hiện theo yêucầu
Trang 9như các thao tác di chuyển con
trỏ soạn thảo trong Word như thế
nào, hôm nay thầy cùng các em
sẽ tìm hiểu “BÀI 14: SOẠN
THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
(TIẾT 1)”
- HS lắng nghe
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Các thành phần của văn bản (15’)
Mục tiêu: Liệt kê được các thành phần cơ bản của một văn bản.
- Chia lớp thành 4 nhóm
- GV: Khi học tiếng Việt, các em
đã biết khái niệm văn bản và các
thành phần cơ bản của văn bản
là từ, câu và đoạn văn Em hãy
nhớ lại cách xác định các thành
phần cơ bản đó
- Trình chiếu hình ảnh sau cho
HS quan sát, thảo luận và trả lời
câu hỏi vào giấy nháp: (5 phút)
- ?Văn bản trên có mấy dòng
- ?Văn bản trên có mấy đoạn
- ?Đoạn đầu tiên có mấy câu
- ?Kí tự đầu tiên của văn bản là?
- ?Kí tự cuối cùng của văn bản
- Quan sát, thảo luận nhóm,trả lời câu hỏi
- Đại diện 1 HS đứng lênđọc câu trả lời
- Các nhóm chú ý lắngnghe
- Nhận xét, bổ sung
1 Các thành phần của văn bản :
- Các thành phần cơ bảncủa văn bản gồm:
+ Kí tự: là con chữ, số,
kí hiệu… dấu cách cũng
là một kí tự (kí tựtrống)
+ Từ soạn thảo: là các
kí tự gõ liền nhau Các
từ soạn thảo thườngđược cách nhau bằngdấu cách, xuống dònghoặc một dấu tách câu (., : ; ! )
+ Dòng: Là tập hợp các
kí tự nằm trên cùng mộtđường ngang từ lề tráisang lề phải của trang.+ Đoạn văn bản: Baogồm một số câu vàđược kết thúc bằng dấuxuống dòng (Enter).+ Trang văn bản: Làphần văn bản trên mộttrang in
Trang 10của văn bản cho HS quan sát,
hiểu rõ hơn
- GV: Chốt kiến thức cho HS ghi
bài vào vở
Hoạt động 2: Con trỏ soạn thảo (10’)
Mục tiêu: Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trò của nó và cách di chuyển con trỏ
soạn thảo
- GV: Khởi động phần mềm
Word, gõ 2 câu cho HS quan sát,
chỉ cho HS biết đâu là con trỏ
soạn thảo
- ?Với con trỏ soạn thảo ở vị trí
đó, khi cô gõ kí tự H, theo các
em kí tự H sẽ xuất hiện ở đâu
trên trang văn bản Và khi cô gõ
văn bản thì con trỏ soạn thảo di
chuyển như thế nào?
- GV: Kí tự H sẽ xuất hiện phía
sau từ “bước” Con trỏ soạn
thảo sẽ di chuyển về phía bên
phải dòng, đến cuối dòng nó sẽ
tự động nhảy xuống dòng mới
- ?Vậy theo các em, khi nhập 1
kí tự từ bàn phím vào trang văn
bản, kí tự đó sẽ xuất hiện ở đâu
trong trang văn bản
- GV: Sẽ xuất hiện tại ví trí con
2 Con trỏ soạn thảo:
- Con trỏ soạn thảo làmột vạch đứng nhấpnháy trên màn hình Nócho biết vị trí xuất hiệncủa kí tự sẽ được gõvào
- Nếu muốn chèn kí tựhay một đối tượng vàovăn bản, ta di chuyểncon trỏ soạn thảo tới vịtrí cần chèn bằng cáchnháy chuột vào vị trí đó
Trang 11* Lưu ý: Em cần phân biệt con
trỏ soạn thảo ( ) và con trỏ
chuột ( )
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG (3’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu.
- GV: Gõ 1 đoạn văn bản trong
Word trên máy chủ:
“Hôm qua em tới trường
- Một vài HS lên máy chủ di
chuyển con trỏ soạn thảo đến
đầu văn bản, cuối văn bản
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát, hoạt độngnhóm và trả lời câu hỏi
- HS thực hiện theo yêucầu
- Quan sát
- HS lắng nghe, ghi nhớkiến thức
D HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (2’)
Mục tiêu: Giúp cho HS có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
- GV: Hãy tìm hiểu tại sao
không nên để dấu cách trước các
dấu chấm câu hoặc ngắt câu
(cũng như các dấu đóng ngoặc
Trang 12Tuần: 21 Tiết: 39 Ngày soạn: 02/01/2019
Ngày giảng: 09/01/2019
Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (TT)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Soạn thảo văn bản bằng Word đúng quy tắc
- Biết cách gõ văn bản chữ Việt
2 Kĩ năng:
- Thực hiện được những thao tác di chuyển con trỏ soạn thảo
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tập trung, sẵn sàng tìm hiểu nắm bắt kiến thức
- Có ý thức ứng dụng tin học trong học tập và đời sống
4 Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: Máy tính, máy chiếu, bảng nhóm, bảng phụ
- Học liệu: Giáo án, SGK, SGV
2 Học sinh:
- Chuẩn bị trước nội dung bài học, SGK, vở, bút ghi chép
III PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT:
Nêu vấn đề, vấn đáp, cá nhân, thảo luận nhóm
văn bản sau khi soạn thảo
- GV: Mời đại diện mỗi nhóm
- HS thực hiện theo yêucầu
Trang 13lần lượt lên máy chủ thực hiện
thao tác như câu trả lời của
như các thao tác di chuyển con
trỏ soạn thảo trong Word như thế
nào, hôm nay thầy cùng các em
sẽ tìm hiểu “BÀI 14: SOẠN
THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
(TIẾT 1)”
- HS lắng nghe
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Các thành phần của văn bản (15’)
Mục tiêu: Liệt kê được các thành phần cơ bản của một văn bản.
- Chia lớp thành 4 nhóm
- GV: Khi học tiếng Việt, các em
đã biết khái niệm văn bản và các
thành phần cơ bản của văn bản
là từ, câu và đoạn văn Em hãy
nhớ lại cách xác định các thành
phần cơ bản đó
- Trình chiếu hình ảnh sau cho
HS quan sát, thảo luận và trả lời
câu hỏi vào giấy nháp: (5 phút)
- ?Văn bản trên có mấy dòng
- ?Văn bản trên có mấy đoạn
- ?Đoạn đầu tiên có mấy câu
- ?Kí tự đầu tiên của văn bản là?
- ?Kí tự cuối cùng của văn bản
- Quan sát, thảo luận nhóm,trả lời câu hỏi
- Đại diện 1 HS đứng lênđọc câu trả lời
- Các nhóm chú ý lắngnghe
- Nhận xét, bổ sung
1 Các thành phần của văn bản :
- Các thành phần cơ bảncủa văn bản gồm:
+ Kí tự: là con chữ, số,
kí hiệu… dấu cách cũng
là một kí tự (kí tựtrống)
+ Từ soạn thảo: là các
kí tự gõ liền nhau Các
từ soạn thảo thườngđược cách nhau bằngdấu cách, xuống dònghoặc một dấu tách câu (., : ; ! )
+ Dòng: Là tập hợp các
kí tự nằm trên cùng mộtđường ngang từ lề tráisang lề phải của trang.+ Đoạn văn bản: Baogồm một số câu vàđược kết thúc bằng dấuxuống dòng (Enter)
Trang 14quả đúng, tuyên dương.
- GV: Trình chiếu 1 hình ảnh
phân biệt các thành phần cơ bản
của văn bản cho HS quan sát,
hiểu rõ hơn
- GV: Chốt kiến thức cho HS ghi
bài vào vở
+ Trang văn bản: Làphần văn bản trên mộttrang in
Hoạt động 2: Con trỏ soạn thảo (10’)
Mục tiêu: Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trò của nó và cách di chuyển con trỏ
soạn thảo
- GV: Khởi động phần mềm
Word, gõ 2 câu cho HS quan sát,
chỉ cho HS biết đâu là con trỏ
soạn thảo
- ?Với con trỏ soạn thảo ở vị trí
đó, khi cô gõ kí tự H, theo các
em kí tự H sẽ xuất hiện ở đâu
trên trang văn bản Và khi cô gõ
văn bản thì con trỏ soạn thảo di
chuyển như thế nào?
- GV: Kí tự H sẽ xuất hiện phía
sau từ “bước” Con trỏ soạn
thảo sẽ di chuyển về phía bên
phải dòng, đến cuối dòng nó sẽ
tự động nhảy xuống dòng mới
- ?Vậy theo các em, khi nhập 1
kí tự từ bàn phím vào trang văn
bản, kí tự đó sẽ xuất hiện ở đâu
trong trang văn bản
- GV: Sẽ xuất hiện tại ví trí con
2 Con trỏ soạn thảo:
- Con trỏ soạn thảo làmột vạch đứng nhấpnháy trên màn hình Nócho biết vị trí xuất hiệncủa kí tự sẽ được gõvào
- Nếu muốn chèn kí tựhay một đối tượng vàovăn bản, ta di chuyểncon trỏ soạn thảo tới vịtrí cần chèn bằng cáchnháy chuột vào vị trí đó
Trang 15trỏ soạn thảo.
- GV: Chốt kiến thức, cho HS
ghi bài vào vở
* Lưu ý: Em cần phân biệt con
trỏ soạn thảo ( ) và con trỏ
chuột ( )
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG (3’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu.
- GV: Gõ 1 đoạn văn bản trong
Word trên máy chủ:
“Hôm qua em tới trường
- Một vài HS lên máy chủ di
chuyển con trỏ soạn thảo đến
đầu văn bản, cuối văn bản
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát, hoạt độngnhóm và trả lời câu hỏi
- HS thực hiện theo yêucầu
- Quan sát
- HS lắng nghe, ghi nhớkiến thức
D HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (2’)
Mục tiêu: Giúp cho HS có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
- GV: Hãy tìm hiểu tại sao
không nên để dấu cách trước các
dấu chấm câu hoặc ngắt câu
(cũng như các dấu đóng ngoặc
Trang 16Bài thực hành 5: VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM (t1)
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, máy vi tính, máy chiếu
- Bài thực hành và phòng máy để học sinh thực hành
2 Chuẩn bị của học sinh:
Mục tiêu: HS có hứng thú tìm hiểu các thành phần trên màn hình Word
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS trình bày một vài
thành phần chính trên cửa sổ của
Word?
- GV nhận xét
Ở tiết học trước các em đã
được tìm hiểu các thành phần
chính trên của sổ Word, cách mở
đóng và lưu văn bản Để hiểu rõ
hơn về các thành phần của Word
và cách thực hiện các thao tác cô
cùng các em đi vào tiết thực hành
hôm nay
- Thảo luận cặp đôi
- Đại diện 2 nhóm trả lời
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động: Tìm hiều các thành phần trên màn hình của Word (15’)
Mục tiêu: HS chỉ ra được các thành phần chính trên màn hình của Word.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Trang 17- GV: Cho HS khởi động Word
- HS: Quan sát xem GV làm
và làm theo như mở bảngchọn File
- HS: Mở một số nút lệnh
- HS: Chọn File\New để mởvăn bản mới
- HS: Chọn File\Save để lưutệp văn bản
- HS: Làm theo hướng dẫncủa GV
- HS: Gõ đoạn văn bản vào
Tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word
- Khởi động Word
C Hoạt động Luyện tập, Vận dụng (20’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Mục tiêu: Giúp những học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
- Xem trước nội dung tiết thực
hành tiếp theo
V RÚT KINH NGHIỆM
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 18Tuần: 22 Tiết: 41 Ngày soạn: 09/01/2019
Ngày giảng: 16/01/2019Bài thực hành 5: VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM (tt)
II MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Gõ được văn bản chữ Việt đơn giản Trình bày được cách di chuyển và hiển thị VB
2 Kỹ năng:
- Bước đầu thực hiện gõ được văn bản chữ Việt
- Di chuyển được con trỏ soạn thảo và thguwcj hiện được nhiều cách hiển thị văn bảnkhác nhau
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, máy vi tính, máy chiếu
- Bài thực hành và phòng máy để học sinh thực hành
2 Chuẩn bị của học sinh:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS trình bày quy tắc
soạn thảo văn bản Word?
Hoạt động 1: Soạn một văn bản đơn giản (25’)
Mục tiêu: HS thực hiện soạn thảo văn bản bằng chữ Việt.
Trang 19Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
- GV: Cho HS khởi động Word
- GV: yêu cầu HS soạn thỏa văn
- HS: Thực hiện gõ văn bản
- Lưu văn bản
Soạn một văn bản đơn giản
- GV:Cho HS di chuyển con trỏ
soạn thảo bằng cách nháy chuột
hoặc dùng mũi tên 4 chiều
- GV:Cho HS sử dụng thanh cuốn
để xem nội dung văn bản
- HS: Nháy nút lệnhClose(x)
Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo
và các cách hiển thị văn bản
- Tập di chuyển con trỏsoạn thảo trong văn bản
- Sử dụng các thanh cuốn
để xem các phần khác nhaucủa văn bản khi đượcphóng to
- Chọn các lệnh View -> Normal, View -> Print Layout, View -> Outline
để hiển thị văn bản
C Hoạt động Luyện tập, Vận dụng (4’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
- GV hệ thống lại kiến thức
D Hoạt động tìm tòi mở rộng: (1’)
Mục tiêu: Giúp những học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
- Về nhà thực hành soạn thảo một
số văn bản nếu có điều kiện
- Xem trước nội dung bài 15
Trang 20
Bài 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Thực hiện được các thao tác chọn phần văn bản
- Thực hiện các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xóa, thêm văn bản.
2 Kĩ năng:
- Sử dụng được các phím Delete và Backspace để xoá kí tự.
- Thực hiện và biết sự khác nhau (về hiệu quả tác động trên văn bản) giữa các thaotác
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tập trung, sẵn sàng tìm hiểu nắm bắt kiến thức
- Có ý thức ứng dụng tin học trong học tập và đời sống
4 Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: Máy tính, máy chiếu, bảng nhóm, bảng phụ
- Học liệu: Giáo án, SGK, SGV
2 Học sinh:
- Chuẩn bị trước nội dung bài học, SGK, vở, bút ghi chép
III PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT:
Nêu vấn đề, vấn đáp, cá nhân, thảo luận nhóm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10’)
Mục tiêu: Tạo động cơ để học sinh có hứng thú chèn thêm và xóa văn bản
- Khi gõ nội dung văn bản chúng
- Nếu văn bản được viết trên
giấy, để sửa những lỗi đó, em
phải làm gì?
- Theo em khi soạn thảo văn bản
trên máy tính, có công cụ nào
giúp em dễ dàng sửa nội dung
gõ sai không?
- Một trong những ưu điểm của
việc soạn thảo văn bản trên máy
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 21tính là có thể sửa đổi những nội
dung gõ sai mà không phải gõ
lại toàn bộ văn bản Vậy để hiểu
rõ hơn cô và các em cùng tìm
hiểu bài học hôm nay
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Xóa và chèn thêm nội dung (18’)
Mục tiêu: Trình bày được cách xóa và chèn thêm nội dung văn bản.
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Nhóm 1 và nhóm 2: Tìm hiểu
cách xóa dữ liệu
- Nhóm 3 và nhóm 4: Tìm hiểu
cách thêm nội dung vào văn bản
- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời
câu hỏi vào bảng nhóm trong
thời gian 5 phút
- GV: Quan sát, hướng dẫn HS
thực hiện
- Nhận xét, bổ sung, đưa ra kết
quả đúng, tuyên dương
- HS lắng nghe, thảo luận
- Phím Backspase ()dùng để xóa kí tự ngaytrước con trỏ soạn thảo
- Phím Delete dùng đểxóa kí tự ngay sau contrỏ soạn thảo
- Muốn chèn thêm vănbản vào một vị trí, ta dichuyển con trỏ soạnthảo tới vị trí đó và gõthêm nội dung vào
Hoạt động 2: Chọn phần văn bản (10’)
Mục tiêu: Trình bày được cách chọn phần văn bản.
- GV:Về nguyên tắc khi muốn
- GV: Nếu thực hiện một thao
tác mà kết quả không được như
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG (5’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu.
Trang 22- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức.
- Sửa lỗi sai của văn bản ở phần
khởi động
- HS thực hành trên máy
D HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (2’)
Mục tiêu: Giúp cho HS có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
- GV: Sữa các lỗi sai ở các văn
Trang 23Tuần: 23 Tiết: 43 Ngày soạn: 16/01/2019
Ngày giảng: 23/01/2019
Bài 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN (TT)
- Nghiêm túc, tập trung, sẵn sàng tìm hiểu nắm bắt kiến thức
- Có ý thức ứng dụng tin học trong học tập và đời sống
4 Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Giáo viên:
- Thiết bị dạy học: Máy tính, máy chiếu, bảng nhóm, bảng phụ
- Học liệu: Giáo án, SGK, SGV
2 Học sinh:
- Chuẩn bị trước nội dung bài học, SGK, vở, bút ghi chép
III PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT:
Nêu vấn đề, vấn đáp, cá nhân, thảo luận nhóm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5’)
Mục tiêu: Tạo động cơ để học sinh có hứng thú sao chép, chỉnh văn bản
Giả sử, ta đánh 1 nội dung nào
đó 1 trăm lần Nếu gõ 100 lần
với nội dung giống nhau như
vậy thì rất tốn thời gian Như
vậy, chúng ta có một cách để
không phải gõ lại với nội dung
giống nhau như vậy Để biết
được cách này, chúng ta qua nội
dung tiếp theo
- HS lắng nghe
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Sao chép (15’)
Mục tiêu: Trình bày được cách sao chép nội dung văn bản.
Trang 24học ở học kỳ I, vậy em nào có
thể nhắc lại lệnh đó?
- Nhận xét
- Em nào có thể nhắc lại cho
bước để thực hiện thao tác chọn
văn bản?
- Nhận xét
- Giới thiệu thao tác sao chép
- Khi chúng ta thực hiện thao tác
dán, như vậy thì nội dung mà
chúng ta copy sẽ nằm ở vị trí
nào trên màn hình?
- Yêu cầu HS lên thực hiện thao
tác sao chép câu thơ
- Lưu ý các em có thể nháy nút
Copy một lần và nháy nút Paste
nhiều lần để sao chép cùng nội
dung vào nhiều vị trí khác nhau
- Trả lời
- Trả lời
- Chú ý lắng nghe
- Ghi nhớ nội dung
- Phát biểu: Nội dung nằmtại vị trí con trỏ soạn thảo
- Thực hành trên máy
- Để sao chép một phầnvăn bản đã có vào một
vị trí khác, ta thực hiện:+ B1.Chọn phần vănbản muốn sao chép và
nháy nút Copy (Hoặc Edit Copy)
+ B2 Đưa con trỏ soạnthảo tới vị trí cần sao
chép và nháy nút Paste (Hoặc Edit Paste).
Hoạt động 2: Di chuyển (15’)
Mục tiêu: Trình bày được cách di chuyển nội dung văn bản.
- Em có thể di chuyển một phần
văn bản từ vị trí này sang vị trí
khác bằng cách: sao chép rồi xóa
- Yêu cầu HS thực hiện di
chuyển văn bản trên máy tính
- Thao tác sao chép và thao tác
di chuyển khác nhau ở bước
+ B1 Chọn phần vănbản muốn di chuyển và
nháy nút Cut (Hoặc Edit Cut)
+ B2 Đưa con trỏ soạnthảo tới vị trí mới và
nháy nút Paste (Hoặc Edit Paste
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG (8’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu.
- Yêu cầu HS thực hiện thao tác
sao chép và di chuyển văn bản
trên máy tính
- HS thực hành trên máy
D HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (2’)
Trang 25Mục tiêu: Giúp cho HS có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
- Về nhà làm bài tập 2-3-4-5 sgk
trang 81,82 Tiết sau báo cáo
V RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY:
Trang 261 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, máy vi tính, máy chiếu
Mục tiêu: Tạo cho học sinh hứng thú tìm hiểu bài học
- Để xóa 1 đoạn văn bản điều
quan trọng đầu tiên các em sẽ
làm gì?
- Để biết được các thao tác đánh
dấu đoạn văn bản, xóa, sửa đoạn
văn bản Hôm nay thầy cùng các
em sẽ thực hành tìm hiểu các
thao tác trên
- Trả lờiLắng nghe
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Khởi dộng Word và tạo văn bản mới (10’)
Mục tiêu: HS trình bày được các thao tác khởi động Word và tạo văn bản mới
- Yêu cầu học sinh thực hành
trên máy tính với các bước : - Thực hành trên máy
1 Khởi động Word và tạo văn bản mới
Trang 27B3: Nhập nội dungSGK – Tr84.
B4: Tiến hành chỉnh sửacác lỗi gõ sai (nếu có)
Hoạt động 2: Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè (10’)
Mục tiêu: Phân biệt được chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè
- Hướng dẫn học sinh cách phân
:
* Chế độ gõ chèn: NútOvertype/Insert bị ẩn đi(OVR mờ đi) trên thanhtrạng thái
* Chế độ gõ đè: NútOvertype/Insert hiện lêntrên thanh trang thái(OVR hiện lên)
- Bật tắt chế độ gõchèn/đè ta đặt con trỏvào vị trí gõ chèn/đè vànháy đúp chuột vào nútOvertype/Insert
Hoạt động 3: Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản (10’) Mục tiêu: HS trình bày được các thao tác lưu, sao chép, chỉnh sửa văn bản
- Yêu cầu học sinh Mở văn bản
đã lưu và sao chép, chỉnh sửa
nội dung văn bản
- B1: Mở văn bản đã lưu trong
bài trước, sao chép toàn bộ nội
dung của văn bản đó sang một
- Thực hành các thao tácsoạn thảo
3 Mở văn bản đã lưu
và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản
- B1: Mở văn bản đãlưu trong bài trước, saochép toàn bộ nội dungcủa văn bản đó sangmột trang khác (có thểnhấn Ctrl + A)
- B2: Thay đổi trật tự
Trang 28Copy, Cut và Paste để có trật tự
nội dung đúng
- B3: Lưu văn bản với tên cũ
- B4: Tiến hành chỉnh sửa các lỗi
gõ sai (nếu có)
- Quan sát và hướng dẫn thêm
- HS: Thực hành các thaotác soạn thảo
các đoạn văn bản bằngcách sao chép hoặc dichuyển với các nút lệnhCopy, Cut và Paste để
có trật tự nội dungđúng
- B3: Lưu văn bản vớitên cũ
- B4: Tiến hành chỉnhsửa các lỗi gõ sai( nếucó)
C Hoạt động luyện tập, vận dụng (8’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu.
- Nhận xét kết quả thực hành của
HS
- Thực hiện lại các thao tác mở
một văn bản mới, lưu văn bản,
các thao tác sao chép, di chuyển
văn bản cho HS quan sát
Mục tiêu: Giúp cho HS có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
- Ôn lại lý thuyết
- Xem trước nội dung thực hành
còn lại
- Về nhà nghiên cứu
V RÚT KINH NGHIỆM
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 29Tuần: 24 Tiết: 45 Ngày soạn: 23/01/2019
Ngày giảng: 30/01/2019
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Thực hiện được các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản
- Thực hiện được các thao tác sao chép, di chuyển văn bản
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, máy vi tính, máy chiếu
Mục tiêu: Tạo cho học sinh hứng thú thực hành các bài tập trên trang tính
Khi soạn thảo văn bản
thường gặp những sai sót như lỗi
chính tả, sai từ, thiếu nội dung
hoặc đôi khi có những phần văn
bản giống nhau, thay vì ta gõ lại
đoạn đó thì ta thực hiện chức
năng copy để thực hiện … và
còn nhiều chức năng khác giúp
chúng ta làm việc với văn bản
nhanh chóng hơn
- Lắng nghe
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động: Thực hành gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung (10’)
Bài thực hành 6: EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN (tt)
Trang 30Mục tiêu: HS thực hiện thao tác gõ kết hợp sao chép nội dung
- Yêu cầu HS họat động cặp đôi:
Quan sát các câu thơ lặp lại
trong văn bản để sao chép nhanh
nội dung
- Nhận xét, điều chỉnh
- HS quan sát thảo luận
4 Thực hành gõ văn bản chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung
Soạn thảo văn bảnTrăng ơi
C Hoạt động luyện tập, vận dụng (25’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu.
- Mở văn bản mới, gõ nội dung
bài thơ “Trăng ơi” trang 85,
D Hoạt động tìm tòi mở rộng (5 phút)
Mục tiêu: Giúp cho HS có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
- Học bài cũ
- Luyện soạn thảo văn bản
- Xem trước bài định dạng văn
bản
- Về nhà nghiên cứu
V RÚT KINH NGHIỆM
- -
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 31Ngày giảng: 30/01/2019
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Liệt kê được nội dung và mục tiêu của định dạng văn bản
- Liệt kê các nội dung định dạng kí tự
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, máy vi tính, máy chiếu
Mục tiêu: Tạo cho học sinh hứng thú tìm hiểu bài học
- Cho 2 HS quan sát 1 đoạn thơ
nhưng được trình bày với hai
cách viết khác nhau
? Nếu soạn thảo văn bản bằng
bút trên giấy, em có thể viết chữ
đứng hay chữ nghiêng, nhưng
sau đó em không thể thay đổi
các kiểu chữ đã viết Khi soạn
thảo văn bản trên máy tính, em
có thể thay đổi kiểu chữ khác
được không?
Để biết được văn bản được thay
đổi kiểu chữ như thế nào Hôm
nay các em sẽ được tìm hiểu bài
- Quan sát
- Trả lời
- Lắng nghe
Bài 16: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Trang 32“ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN”
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Định dạng văn bản (10’)
Mục tiêu: HS nắm được định dạng văn bản
- GV cho HS so sánh hai văn
bản có nội dung chưa được định
- Là thay đổi kiểudáng, vị trí của các kí tự(con số, chữ, kí hiệu),các đoạn văn bản và cácđối tượng khác trêntrang
b) Mục đích
- Định dạng văn bảnnhằm mục đích để vănbản dễ đọc, trang vănbản có bố cục đẹp vàngười đọc dễ ghi nhớcác nội dung
c) Phân loại
- Định dạng văn bảngồm hai loại: Định dạng
kí tự và định dạng đoạnvăn bản
Hoạt động 2: Định dạng kí tự (20’)
Mục tiêu: HS trình bày được các thao tác định dạng kí tự
? Khi viết bài, để trang trí (định
dạng) kí tự, ta phải thay đổi nó
- Chú ý quan sát, lắngnghe, ghi nhớ nội dungchính
- HS quan sát hình vẽ
- Trình bày trên máy
2 Định dạng kí tự :
- Định dạng kí tự làthay đổi dáng vẻ củamột hay một nhóm kítự
- Các hình thái: Phôngchữ, cơ chữ, kiểu chữ,màu sắc
a) Sử dụng các nút
lệnh
- Để định dạng kí tự ta
Trang 33- Ghi nhớ nội dung chính
- Chú ý lắng nghe, ghi bài
- Quan sát hộp thoại
- Ghi nhớ kiến thức
chọn phần văn bản cầnđịnh dạng và sử dụngcác nút lệnh trên thanhcông cụ định dạng
- Các nút lệnh gồm:Phông chữ, cỡ chữ, kiểuchữ, màu chữ
b)Sử dụng hộp thoại
Font
- Chọn phần văn bảnmuốn định dạng, mở
bảng chọn Format, chọn lệnh Font… và sử dụng hôp thoại Font.
C Hoạt động luyện tập, vận dụng (3’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu.
Mục tiêu: Giúp cho HS có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
- Về nhà học bài theo vở ghi và
-— -— -—»« -— -— -—
Ngày giảng: 12/02/2019 Bài 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Trang 34
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Liệt kê được nội dung và mục tiêu của định dạng đoạn văn bản
- Liệt kê các thao tác định dạng đoạn văn bản
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, máy vi tính, máy chiếu
Mục tiêu: Tạo cho học sinh hứng thú tìm hiểu bài học
- Cho 2 HS quan sát 2 trích đoạn
của 2 bài thơ được soạn thảo và
trình bày theo 2 cách khác nhau
? Theo em
? Các cách trình bày có phù hợp
với mỗi thể loại thơ hay không?
? Hai cách trình bày khác nhau ở
những điểm gì?
- Để biết được cách trình bày
đoạn vản bản trên Hôm nay các
em sẽ được tìm hiểu bài “ĐỊNH
Hoạt động 1: Định dạng đoạn văn bản (15’)
Mục tiêu: HS nắm được định dạng đoạn văn bản
Trang 35HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
- GV: Các em hãy quan sát 2
đoạn văn sau, và cho cô biết 2
đoạn văn đó có gì khác nhau
dạng căn lề đoạn văn bản và
khoảng cách giữa các đoạn văn,
giữa các dòng trong một đoạn
đoạn Vậy làm thế nào để thực
hiện điều đó thì cô và trò chúng
- HS: Lắng nghe
1 Định dạng đoạn văn bản:
- Định dạng đoạn văn làthay đổi các tính chất sau đây của đoạn văn bản:
+ Kiểu căn lề+ Vị trí lề của cả đoạn văn
+ Khoảng cách lề của dòng đầu tiên
+ Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới+ Khoảng cách giữa cácdòng trong đoạn văn
Hoạt động 2: Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn (20’)
Mục tiêu: HS trình bày được các thao tác định dạng đoạn văn bản
- GV: Giới thiệu các nút lệnh
định dạng văn bản sau:
- HS: Quan sát 2 Sử dụng các nút
lệnh để định dạng
Trang 36Gõ đoạn văn bản sau và thực
hiện các yêu cầu:
- Tiêu đề “Sa Pa” căn lề giữa
- “(Nguồn: Internet)” căn lề
cụ định dạng:
+ Căn lề:
Nút lệnh (Left)căn lề trái
Nút lệnh (Center) căn giữa Nút lệnh (Right) căn lề phải Nút lệnh (Justify) căn đều haibên
+ Thay đổi lề cả đoạnvăn:
Nút lệnh (Increase) tăng lề trái Nút lệnh (Decrease) giảm lề trái+ Khoảng cách dòngtrong đoạn văn:
Nút lệnh (Line Spacing) chọn số
C Hoạt động luyện tập, vận dụng (3’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu.
Trang 37- Định dạng kí tự:
Thay đổi dáng vẻ của các
kí tự được chọn
D Hoạt động tìm tòi mở rộng (2’)
Mục tiêu: Giúp cho HS có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
- Về nhà học bài theo vở ghi +
-— -— -—»« -— -— -—
Ngày giảng: 12/02/2019 Bài 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN (TT)
Trang 381 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, máy vi tính, máy chiếu
Mục tiêu: Tạo cho học sinh hứng thú tìm hiểu bài học
thoại này còn có chức năng gì
nữa hay không chúng ta sẽ cùng
tìm hiểu qua phần 3: Định dạng
đoạn văn bằng hộp thoại
Paragraph.
- HS: Trả lời
Trang 39B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động: Định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại Paragraph (30’)
Mục tiêu: HS nắm được định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại Paragraph
khi cô thực hiện thao tác trên
- GV: Lưu ý: Với cả 3 thao tác
- GV: Trên hộp thoại Paragraph
có một lựa chọn mà trên thanh
công cụ không có?
- GV: Lưu ý cho các em việc tạo
khoảng cách giữa cách đoạn văn
chỉ có trên hộp thoại Paragraph
chứ không có trên thanh công
cụ
- GV: Đặc điểm của khung nhìn
trong hộp thoại Paragraph dùng
để làm gì?
- GV: Cho một đoạn văn và gọi
một vài em lên bảng thực hiện
định dạng đoạn văn bản bằng
hộp thoại Paragraph
* Hoạt động nhóm (10 phút)
- HS: Muốn định dạng vănbản hay định dạng kí tựđầu tiên phải chọn phầnvăn bản
- HS: Quan sát, chú ý xem
và trình bày kết quả thựchiện của GV sau khi thaotác xong
- HS: Thao tác nào cũngđều tác động đến toàn bộđoạn văn
- HS: Chú ý lắng nghe
- HS: Quan sát thao táchướng dẫn của GV
- HS: Chú ý quan sát cácthao tác các bước thực hiệncủa GV, thao tác trực tiếpdưới máy theo sự hướngdẫn
- HS: Khoảng cách giữacác đoạn văn
- HS: Chú ý lắng nghe
- HS: Dùng để xem địnhdạng trước khi áp dụng chođoạn văn
- HS: Một vài em lên thựchiện
- HS: Làm việc nhóm
3 Định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại paragraph:
- Hộp thoại Paragraph(Đoạn văn bản) được
dùng để tăng hay giảm khoảng cách giữa các
đoạn văn bản và thiếtđặt khoảng cách thụt lềdòng đầu tiên của cácđoạn
- Các bước định dạng:
+ Bước 1: Đặt con trỏ
soạn thảo vào trongđoạn văn bản cần địnhdạng
+ Bước 2: Chọn Format Paragraph + Bước 3: Chọn các nút
lệnh sau:
Alignment (căn lề) Indentation (khoảng
cách lề)
Special (thụt lề dòng
đầu)
Spacing (khoảng cách
giữa các đoạn văn)
Line spacing (khoảng
cách giữa các đoạn văn)
+ Bước 4: Nháy nút
OK
Trang 40* Khác nhau:
+ Hộp thoại Font để địnhdạng kí tự
+ Hộp thoại Paragraph đểđịnh dạng đoạn văn bản
C Hoạt động luyện tập, vận dụng (3’)
Mục tiêu: Giúp cho HS khắc sau kiến thức vừa tiếp thu.
1) Hãy liệt kê một số tham số
định dạng đoạn văn
2) Muốn thụt lề dòng đầu tiên
của đoạn văn bản, ta phải làm
thế nào?
3) Khoảng cách giữa hai đoạn
văn bản liền nhau được xác định
bởi các tham số nào của đoạn
văn bản?
GV: Giới thiệu sơ đồ tư duy
1) Một số tham số định dạng đoạn vănbản:
Căn lềKhoảng cách dòng trong đoạn vănThay đổi lề cả đoạn văn
2) Muốn thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn bản, ta thực hiện các thao tác:
Chọn đoạn văn bản cần định dạng
Mở bảng chọn Format -> chọn lệnh Paragraph-> xuất hiện hộpthoại Paragraph
Trong mục Indentation3) Khoảng cách giữa hai đoạn văn bảnliền nhau được xác định bởi các tham số:
Khoảng cách đến đoạn văn trênKhoảng cách đến đoạn văn dưới
HS: Chú ý quan sát
D Hoạt động tìm tòi mở rộng (2’)
Mục tiêu: Giúp cho HS có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
Về nhà các em có thể thực hiện
việc định dạng đoạn văn bằng
hộp thoại paragraph
- Về nhà nghiên cứu