Đưa con trỏ về đầu văn bản Câu 7: Thành phần nào của bảng đang được chọn theo hình dưới đây.. ÔC[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: TIN HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……….………….… SBD: ……….Lớp: ………
Câu 1: Trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập một website được gọi là:
A Trang web B Trình duyệt web C Website D Trang chủ
Câu 2: Với địa chỉ: info@123doc.org thì “mickey2013” được gọi là:
A Địa chỉ của máy chủ B Tên truy cập C Tên miền D Mật khẩu
Câu 3: Font chữ Times New Roman phù hợp với bộ mã nào dưới đây khi gõ tiếng Việt?
Câu 4: Để có câu văn bản: “Không có gì quý hơn độc lập tự do” theo kiểu gõ Telex, cần gõ dãy
ký tự nào?
A Khoong co gi quy hown doocj laap tu do B Khoong cos gif quys hwn ddoocf laapf twj do
C Khoong cos gif quys hon ddoojc laapj tuj do D Khoong cos gif quys hown ddoocj laapj twj do
Câu 5: Trong trình bày văn bản, ở mức đoạn văn bản không định dạng được thuộc tính nào?
A Thụt lề dòng đầu tiên B Canh lề phải C Lề trái đoạn văn D Màu chữ
Câu 6: Để định dạng danh sách kiểu liệt kê ký hiệu, cần thực hiện gì sau khi chọn danh sách?
A Chọn lệnh InsertBullets and Numbering
B Chọn lệnh FormatBullets and Numbering…Chọn Bulleted\OK
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
D Nháy vào nút lệnh
Câu 7: Lệnh Edit Replace… tương đương với tổ hợp phím nào?
A Ctrl + F B Ctrl + R C Ctrl + E D Ctrl + H
Câu 8: Để tạo bảng trống trên Word 2003, ta chọn lệnh gì?
A Insert\ Paragraph… B Format \ Table…
C Insert \ Table… D Table\Insert\ Table…
Câu 9: Mạng máy tính bao gồm những thành phần nào?
A Các máy tính, các thiết bị mạng, hệ thống B Các máy tính, hệ thống mạng
C Các máy tính, các thiết bị mạng, phần mềm D Các máy tính, di động, thiết bị mạng
Câu 10: Đâu không phải là tên một dịch vụ trên Internet?
Câu 11: Để khởi động Microsoft Word, ta thực hiện thao tác nào?
A Nháy đúp vào biểu tượng B Nháy đúp vào biểu tượng
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S D Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
Câu 12: Chức năng của nút lệnh là:
A Mở tệp văn bản đã có B Lưu tệp văn bản C Đóng tệp văn bản D Sao chép phần văn bản
Câu 13: Nút lệnh tương đương với tổ hợp phím nào?
A Ctrl + S B Ctrl + X C Ctrl + V D Ctrl + C
Câu 14: Để mở hộp thoại thực hiện định dạng ký tự, ta chọn lệnh nào?
A Format \ Paragraph… B Insert \ Font… C Format \ Font… D Edit \ Paragraph…
Câu 15: Lệnh nào thực hiện xóa cột tại con trỏ đang đứng trong bảng?
A Table\ Delete\ Columns B Table\ Delete\ Rows
C Table\ Insert\ Columns D Table\ Delete\ Cells
Câu 16: Tùy chọn nào thể hiện Tìm và thay thế từ nguyên vẹn trong hộp thoại Find and Replace?
A Capitalize first letter of sentences B Match letter
Câu 17: Xem trước khi in văn bản ta chọn lệnh nào?
A File\Print B File\ Print Priview C Insert\Page Numbers D Insert \ Print Priview
Mã đề 321
Trang 2Câu 18: Hình ảnh sau thực hiện chọn thành phần nào của bảng?
A Bảng B Cột C Hàng D Ô
Câu 19: Mạng diện rộng (WAN) là mạng:…………
A Kết nối các máy tính ở gần B Không dây C Toàn cầu Internet
D Kết nối các máy tính ở cách nhau một khoảng cách lớn và thường kết nối các mạng cục bộ
Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai?
A Thời gian để trình duyệt web hiển thị các trang web khác nhau là như nhau
B Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web
C Người gởi và nhận thư điện tử có thể xem thư và các tệp đính kèm
D Ta có thể truy cập bất kỳ trang web nào nếu như máy tính ta có kết nối Internet
Câu 21: Việc nào sau đây cần tránh khi sử dụng các dịch vụ của Internet?
A Nhận tệp từ các website tin cậy B Cung cấp đầy đủ thông tin cá nhân khi hội thoại
C Dùng mật khẩu có độ dài hơn 8 kí tự D Luôn chạy phần mềm duyệt virus và cập nhật
Câu 22: Để định dạng cụm từ “Thi học kỳ II” thành “Thi học kỳ II”, sau khi chọn cụm từ đó, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
A Ctrl + I +U B Ctrl + U + B C Ctrl + B + I D Ctrl + E
Câu 23: Trong hộp thoại Paragraph, vị trí sau định dạng thuộc tính nào?
A Khoảng cách giữa các dòng
B Khoảng cách giữa các đoạn
C Căn lề cho đoạn văn
D Vị trí lề của đoạn văn
Câu 24: Để thay thế tất cả từ “Ghét” có trong văn bản bằng từ “Yêu” ta thực hiện như thế nào?
A Gõ từ “Ghét” vào ô Find what, từ “Yêu” vào ô Replace With, nháy Close
B Gõ từ “Yêu” vào ô Find what, gõ từ “Ghét” vào ô Replace With, nháy Replace
C Gõ từ “Ghét” vào ô Find what, từ “Yêu” vào ô Replace With, nháy Replace All
D Gõ từ “Ghét” vào ô Find what, từ “Yêu” vào ô Replace With, nháy Find Next
Câu 25: Từ bảng 1 (bên trái) để có bảng 2 (bên phải) ta thực hiện lệnh nào?
A Table\ Insert\ Rows Above B Table\ Delete\ Rows
C Table\ Insert\ Columns to the Left D Table\ Insert\ Rows Below
Câu 26: Tổ hợp phím Ctrl + Home có chức năng gì?
C Xuống dòng, ngắt đoạn D Đưa con trỏ về đầu văn bản
Câu 27: Phương thức kết nối Internet nào sau đây phù hợp nhất với các tổ chức có mạng LAN và nhu cầu truy cập Internet với tốc độ tối đa?
A Sử dụng modem qua đường điện thoại B ADSL
C Sử dụng đường truyền riêng D Wi-Fi
Câu 28: Để định dạng văn bản 1(trái) thành văn bản 2 (phải) như sau, ta nhấn tổ hợp phím nào?
Khi đặt chân đến đây, ai cũng có cảm
giác như đang trở về với cội nguồn
của dân tộc
Khi đặt chân đến đây, ai cũng có cảm giác như đang trở về với cội nguồn
của dân tộc
A Ctrl + I + L B Ctrl + B + J C Ctrl + I + E D Ctrl + I + R
Câu 29: Hình ảnh dưới thực hiện việc gì trên Internet?
A Tìm kiếm thông tin về Bác Hồ
B Tìm kiếm những hình ảnh về Bác Hồ
C Tìm kiếm các trang web về Bác Hồ
D Xem các video nói về Bác Hồ
Trang 3Câu 30: Đối tượng giúp chuyển địa chỉ IP sang dạng ký tự dùng trên Internet là:
A Máy chủ DNS B Máy tìm kiếm C Bộ giao thức TCP/IP D Google
TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: TIN HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……….………….… SBD: ……….Lớp: ………
Câu 1: Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được sử dụng để tạo ra các trang web viết tắt là:
Câu 2: Để định dạng cụm từ “Trường THPT Núi Thành” thành “Trường THPT Núi Thành”, sau khi chọn cụm từ đó, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
A Ctrl + I + B B Ctrl + I + U C Ctrl + B + U D Ctrl + E
Câu 3: Trong hộp thoại Paragraph, vị trí sau định dạng thuộc tính nào?
A Khoảng cách giữa các dòng
B Khoảng cách giữa các đoạn
C Căn lề cho đoạn văn
D Vị trí lề của đoạn văn
Câu 4: Khi thay thế từ “Buồn” có trong văn bản bằng từ “Vui” ta sẽ gõ từ “Vui” vào ô nào trong
hộp thoại Find and Replace?
C Cả 2 ô Find what và Replace With D Find With
Câu 5: Từ bảng 1 (bên trái) để có bảng 2 (bên phải) ta thực hiện lệnh nào?
A Table\ Insert\ Rows Above B Table\ Delete\ Rows
C Table\ Insert\ Columns to the Left D Table\ Insert\ Columns to the Right
Câu 6: Tổ hợp phím Ctrl + End có chức năng gì?
A Đưa con trỏ về cuối văn bản B Ngắt trang
C Xuống dòng, ngắt đoạn D Đưa con trỏ về đầu văn bản
Câu 7: Thành phần nào của bảng đang được chọn theo hình dưới đây?
A Bảng B Cột C Hàng D Ô
Câu 8: Để định dạng văn bản 1(trái) thành văn bản 2 (phải) như sau, ta nhấn tổ hợp phím nào?
Khi đặt chân đến đây, ai cũng có cảm giác
như đang trở về với cội nguồn của dân tộc
Khi đặt chân đến đây, ai cũng có cảm giác như đang trở về với cội nguồn của dân tộc.
A Ctrl + B + 1 B Ctrl + I + 2 C Ctrl + B + 2 D Ctrl + I + B
Câu 9: Hình ảnh dưới thực hiện việc gì trên Internet?
A Tìm kiếm các thông tin liên quan đến Laptop i3
B Tìm kiếm những hình ảnh về Laptop i5
C Tìm kiếm các trang web về Laptop i5
D Tìm kiếm các video nói về Laptop i5
Câu 10: Phương tiện truyền thông để kết nối mạng không dây là:
Câu 11: www.google.com.vn là địa chỉ của:
A dịch vụ thư điện tử trên Internet B trò chơi trực tuyến trên Internet
C máy tìm kiếm trên Internet D dịch vụ gọi điện quốc tế trên Internet
Câu 12: Chọn biểu tượng của phần mềm Microsoft Word 2010?
Mã đề 432
Trang 4Câu 13: Font chữ VnArial phù hợp với bộ mã nào dưới đây khi gõ tiếng Việt?
Câu 14: Hãy viết dãy kí tự cần gõ theo kiểu Telex để nhập câu: “Trong đầm gì đẹp bằng sen”.
A Trong dam gi dep bang sen B Trong ddam gi ddepj bangwd sen
C Trong ddaamf gif ddeepj bawngf sen D Trong ddamf gif ddepj bawfng sen
Câu 15: Trong trình bày văn bản, ở mức kí tự không định dạng được thuộc tính nào?
A Font B Khoảng cách giữa các dòng C Kiểu chữ D Chỉ số trên
Câu 16: Nút lệnh nào có tên Numbered?
Câu 17: Tổ hợp phím Ctrl + F tương đương với lệnh nào?
A File\ Print B Insert \ Find… C Edit\ Replace… D Edit \ Find…
Câu 18: Nút lệnh tương đương với lệnh nào dưới đây?
A Table\Insert\ Table… C Format \ Table… B Insert \ Table… D Table\Select\ Table
Câu 19: “Mạng máy tính là tập hợp các được kết nối với nhau theo một phương thức nào
đó sao cho chúng có thể và dùng chung thiết bị.”
Hai cụm từ còn thiếu trong khái niệm trên lần lượt là gì?
A máy tính, tạo thành hệ thống B máy tính, trao đổi dữ liệu
C máy tính, chia sẻ phần mềm D thiết bị mạng, chia sẻ tài nguyên
Câu 20: Đâu không phải là tên một dịch vụ trên Internet?
Câu 21: Việc nào sau đây cần tránh khi sử dụng các dịch vụ của Internet?
A Nhận tệp từ các website tin cậy B Chỉ chạy phần mềm duyệt virus khi sử dụng USB
C Không mở tệp không an toàn D Không cung cấp đầy đủ thông tin cá nhân
Câu 22: Nút lệnh có chức năng là:
A Mở tệp văn bản đã có B Lưu tệp văn bản C Đóng tệp văn bản D Sao chép phần văn bản
Câu 23: Nút lệnh tương đương với tổ hợp phím nào?
A Ctrl + S B Ctrl + X C Ctrl + V D Ctrl + C
Câu 24: Lệnh nào để mở hộp thoại định dạng đoạn văn bản?
A Format \ Paragraph… B Insert \ Font… C Format \ Font… D Edit \ Paragraph…
Câu 25: Để xóa hàng con trỏ đang đứng trong bảng, ta thực hiện lệnh nào?
A Table\ Delete \ Cells B Table\ Delete\ Rows
C Table\ Delete \ Columns D Table\ Insert\ Columns to Right
Câu 26: Tùy chọn nào thể hiện phân biệt chữ hoa chữ thường trong tìm kiếm và thay thế?
A Capitalize first letter of sentences B Match letter
Câu 27: Để in tệp văn bản đang mở, ta chọn lệnh nào?
A File\Print B File\ Print Priview
C Insert\Page Numbers D Insert \ Print Priview
Câu 28: Phương thức kết nối Internet nào có tốc độ đường truyền thấp nhất?
A Sử dụng modem qua đường điện thoại B ADSL
Câu 29: Các kiểu bố trí các máy tính trong mạng máy tính có dây:
A Kiểu vòng, kiểu sao, kiểu tam giác B Kiểu đường thẳng, kiểu vòng, kiểu sao
C Kiểu đường thẳng, kiểu phân nhánh D Kiểu RING, kiểu STAR
Câu 30: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Ta không thể truy cập vào một trang web trên Internet nếu không biết địa chỉ của nó
B Có thể gởi video và liên kết tới trang web nào đó cho người khác qua thư điện tử
C Chỉ có người nhận thư điện tử mới có thể xem nội dung thư và các tệp đính kèm
Trang 5D Thời gian để trình duyệt web hiển thị các trang web khác nhau là như nhau.
ĐÁP ÁN TIN 10 – HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2019-2020
1
1
2