1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LTVC: Ôn tập về từ loại

17 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Những tên riêng nước ngoài được phiên âm theo âm Hán Việt thì viết hoa giống như cách viết tên riêng Việt Nam. –Ví dụ:[r]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

Luyện từ và câu

Trang 4

• Thế nào là danh từ chung ?

– Danh từ chung là tên chung của một loại sự vật.

• Thế nào là danh từ riêng ?

– Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật.

– Danh từ riêng luôn luôn được viết

hoa.

Trang 5

Câu 1: Đọc đoạn văn.

Tìm danh từ riêng và 3 danh từ chung.

• Danh từ riêng trong đoạn văn:

–Nguyên

• Danh từ chung trong đoạn văn:

–giọng, chị gái, hàng, nước mắt, vệt, má, chị, tay, má, mặt, phía, ánh đèn, màu, tiếng, đàn, tiếng, hát, mùa xuân, năm.

Trang 6

Câu 2: Nhắc lai quy tắc viết hoa

danh từ riêng đã học

• Khi viết tên người, tên địa lí Việt

Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó.

–Ví dụ:

• Nguyễn Huệ

Trang 7

Câu 2: Nhắc lai quy tắc viết hoa

danh từ riêng đã học

• Khi viết tên người, tên địa lí nước

ngoài, ta viết hoa chữ cái đầu của mỗi

bộ phận tạo thành tên đó Nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần có gạch nối.

– Ví dụ:

• Pa-ri

Trang 8

Câu 3: Nhắc lai quy tắc viết hoa

danh từ riêng đã học

• Những tên riêng nước ngoài được phiên âm theo âm Hán Việt thì viết hoa giống như cách viết tên riêng Việt Nam.

–Ví dụ:

• Bắc Kinh

Trang 9

Câu 3: Tìm đại từ xưng hô trong

đoạn văn ở bài tập 1

• Thế nào là đại từ xưng hô?

– Đại từ xưng hô là từ được người nói dùng

để tự chỉ mình hay chỉ người khác khi giao tiếp:

• tôi, chúng tôi; mày, chúng mày; nó, chúng

– Bên cạnh các từ nói trên, người việt Nam còn dùng nhiều danh từ chỉ người làm đại

từ xưng hô theo thứ bậc, tuổi tác, giới tính:

• ông, bà, anh, chị, cháu, thầy, bạn,…

Trang 10

Câu 3: Tìm đại từ xưng hô trong

đoạn văn ở bài tập 1

• chị

• em

• tôi

• chúng tôi

Trang 11

Câu 4: Tìm trong đoạn văn ở

bài tập 1

a) Một danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ

trong kiểu câu Ai làm gì?

b) Một danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ

trong kiểu câu Ai thế nào?

c) Một danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ

trong kiểu câu Ai là gì?

d) Một danh từ tham gia bộ phận vị ngữ

trong kiểu câu Ai là gì?

Trang 12

Câu 4: Tìm trong đoạn văn ở

bài tập 1

a) Một danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ trong

kiểu câu Ai làm gì?

 Những câu:

 Nguyên quay sang tôi, giọng nghẹn

ngào.

 Tôi nhìn em cười trong hai hàng nước

mắt kéo vệt trên má.

 Nguyên cười rồi đưa tay lên quệt má.

 Tôi chẳng buồn lau mặt nữa.

 Chúng tôi đứng như vậy nhìn ra phía xa

sáng rực ánh đèn màu.

Trang 13

Câu 4: Tìm trong đoạn văn ở

bài tập 1

b) Một danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ

trong kiểu câu Ai thế nào?

 Câu:

 Một năm mới bắt đầu.

Trang 14

Câu 4: Tìm trong đoạn văn ở

bài tập 1

c) Một danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ

trong kiểu câu Ai làm gì?

 Những câu:

 Chị là chị gái của em nhé!

 Chị sẽ là chi của em mãi mãi.

Trang 15

Câu 4: Tìm trong đoạn văn ở

bài tập 1

d) Một danh từ tham gia bộ phận

vị ngữ trong kiểu câu Ai là gì?

 Những câu:

 Chị là chị gái của em nhé!

 Chị sẽ là chị của em mãi mãi.

Trang 16

Dặn dò

• Ôn tập:

–Từ loại

• Chuẩn bị bài:

–Ôn tập về từ loại

Ngày đăng: 03/02/2021, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w