1. Trang chủ
  2. » Hóa học

PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHƯƠNG ĐỀ THPTQG 2016

6 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp có tỉ lệ số vòng dây của cuộn thứ cấp so với cuộn sơ cấp là6. 10.[r]

Trang 1

Câu 1: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(10t + π) (cm) (x tình bắng m, t tính bằng s) chất điểm này

dao động với tần số góc là:

A 20 rad/s B 10 rad/s C 5 rad/s D 15 rad/s.

Câu 2: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g , một con lắc đơn có sợi dây dài

đang dao động điều hòa Tần số dao động của con lắc là :

A 2π

g . B 2πg

1

2 π

1

2 πg

Câu 3: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:

A Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

B Chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động.

C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

D Chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động.

Câu 4: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100t - 0,5)(cm) và

x2 = 10cos(100t + 0,5) (cm) Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

A B 0,5C 0,25D 1,5

Câu 5: Một con lắc lo xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Nếu biên độ dao động tăng lên gấp đôi thì tần

số dao động điều hòa của con lắc:

A Tăng √ 2 lần B Giảm 2 lần C Không đổi D Tăng 2 lần.

Câu 6: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10cm với tốc độ góc 5 rad/s Hình chiếu

chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

A 15cm/s B 50 cm/s C 250 cm/s D 25 cm/s.

Câu 7: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng Ax

là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần

A nhất Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A 1,2 cm B 4,2 cm C 2,1 cm D 3,1 cm.

Câu 8: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm M là một điểm nằm trên trục chính của thấu kính, P là một chất điểm

dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 10 cm Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng

A 1,5 m/s B 1,25 m/s C 2,25 m/s D 1,0 m/s

Câu 9: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phuơng thẳng đứng Tại thời điểm lò xo

dãn 2 cm, tốc độ của vật là 4 √ 5 (cm/s); tại thời điểm lò xo dãn 4 cm, tốc độ của vật là 6 √ 2 (cm/s); tại thời điểm lò xo dãn 6 cm, tốc độ của vật là 3 √ 6 (cm/s) Lấy g = 9,8 m/s2 Trong một chu kì, tốc độ trung bình của vật

trong khoảng thời gian lò xo bị dãn có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A 1,26 m/s B 1,43 m/s.

C 1,21 m/s D 1,52 m/s.

Câu 10: Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng cùng song song với trục Ox Vị trí cân bằng của mỗi

vật nằm trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị biểu diễn mối quan

hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ) Biết các lực kéo về cực đại tác dụng lên

hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với

khối lượng của vật 1 là

A 1

3 . B 3. C 27. D

1

27 .

O (1)

(2)

x v

Trang 2

Câu 11: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau đặt trên cùng mặt phẳng nằm ngang Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai dao

động điều hòa cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và A Chọn mốc thế năng của mỗi con lắc tại vị trí cân bằng của nó Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72 J thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,24 J Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09 J thì động năng của con lắc thứ hai là

A 0,31 J B 0,01 J C 0,08 J D 0,32 J.

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 60 cm/s và gia tốc cực đại 2π( m/s2) Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Thời điểm ban đầu (t = 0) chất điểm có vận tốc 30cm/s và thế năng đang tăng Chất điểm có gia tốc bằng π( m/s2)lần đầu tiên ở thời điểm:

A 0,35 s B 0,15 s C 0,10 s D 0,25 s

Trang 3

A

B

R L r K

O

P

(2) (1)

Chương 2: SÓNG CƠ HỌC

Câu 1: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40t - 2x) (mm) Biên độ của sóng này là.

A 2 mm B 4 mm C π mm D 40 mm

Câu 2: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Sóng cơ lan truyền được trong chân không B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

C Sóng cơ lan truyền được trong chất khí D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Câu 3: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền

sóng là u = 4cos(20t - ) (mm) Biết tốc độ truyền sóng bằng 60cm/s Bước sóng của sóng này là

A 6 cm B 5 cm C 3 cm D 9 cm

Câu 4: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định Sóng truyền trên dây có tần số 10 Hz và bước sóng 6 cm Trên

dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hòa với biên độ

6 mm Lấy π2 = 10 Tại thời điểm t, phần tử M đang chuyển động với tốc độ 6π (cm/s) thì phần tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là

A 6 √ 3 m/s2 B 6 √ 2 m/s2 C 6 m/s2 D 3 m/s2

Câu 5: Cho 4 điểm O, M, N và P nằm trong một môi trường truyền âm Trong đó M và N nằm trên nửa đường

thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất không đổi, phát

âm đẳng hướng ra môi trường Coi môi trường không hấp thụ âm Biết cường độ âm tại M và N lần lượt là 50 dB

và 40 dB Mức cường độ âm tại P là

A 43,6 dB B 38,8 dB C 35,8 dB D 41,1 dB

Chương 3 : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức: e = 220 √ 2 cos(100πt + 0,25π)(V) Giá trị cực đại của suất điện động này là:

A 220 √ 2 V B 110 √ 2 V C 110 V D 220 V Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch chỉ có điện trở thì:

A Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

B Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π so với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch

C Cường độ dòng điện trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số điện áp 2 đầu mạch.

D Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π so với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

Câu 3: Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi

xa đang được áp dụng rộng rãi là:

A Giảm tiết diện dây truyền tải điện B Tăng chiều dài của đường dây truyền tải điện.

C Giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện. D Tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

Câu 4: Đặt điện áp u = U0cos(t) (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở

R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A 2LCR - 1 = 0 B 2LC - 1 = 0 C R = | ωL− 1

ωC | D 2LC - R = 0

Câu 5: Cho dòng điện có cường độ i = 5 √ 2 cos100t (i tính bằng A, t

tính bằng s) chạy qua một mạch chỉ có tụ điện Tụ điện có điện dung

250

π µF Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng:

A 200 V B 250 V C 400 V.

D 220 V.

Câu 6: Đặt điện áp u = 200 √ 2 cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ Biết cuộn dây là cuộn cảm thuần, R = 20Ω và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng 3 A Tại thời điểm t thì u = 200 √ 2 V Tại thời điểm t + 1

600 (s) thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng không và

đang giảm Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MB bằng

A 180 W B 200 W

C 120 W D 90W.

Câu 7: Đặt điện áp u = U √ 2 cosωt (với U và ω không

đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ R là biến

trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung

C Biết LCω2 = 2 Gọi P là công suất tiêu thụ của đoạn

Trang 4

mạch AB Đồ thị trong hệ tọa độ vuông góc ROP biểu diễn sự phụ thuộc của P vào R trong trường hợp K mở ứng với đường (1) và trong trường hợp K đóng ứng với đường (2) như hình vẽ Giá trị của điện trở r bằng

A 180 Ω B 60Ω

C 20Ω D 90Ω.

Câu 8: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện dung C thay đổi được Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại

và công suất của đoạn mạch bằng 50% công suất của đoạn mạch khi có cộng hưởng Khi C = C1 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là U1 và trễ pha φ1 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Khi C = C2 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là U2 và trễ pha φ2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Biết U2 = U1 φ2 = φ1

+ π

3 Giá trị của φ1 là

A π

π

π

π

6

Câu 9: Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha Biết công

suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng 1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ

Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp có tỉ lệ số vòng dây của cuộn thứ cấp so với cuộn sơ cấp là

A 8,1 C 6,5 D 7,6 D 10

Câu 10: Hai máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động có cùng

tần số f Rôto của máy thứ nhất có p1 cặp cực và quay với tốc độ n1 = 1800 vòng/phút Rôto của máy thứ hai có p2

= 4 cặp cực và quay với tốc độ n2 Biết n2 có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây Giá trị của f là

A 54 Hz B 60 Hz C 48 Hz D 50 Hz.

Chương 4 : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Câu 1: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c Bước sóng của sóng này là:

A λ = 2 π f

c . B λ = f

c . C λ = c

f . D λ = c

2 π f

Câu 2: Trong mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang hoạt động, Điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều

hòa và

A Cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

B Lệch pha 0,25π so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

C Ngược pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

D Lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

Câu 3: Một mạch dao động điện từ lý tưởng từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6 F Lấy π = 3,14 Chu kì dao động riêng của mạch là:

A 1,57.10-5 s B 1,57.10-10 s C 6,28.10-10 s D 3,14.10-5 s

Câu 4: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Sóng điện từ không mang năng lượng.

B Sóng điện từ truyền được trong chân không.

C Sóng điện từ là sóng dọc.

D Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5π.

Trang 5

Câu 1: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

A Là sóng siêu âm B Có tính chất sóng C Là sóng dọc D Có tính chất hạt.

Câu 2: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

A Tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

B Tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

C Tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

D Tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

Câu 3: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

A Chữa bệnh ung thư B Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

C Chiếu điện chụp điện D Sấy khô, sưởi ấm.

Câu 4: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A Tăng cường độ chùm sáng B Giao thoa ánh sáng.

C Tán sắc ánh sáng D Nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 5: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75µm khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là

λ Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ này là 1,5 Giá trị của λ là

A 700 nm B 600 nm C 500 nm D 650 nm.

Câu 6: Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới

mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản

xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50 Chiết suất của nước đối với tia sáng màu tím là

A 1,343 B 1,312

C 1,327 D 1,333

Câu 7: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe không đổi Khi khoảng cách từ

mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn hình là 1mm Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát lần lượt là (D - ∆D) và (D + ∆D) thì khoảng vân trên màn tương ứng là i và 2i Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là (D + 3∆D) thì khoảng vân trên màn là

A 3 mm B 3,5 mm C 2 mm D 2,5 mm

Câu 8: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cho vân sáng là

A 9,12 mm B 4,56 mm C 6,08 mm D 3,04 mm.

Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng

lần lượt là: 0,4µm; 0,5µm và 0,6µm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là

A 27 B 34 C 14 D 20

Chương 6 : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Câu 1: Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng Nóbiến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

A Điện năng B Cơ năng.

C Năng lượng phân hạch D Hóa năng.

Câu 2: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Phôtôn chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động Không có phôtôn đứng yên.

B Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

C Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

D Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

Câu 3: Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác

dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân Gọi vL và vN lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N Tỉ số v L

v N bằng

A 2 B 0,25 C 4 D 0,5.

Trang 6

Chương 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: 12D + 12D

 24He Đây là

A Phản ứng phân hạch B Phản ứng thu năng lượng.

C Phản ứng nhiệt hạch D Hiện tượng phóng xạ hạt nhân.

Câu 2: Khi bắn phá hạt nhân 147N bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X Hạt nhân X là

A 126C B 178O C 168O D.

C

6

Câu 3: Số nuclôn có trong hạt nhân 1123Na

A 34 B 12 C 11 D 23.

Câu 4: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

A Năng lượng nghỉ B Độ hụt khối C Năng lượng liên kết D Năng lượng liên kết riêng Câu 5: Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 37Li đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

A 7,9 MeV B 9,5 MeV C 8,7 MeV D 0,8 MeV.

Câu 6: Giả sử ở một ngôi sao, sau khi chuyển hóa toàn bộ hạt nhân hidrô thành hạt nhân 24He thì ngôi sao lúc này chỉ có 24He với khối lượng 4,6.1032 kg Tiếp theo đó, 24He chuyển hóa thành hạt nhân 126C thông qua quá trình tổng hợp 24He + 24He + 24He → C126 +7,27 MeV Coi toàn bộ năng lượng tỏa ra từ quá trình tổng hợp này đều được phát ra với công suất trung bình là 5,3.1030 W Cho biết: 1 năm bằng 365,25 ngày, khối lượng mol của 24He là 4g/mol, số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol-1, 1eV=1,6.10-19J Thời gian để chuyển hóa hết 24He ở ngôi sao này thành 126C vào khoảng

A 481,5 triệu năm B 481,5 nghìn năm C 160,5 nghìn năm D 160,5 triệu năm.

Ngày đăng: 17/01/2021, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâ mO bán kính 10cm với tốc độ góc 5 rad/s - PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHƯƠNG ĐỀ THPTQG 2016
u 6: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâ mO bán kính 10cm với tốc độ góc 5 rad/s (Trang 1)
Câu 6: Đặt điện áp u= 200 √2 cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ - PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHƯƠNG ĐỀ THPTQG 2016
u 6: Đặt điện áp u= 200 √2 cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w